Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HAT NHAN NGUYEN TU

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

3.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

4.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

5.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

6.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

7.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

8.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

9.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

10.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

11.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

12.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

13.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

14.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo.

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

15.

Số đơn vị điện tích hạt nhân được kí hiệu là gì

a)

Z

b)

A

c)

N

d)

Z+

16.

Ký hiệu Z cho biết ý nghĩa gì

a)

Số Nơtron

b)

Số Electron

c)

Số Nơtron

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân, số Proton, số Electron

17.

Hạt nhân nguyên tử chứa các hạt

a)

Proton and nơtron

b)

Electron

c)

Chỉ có proton

d)

Chỉ có eletron

18.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

19.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng

a)

Số proton

b)

Số nơtron

c)

Tổng số electron và số proton

d)

Tổng số nơtron và số proton

20.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố (Z) là

a)

số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số khối của nguyên tố đó

d)

số nơtron của nguyên tố đó

21.

Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

22.

So sánh nào sau đây là đúng về phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học?

a)

Bảo toàn năng lượng.

b)

Bảo toàn khối lượng nghỉ.

c)

Bảo toàn nguyên tử.

d)

Bảo toàn phân tử.

23.

Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

24.

  Cho phản ứng hạt nhân:   1327Al_{13}^{27}Al  +  α\alpha     →\rightarrow   n + X. Hạt nhân X tạo ra từ phản ứng này là

a)

1429Si_{14}^{29}Si  

b)

1631S_{16}^{31}S  

c)

1530P_{15}^{30}P  

d)

1226Mg_{12}^{26}Mg  

25.

Cho phản ứng hạt nhân: 1225Mg +X → 1122Na +α_{12}^{25}Mg\ +X\ \rightarrow\ _{11}^{22}Na\ +\alpha . Hạt nhân X trong phản ứng này là

a)

α\alpha  

b)

13T_1^3T  

c)

12D_1^2D  

d)

11p_1^1p  

26.

(ĐH 2014) Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn

a)

số nơtron.

b)

điện tích.

c)

động lượng.

d)

năng lượng toàn phần.

27.

Cho phản ứng hạt nhân: 49Be +ZAX → 612C +01n_4^9Be\ +_Z^AX\ \rightarrow\ _6^{12}C\ +_0^1n . Hạt nhân  ZAX_Z^AX   trong phản ứng này là

a)

Hạt α\alpha  

b)

êlectron −10e_{-1}^0e  

c)

pôzitron 10e_1^0e  

d)

11p_1^1p  

28.

Cho phản ứng hạt nhân: 36Li +X → 47Be +01n_3^6Li\ +X\ \rightarrow\ _4^7Be\ +_0^1n . Hạt nhân  XX   trong phản ứng này là

a)

24He_2^4He  

b)

12H_1^2H  

c)

13H_1^3H  

d)

11H_1^1H  

29.

Cho phản ứng hạt nhân: 24He +714N → ZAX +11H_2^4He\ +_7^{14}N\ \rightarrow\ _Z^AX\ +_1^1H . Hạt nhân  ZAX_Z^AX   trong phản ứng này là

a)

816O_8^{16}O  

b)

919F_9^{19}F  

c)

817O_8^{17}O  

d)

917F_9^{17}F  

30.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

a)

A. thường xẩy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

b)

B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

c)

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

d)

D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xẩy ra một cách tự phát.

31.

Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

b)

B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

c)

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

d)

D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

32.

Muốn phân hạch U235 thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn nhiệt vì

a)

A. do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ quá cao.

b)

B. nơtrôn dễ gặp hạt nhân U235 hơn.

c)

C. nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt.

d)

D. nơtrôn chậm dễ được U235 hấp thụ.

33.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm

b)

B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

34.

Phản ứng nhiệt hạch là

a)

sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn

b)

là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn

c)

sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn

d)

là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao

35.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

36.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

37.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

38.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

39.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

40.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

41.

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

a)

E=mc2E=mc^2  

b)

E=mcE=mc^{ }

c)

E=12mcE=\frac{1}{2}mc^{ }

d)

E=12mc2E=\frac{1}{2}mc^2

42.

Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

a)

m=m01−v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

m=m01−vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\frac{v^{ }}{c^{ }}}}

c)

m=m01+v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\frac{v^2}{c^2}}}

d)

m=m01+vcm=\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\frac{v^{ }}{c^{ }}}}

43.

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị

a)

giống nhau với mọi hạt nhân.                   

b)

lớn nhất đối với các hạt nhân nặng.

c)

lớn nhất đối với các hạt nhân nhẹ.

d)

lớn nhất đối với các hạt nhân trung bình

44.

ơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?

a)

kg.

b)

MeV/C.

c)

MeVc2\frac{MeV}{c^2}  

d)

u

45.

Hạt nhân C614 phóng xạ β- . Hạt nhân con được sinh ra có

a)

6 prôtôn và 7 nơtrôn

b)

7 prôtôn và 7 nơtrôn

c)

5 prôtôn và 6 nơtrôn

d)

7 prôtôn và 6 nơtrôn.

46.

Hạt pôzitrôn ( e+10 ) là

a)

hạt n01

b)

hạt β-

c)

hạt β+.

d)

hạt H11

47.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng

a)

N0/3

b)

N0/4

c)

N0./8

d)

N0/5

48.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

B. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

d)

D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

49.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

50.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

51.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

52.

Tia α

a)

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

B. là dòng các hạt nhân HeHe

c)

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô

53.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

A. phát ra một bức xạ điện từ

b)

B. tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

a)

A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

B. Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ.

c)

C. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

D. A, B và C đều đúng.

55.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β

+?

a)

A. Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

B. Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

C. Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

D. A, B và C đều đúng.

56.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

a)

A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).

b)

B. Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Tia gamma không bị lệch trong điện trường.

d)

D. A, B và C đều đúng.

57.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

c)

C. Tia β là dòng hạt mang điện.

d)

D. Tia γ là sóng điện từ.

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.

b)

B. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

D. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

59.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

60.

Một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân ban đầu là N0. Sau 5 chu kỳ bán rã số hạt chất phóng xạ còn lại là

a)

N0/5;

b)

N0/25;

c)

N0/32

d)

N0/50