wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5. CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ, GIAO THOA SÓNG

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

2.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha.

3.

Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường

a)

truyền đi theo sóng.

b)

dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình.

c)

luôn đứng yên tại chỗ.

d)

luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng.

4.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

5.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

không vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

không trùng với phương truyền sóng.

6.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay đổi là  

a)

tần số. 

b)

bước sóng.

c)

vận tốc.

d)

năng lượng.

7.

Sóng cơ là

a)

dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của môi trường trong không gian.

c)

dao động của các phần tử môi trường theo thời gian.

d)

dao động theo thời gian trong môi trường rắn, lỏng, khí.

8.

Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

luôn hướng theo phương nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

ngược với phương truyền sóng.

9.

Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

chất rắn

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

10.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng và khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không

11.

Trong sóng cơ, sóng ngang truyền được

a)

trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

b)

trong chất rắn và chất lỏng.

c)

trong chất lỏng và chất khí.

d)

trên bề mặt chất lỏng và chất khí.

12.

Trong sóng cơ, sóng ngang và sóng dọc đều không truyền được trong

a)

chất rắn

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

13.

Trong sóng cơ, sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong

a)

chất rắn

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

14.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên Ox mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

hai bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

15.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

ba bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

16.

Trong sự truyền sóng cơ, tốc độ lan truyền dao động trong môi trường được gọi là

a)

bước sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

năng lượng sóng.

d)

tốc độ truyền sóng.

17.

Trong sự truyền sóng cơ, năng lượng dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

bước sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

năng lượng sóng.

d)

tốc độ truyền sóng.

18.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

bước sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

năng lượng sóng.

d)

tốc độ truyền sóng.

19.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

biên độ của sóng.

b)

chu kì của sóng.

c)

tần số của sóng.

d)

tốc độ truyền sóng.

20.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

biên độ của sóng.

b)

chu kì của sóng.

c)

tần số của sóng.

d)

tốc độ truyền sóng.

21.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T.

b)

0,5T.

c)

T.

d)

2T.

22.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là

a)

T=1f.T=\frac{1}{f}.

b)

T=2πf.T=\frac{2\pi}{f}.

c)

T=2πf.T=2\pi f.

d)

T=f.T=f.

23.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường có bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền song, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

a)

2λ.

b)

λ.

c)

λ/4.

d)

λ/2.

24.

Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là

a)

λ = v/f.

b)

λ = v.f.

c)

λ = v/(2f).

d)

λ = f/(2v).

25.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và chu kì T của sóng là

a)

λ = v/T.

b)

λ = v.T.

c)

λ = 2v/T.

d)

λ = 2f/v.

26.

Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v = λf.

b)

v = λ /f.

c)

v = 2λf.

d)

v = λ /(2f).

27.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình  u =Acosω(txv)(A>0)u\ =A\cos\omega\left(t-\frac{x}{v}\right)\left(A>0\right)   . Biên độ sóng là

a)

x.

b)

v.

c)

A.

d)

ω.

28.

Hai điểm A và B trên một phương truyền sóng cách nhau một đoạn d. Sóng truyền từ A đến B thì độ lệch pha của sóng ở B và A là

a)

 Δφ=2πdλ.\Delta\varphi=\frac{2\pi d}{\lambda}. 

b)

 Δφ=2πdλ.\Delta\varphi=-\frac{2\pi d}{\lambda}.  

c)

 Δφ=2πλd.\Delta\varphi=\frac{2\pi\lambda}{d}.  

d)

 Δφ=2πλd.\Delta\varphi=-\frac{2\pi\lambda}{d}.  

29.

Hai điểm A và B trên một phương truyền sóng cách nhau một đoạn d. Sóng truyền từ A đến B thì độ lệch pha của sóng ở A và B là

a)

 Δφ=2πdλ.\Delta\varphi=\frac{2\pi d}{\lambda}. 

b)

 Δφ=2πdλ.\Delta\varphi=-\frac{2\pi d}{\lambda}.  

c)

 Δφ=2πλd.\Delta\varphi=\frac{2\pi\lambda}{d}.  

d)

 Δφ=2πλd.\Delta\varphi=-\frac{2\pi\lambda}{d}.  

