wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizziz Công Nghệ

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình thực hiện những công việc mà pháp luật cho phép nhằm mục đích thu lợi nhuận gọi là

a)

Đầu tư

b)

Kinh doanh

c)

Buôn bán

d)

Dịch vụ

2.

Vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là

a)

cổ đông

b)

cổ tứk

c)

cổ phiếu

d)

cổ phần

3.

Lợi nhuận của mỗi cổ phần trong thời gian ( thường là 1 năm ) gọi là:

a)

cổ tức

b)

cổ phần

c)

cổ đông

d)

cổ phiếu

4.

Người sở hữu một hay nhiều cổ phần trong cty cổ phần gọi là:

a)

cổ phiếu

b)

cổ phần

c)

cổ đông

d)

cổ tức

5.

giá trị của mỗi cổ phần trong cty cổ phần là

a)

cổ phiếu

b)

cổ tức

c)

cổ đông

d)

cổ phần

6.

Những đk, hoàn cảnh thuận lợi để nhà kinh doanh thực hiện được mục tiêu kinh doanh là

a)

thị trường kinh doanh

b)

hoàn cảnh kinh doanh

c)

điều kiện kinh doanh

d)

cơ hội kinh doanh

7.

thị trường là nơi diễn ra các hoạt động

a)

mua bán

b)

vận tải

c)

kinh doanh

d)

dịch vụ

8.

doanh nghiệp là 1 tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích thực hiện các hoạt động

a)

kinh doanh

b)

dịch vụ

c)

vận tải

d)

mua bán

9.

các cửa hàng, nhà máy, xí nghiệp, cty, hãng, tập đoàn... đều có tên gọi chung là

a)

tư nhân

b)

doanh nghiệp

c)

công ty

d)

kinh doanh

10.

một cty có nhiều thành viên góp vốn và được phát hành cổ phiếu gọi là

a)

công ty tư nhân

b)

công ty cổ phần

c)

công ty nhà nước

d)

công ty trách nhiệm hữu hạn

11.

tiêu chí quy định đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ở VN là: Vốn kinh doanh không quá

a)

20 tỉ đồng

b)

10 tỉ đồng

c)

2 tỉ đồng

d)

1 tỉ đồng

12.

tiêu chí quy định đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ở VN là: Lao động trung bình hằng năm ko quá

a)

200 người

b)

100 người

c)

500 người

d)

300 người

13.

tổ chức vốn kinh doanh hộ gia đình gồm

a)

vốn mua máy móc, thiết bị

b)

tiền mặt, máy móc, nhà xưởng

c)

vốn mua hàng hoá

d)

vốn cố định và vốn lưu động

14.

vốn cố định của doanh nghiệp nhỏ hay kinh doanh hộ gia đình là

a)

máy móc, nhà xưởng

b)

tiền mặt cho vay để sinh lợi

c)

tiền mặt, máy móc, nhà xưởng

d)

tiền mua nguyên liệu

15.

Điều nào không phải là đặc điểm của kinh doanh hộ gia đình

a)

thuộc sở hữu nhiều người

b)

quy mô nhỏ, công nghệ đơn giản

c)

lao động chủ yếu là người thân

d)

thuộc sở tư nhân

16.

Điều nào không phải là khó khăn của doanh nghiệp nhỏ

a)

vốn ít nên khó đầu tư đồng bộ

b)

thường thiếu thông tin về thị trường

c)

có thể huy động vốn bằng cổ phiếu

d)

Trình độ lao động thấp

17.

