WorksheetsÔN TẬP HÓA CUỐI KÌ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Các chất hữu cơ có công thức phân tử C2H4, C2H4O2, C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C. Biết:
- Chất A và B tác dụng với Na .
- Chất C ít tan trong nước.
- Chất A phản ứng được với Na, CO .
Vậy A , B , C lần lượt có công thức phân tử là
C2H6O, C2H4, C2H4O2
C2H4O2, C2H4, C2H6O
C2H6O, C2H4O2, C2H4
C2H4O2, C2H6O, C2H4
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
K
Giấy quỳ tím
Cu
Na
Tính chất vật lý của rượu etylic là
Chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...
Chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...
Chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...
Chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,...
Axit axetic có tính axit vì trong phân tử
Có chứa nhóm −C=O
Có 2 nguyên tử Oxi
Có chứa nhóm −OH
Có chứa nhóm −COOH
Cho rượu etylic 90° tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
4
3
2
1
Nếu dùng 6g axit CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thì thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc)
3,36
8,4
2,24
1,12
Thành phần chủ yếu khí mỏ dầu là
Chủ yếu là Butan (C4H10)
Chủ yếu là Metan (CH4)
Chủ yếu là Etilen (C2H4)
Hỗn hợp hidrocacbon
Rượu etylic tác dụng được với dãy chất là
Na, K, CH3COOH, O2
C2H4, NaOH, CH3COOH, O2
Ca(OH)2, K, CH3COOH, O2
KOH, Na, CH3COOH, O2
Trong phân tử CH4 , cacbon chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong phân tử
77%
74%
75%
76%
Trong các loại than dưới đây, loại than trẻ nhất có hàm lượng cacbon thấp nhất là
Than gầy
Than non
Than mỡ
Than bùn
Dùng khí nào sau đây để kích thích cho quả màu chín
H2
C2H4
Cl2
CH4
Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ
C3H6, C6H6, CH3COOH
CO2, C3H6, C6H6
CH3Cl, C2H6O, CaCO3
C2H6O, CaCO3, CH4
Có một hỗn hợp khí CH4, C2H4 , có thể dùng một dung dịch nào để nhận biết từng chất khí trên?
dd Ca(OH)2
dd KOH
dd FeCl3
dd Br2
Trong 100ml rượu 45° có chứa
45g rượu etylic nguyên chất
45g nước và 55g rượu nguyên chất
45ml nước
45ml rượu etylic nguyên chất
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
từ 3% → 6%
dưới 2%
từ 2% → 5%
trên 5%
Trong các nhóm hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng
C2H4, C2H2
C2H2, C2H6
C2H4, C2H6
C2H4, CH4
Trong các chất sau, đây chất nào không phải là nhiên liệu
Đồng
Than, củi
Khí metan
Dầu hỏa
Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải của dầu mỏ
Nhẹ hơn nước
Chất lỏng
Không tan trong nước
Có màu trắng
Trong các chất sau, chất nào không cùng loại với hidrocacbon?
C2H2
C6H6
C2H5OH
CH4
Số ml rượu nguyên chất có trong 70ml dung dịch rượu 38° là
50,67ml
28,5ml
190ml
26,6ml
Cho dãy gồm các chất NaOH, Na2CO3, Zn, Cu . Số chất tác dụng được với dung dịch axit axetic là
2
1
4
3
Dãy chất tác dụng với kim loại Na là
C2H5OH, CH3COOH
CH3OCH3, CH3COOH
C2H5OH, CH3COOC2H5
CH3COOC2H5, CH3OCH3
Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90% là
than gầy
than non
than bùn
than mỡ
Đổi cháy hoàn toàn 7,84 lıˊt khí metan thì cần bao nhiêu lít khí oxi. Các khí đo ở đktc
11,2
22,4
15,68
16
Cho dãy gồm các chất C2H5OH, CH4, C2H4, H2O, CH3COOH . Số chất tác dụng được Na là
1
4
2
3
Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là
butan
metan
etilen
hidrocacbon
Trong phân tử metan có bao nhiêu liên kết đơn
1
3
4
2
Tính chất vật lý của axit axetic là
Chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước
Chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước
Chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước
Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước
Nếu dùng 6,72 lıˊt khí oxi (đktc), thì đốt cháy hoàn bao nhiêu gam C2H5OH
5,6
5,6
7,6
4,6
Hòa tan hoàn toàn 24g CuO vào dung dịch CH3COOH 10% . Khối lượng dung dịch CH3COOH cần dùng là
360 gam
380 gam
340 gam
320 gam
Nhiệt độ sôi của rượu etylic là
78,3°C
83,7°C
73,8°C
87,3°C
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
CH2−CH2−OH
CH3−CH2−OH
CH2−CH3−OH
CH3−O−CH3
Trong phân tử etilen có một liên kết giữa hai nguyên tử cacbon. Đó là
liên kết đôi
liên kết vừa đơn, vừa đôi
liên kết đơn
liên kết ba
Để đốt cháy 5,6 lıˊt khí C2H4 thì cần phải dùng bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc). Biết rằng thể tích khí oxi bằng 20% thể tích không khí
84 lít
85 lít
83 lít
86 lít
Câu phát biểu nào về khí CH4 là đúng
Khí CH4 nặng hơn không khí
Khí CH4 nhẹ hơn không khí
Khí CH4 tan vô hạn trong nước
Khí CH4 hóa rắn ở 100°C
Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm −OH trong phân tử, tác dụng với natri nhưng không tác dụng với kẽm. Hợp chất Y là
C2H5OH
CH3COOH
NaOH
Ca(OH)2
Mạch cacbon chia làm mấy loại
4 loại
2 loại
1 loại
3 loại
Cho 5,6 lıˊt (đktc) hỗn hợp CH4 và C2H4 đi qua nước brom dư thấy có 8g brom tham gia phản ứng. Thành phần % thể tích lần lượt mỗi khí trong hỗn hợp là
80% và 20%
30% và 70%
70% và 30%
20% và 80%
Công thức cấu tạo của axit axetic là
CH3CHO
CH3−O−CH3
CH3−COOH
CH3−CH2−OH
Axit axetic không tác dụng được với
Ag
Mg
CuO
NaOH