30.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm A và B cách nhau một khoảng d . Biểu thức nào sau đây cho biết A và B dao động cùng pha

a)

d=kλ.d=k\lambda.

b)

d=(k+12)λ.d=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda.

c)

d=kλ2.d=k\frac{\lambda}{2}.

d)

d=(k+14)λ.d=\left(k+\frac{1}{4}\right)\lambda.

31.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm A và B cách nhau một khoảng d . Biểu thức nào sau đây cho biết A và B dao động ngược pha

a)

d=kλ.d=k\lambda.

b)

d=(k+12)λ.d=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda.

c)

d=kλ2.d=k\frac{\lambda}{2}.

d)

d=(k+14)λ.d=\left(k+\frac{1}{4}\right)\lambda.

32.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm A và B cách nhau một khoảng d . Biểu thức nào sau đây cho biết A và B dao động ngược pha

a)

d=kλ.d=k\lambda.

b)

d=(2k+1)λ2.d=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}.

c)

d=kλ2.d=k\frac{\lambda}{2}.

d)

d=(2k+1)λ4.d=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}.

33.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm A và B cách nhau một khoảng d . Biểu thức nào sau đây cho biết A và B dao động vuông pha

a)

d=kλ.d=k\lambda.

b)

d=(2k+1)λ2.d=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}.

c)

d=kλ2.d=k\frac{\lambda}{2}.

d)

d=(2k+1)λ4.d=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}.

34.

Phương trình sóng tại O là u = Acos(ωt) (với A và ω luôn dương). Sóng truyền từ O đến M với tốc độ v, biết M cách O một đoạn x . Phương trình sóng tại M là

a)

u =Acosω(txv).u\ =A\cos\omega\left(t-\frac{x}{v}\right).  

b)

u =Acos(ωtxv).u\ =A\cos\left(\omega t-\frac{x}{v}\right).  

c)

u =Acos(tωxv).u\ =A\cos\left(t-\omega\frac{x}{v}\right).  

d)

u =Acos(txv).u\ =A\cos\left(t-\frac{x}{v}\right).  

35.

Phương trình sóng tại O là u = Acos(ωt) (với A và ω luôn dương). Sóng truyền từ O đến M với tốc độ v, biết M cách O một đoạn x . Phương trình sóng tại M là

a)

u =A2cosω(txv).u\ =A^2\cos\omega\left(t-\frac{x}{v}\right).  

b)

u =Acos(ωtxv).u\ =A\cos\left(\omega t-\frac{x}{v}\right).  

c)

u =Acos(tωxv).u\ =A\cos\left(t-\omega\frac{x}{v}\right).  

d)

u =Acos(ωtωxv).u\ =A\cos\left(\omega t-\frac{\omega x}{v}\right).  

36.

Phương trình sóng tại O là u = Acos(ωt) (với A và ω luôn dương). Sóng truyền từ O đến M với bước sóng  λ , biết M cách O một đoạn x . Phương trình sóng tại M là

a)

u =Acosω(txλ).u\ =A\cos\omega\left(t-\frac{x}{\lambda}\right).  

b)

u =Acos(ωt2πxλ).u\ =A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right).  

c)

u =Acos(ωtxλ).u\ =A\cos\left(\omega t-\frac{x}{\lambda}\right).  

d)

u =Acos(ωtπxλ).u\ =A\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right).  

37.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với biên độ A (A > 0), tốc độ truyền sóng v và tần số góc ω (ω > 0). Tại ví trí có tọa độ x ở thời điểm t có phương trình sóng là

a)

u =Acosω(txv).u\ =A\cos\omega\left(t-\frac{x}{v}\right).  

b)

u =Acos(ωtxv).u\ =A\cos\left(\omega t-\frac{x}{v}\right).  

c)

u =Acos(tωxv).u\ =A\cos\left(t-\omega\frac{x}{v}\right).  

d)

u =Acos(txv).u\ =A\cos\left(t-\frac{x}{v}\right).  

38.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

39.

Một điểm thuộc vân cực đại nếu hai dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

40.

Một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hai dao động truyền tới nó

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

cùng biên độ.

41.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hypebol.

b)

đường thẳng hoặc đường parabol.

c)

đường hypebol hoặc đường parabol.

d)

một phần của đường elip.

42.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng xuất hiện

a)

một vị trí dao động mạnh so với xung quanh.

b)

tất cả các vị trí trên mặt chất lỏng dao động với biên độ lớn nhất.

c)

các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ.

d)

tất cả các điểm đều đứng yên.

43.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp, trên đoạn nối hai nguồn hai điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau

a)

một bước sóng.

b)

nửa bước sóng.

c)

1/4 bước sóng.

d)

hai bước sóng.

44.

Trong miền hai sóng cơ gặp nhau xảy ra hiện tượng giao thoa, có những điểm luôn đứng yên là do ở đó

a)

hai sóng gặp nhau và triệt tiêu nhau.

b)

hai sóng gặp nhau và tăng cường lẫn nhau.

c)

hai sóng không gặp được nhau.

d)

hai sóng gặp nhau và luôn vuông pha.

45.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất.

b)

dao động với biên độ bé nhất.

c)

đứng yên không dao động.

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình.

46.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số.

b)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

d)

pha ban đầu nhưng khác tần số.

47.

Hai nguồn đồng bộ là hai nguồn sóng kết hợp phải có

a)

cùng biên độ.

b)

khác tần số.

c)

cùng pha.   

d)

hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

48.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng tần số, cùng phương.

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

49.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp, trên đoạn nối hai nguồn hai điểm dao động cực tiểu liên tiếp cách nhau

a)

một bước sóng.

b)

nửa bước sóng.

c)

1/4 bước sóng.

d)

hai bước sóng.

50.

Trong hiện tượng giao thoa của hai nguồn sóng kết hợp, trên đoạn nối hai nguồn, một cực đại giao thoa và một cực tiểu giao thoa cạnh nhau cách nhau

a)

một bước sóng.

b)

nửa bước sóng.

c)

1/4 bước sóng.

d)

hai bước sóng.

51.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha, một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ đó tới hai nguồn bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số lẻ lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

52.

Trong thí nghiệm giao thoa hai nguồn cùng pha, một điểm thuộc vân cực tiểu nếu hiệu khoảng cách từ nó tới hai nguồn bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

một số bán nguyên lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần 1/4 bước sóng.

53.

Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

a)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

54.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Sóng truyền đi với bước sóng λ. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng

a)

kλk\lambda  .

b)

k λ2k\ \frac{\lambda}{2}  .

c)

(k+0,5)λ\left(k+0,5\right)\lambda  .

d)

k λ4k\ \frac{\lambda}{4}  .

55.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Ở mặt nước, M là điểm cực tiểu giao thoa cách hai nguồn những khoảng là d1 và d2. Công thức nào sau đây đúng?

a)

d2d1=(k+14)λ.d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{4}\right)\lambda.  

b)

d2d1=(k+12)λ. d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda.\  

c)

d2d1=kλ.d_2-d_1=k\lambda.

d)

d2d1=(k+12)λ2.d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}.  

56.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Ở mặt nước, M là điểm cực tiểu giao thoa cách hai nguồn những khoảng là d1 và d2. Công thức nào sau đây đúng?

a)

d2d1=(2k+1)λ2.d_2-d_1=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}.  

b)

d2d1=kλ2.d_2-d_1=k\frac{\lambda}{2}.  

c)

d2d1=kλ.d_2-d_1=k\lambda.

d)

d2d1=(k+12)λ2.d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}.  

57.

Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

a)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

58.

Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn những khoảng là d1 và d2. Tỉ số d2d1λ=k\frac{d_2-d_1}{\lambda}=k  với k là số nguyên thì

a)

M là cực đại giao thoa thứ k.

b)

M là cực tiểu giao thoa thứ k.

c)

M là cực đại giao thoa thứ k + 1.

d)

M là cực tiểu giao thoa thứ k + 1.

59.

Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn những khoảng là d1 và d2. Tỉ số d2d1λ=k+12\frac{d_2-d_1}{\lambda}=k+\frac{1}{2}  với k là số nguyên thì

a)

M là cực đại giao thoa thứ k.

b)

M là cực tiểu giao thoa thứ k.

c)

M là cực đại giao thoa thứ k + 1.

d)

M là cực tiểu giao thoa thứ k + 1.

60.

S1S2λ<k<S1S2λ-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}<k<\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn S1 và S2 cùng pha, với S1S2 là khoảng cách giữa hai nguồn, bước sóng λ. Công thức trên dùng để xác định số điểm

a)

cực đại giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1 và S2.

b)

cực tiểu giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1 và S2.

c)

cực đại giao thoa thu được.

d)

cực tiểu giao thoa thu được.

61.

12S1S2λ<k<S1S2λ12-\frac{1}{2}-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}<k<\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}-\frac{1}{2}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn S1 và S2 cùng pha, với S1S2 là khoảng cách giữa hai nguồn, bước sóng λ. Công thức trên dùng để xác định số điểm

a)

cực đại giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1 và S2.

b)

cực tiểu giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1 và S2.

c)

cực đại giao thoa thu được.

d)

cực tiểu giao thoa thu được.

62.

12S1S2λ<k<S1S2λ12-\frac{1}{2}-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}<k<\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}-\frac{1}{2}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn S1 và S2 ngược pha, với S1S2 là khoảng cách giữa hai nguồn, bước sóng λ. Công thức trên dùng để xác định số điểm

a)

cực đại giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1 và S2.

b)

cực tiểu giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1 và S2.

c)

cực đại giao thoa thu được.

d)

cực tiểu giao thoa thu được.

63.

S1S2λ<k<S1S2λ-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}<k<\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn S1 và S2 ngược pha, với S1S2 là khoảng cách giữa hai nguồn, bước sóng λ. Công thức trên dùng để xác định số điểm

a)

cực đại giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1 và S2.

b)

cực tiểu giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn S1 và S2.

c)

cực đại giao thoa thu được.

d)

cực tiểu giao thoa thu được.

64.

Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Điểm M, N trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N và d2N. Với d1N - d2N > d1M - d2M. Số cực đại giữa hai điểm M và N là

a)

d1Md2Mλkd1Nd2Nλ.\frac{d_{1M}-d_{2M}}{\lambda}\le k\le\frac{d_{1N}-d_{2N}}{\lambda}.

b)

d1Md2Mλkd2Nd1Nλ.\frac{d_{1M}-d_{2M}}{\lambda}\le k\le\frac{d_{2N}-d_{1N}}{\lambda}.  

c)

d1Md2Mλ12kd1Nd2Nλ12.\frac{d_{1M}-d_{2M}}{\lambda}-\frac{1}{2}\le k\le\frac{d_{1N}-d_{2N}}{\lambda}-\frac{1}{2}.  

d)

d1Md2Mλ12kd2Nd1Nλ12.\frac{d_{1M}-d_{2M}}{\lambda}-\frac{1}{2}\le k\le\frac{d_{2N}-d_{1N}}{\lambda}-\frac{1}{2}.  

65.

Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Điểm M, N trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N và d2N. Với d1N - d2N > d1M - d2M. Số cực tiểu giữa hai điểm M và N là

a)

d1Md2Mλkd1Nd2Nλ.\frac{d_{1M}-d_{2M}}{\lambda}\le k\le\frac{d_{1N}-d_{2N}}{\lambda}.

b)

d1Md2Mλkd2Nd1Nλ.\frac{d_{1M}-d_{2M}}{\lambda}\le k\le\frac{d_{2N}-d_{1N}}{\lambda}.  

c)

d1Md2Mλ12kd1Nd2Nλ12.\frac{d_{1M}-d_{2M}}{\lambda}-\frac{1}{2}\le k\le\frac{d_{1N}-d_{2N}}{\lambda}-\frac{1}{2}.  

d)

d1Md2Mλ12kd2Nd1Nλ12.\frac{d_{1M}-d_{2M}}{\lambda}-\frac{1}{2}\le k\le\frac{d_{2N}-d_{1N}}{\lambda}-\frac{1}{2}.