Những khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là

a)

vốn ít nên khó đầu tư đồng bộ

b)

dễ đổi mới công nghệ

c)

hoạt động kinh doanh linh hoạt dễ thay đổi

d)

quản lý chặt chẽ và hiệu quả

18.

sử dụng lao động ít, chủ yếu là người thân trong gia đình là đặc điểm của

a)

doanh nghiệp nhỏ

b)

doanh nghiệp vừa

c)

kinh doanh hộ gia đình

d)

doanh nghiệp lớn

19.

xét các đặc điểm của việc kinh doanh sau:

1. thuộc sở hữu tư nhân

2. quy mô kinh doanh nhỏ

3. công nghệ kinh doanh đơn giản

4. vốn kinh doanh lớn

số đặc điểm của kinh doanh hộ gia đình là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

xét các đặc điểm của việc kinh doanh sau:

1. thuộc sở hữu tư nhân

2. quy mô kinh doanh nhỏ

3. công nghệ kinh doanh đơn giản

4. Lao động thường người thân

số đặc điểm của kinh doanh hộ gia đình là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

số tiền bỏ ra mua nhà, xưởng, trang thiết bị được gọi là

a)

vốn lưu động

b)

vốn huy động

c)

vốn cố định

d)

ko được gọi là vốn

22.

khoản tiền bỏ ra mua nguyên liệu, trả tiền công, tiền thuế, tiền điện nước, tiền thuê mặt bằng được gọi là

a)

vốn huy động

b)

ko được gọi là vốn

c)

vốn cố định

d)

vốn lưu động

23.

một người bạn khi mở quán cà phê, nước giải khát

đã chuẩn bị vốn để mua sắm, gồm

1. tiền trang trí quán, sắm bảng hiệu

2. tiền mua bàn ghế, kệ, tủ, ly, tách

3. tiền thuê mặt bằng tháng đầu

4. tiền mua nguyên liệu gồm cà phê, đường, sữa, nước ngọt,...

5. tiền trả lương nhân viên tuần đầu

trong các loại vốn mà bạn phải chi ra, số loại thuộc vốn lưu động là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

việc kinh doanh mở đại lý bán hàng, là kinh doanh thuộc lĩnh vực

a)

thương mại

b)

sản xuất

c)

dịch vụ

d)

thương mại và dịch vụ

25.

cửa hàng cho thuê sách, cửa hàng ăn uống là hoạt động kinh doanh thuộc lĩnh vực

a)

sản xuất

b)

thương mại và dịch vụ

c)

dịch vụ

d)

thương mại

26.

bác A sống tại khu dân cư đông đúc, có căn nhà mặt tiền rộng rãi. bác A xin bạn lời khuyên về ý tưởng kinh doanh. theo bạn, bác A nên kinh doanh ngành nào

a)

Thương mại và dịch vụ

b)

Thương mại

c)

Sản xuất

d)

Dịch vụ

27.

bố của người bạn chuyên trồng rau sạch để cung cấp cho các siêu thị. Về sau, do nhu cầu của siêu thị lớn, rau sản xuất tại nhà không đủ cung cấp. Bác bèn hướng dẫn cho một số bà con xung quanh kĩ thuật trồng rau sạch và mua lại để cung cấp đủ cho siêu thị. Bác ấy đã kinh doanh thuộc lĩnh vực

a)

dịch vụ

b)

thương mại

c)

sản xuất và thương mại

d)

sản xuất

28.

Ở các thành phố, các khu đông dân cư nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

a)

sản xuất

b)

thương mại hay dịch vụ

c)

thương mại hay sản xuất

d)

dịch vụ

29.

một bác nông dân ở Cà Mau sở hữu một thửa ruộng xa khu dân cư, nước mặn quanh năm. bác không biết kinh doanh hay nuôi trồng gì. theo bạn, bạn sẽ khuyên bác ấy

a)

nuôi trồng các loại thuỷ sản chịu mặn

b)

mở cửa hàng vật tư công nghiệp

c)

trồng lúa

d)

trồng tràm

30.

bố của người bạn chuyên trồng rau sạch để cung cấp cho các siêu thị. bác ấy đã kinh doanh thuộc lĩnh vực

a)

thương mại

b)

dịch vụ

c)

sản xuất và thương mại

d)

sản xuất

31.

căn cứ chủ yếu để xác định lĩnh vực kinh doanh là

a)

Huy động vốn của nhà nước

b)

nhu cầu thị trường

c)

Đảm bảo thực hiện mục tiêu kinh doanh

d)

loại trừ rủi ro

32.

Trong việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh, nhà kinh doanh phân tích về vốn đầu tư kinh doanh, khả năng huy động vốn, thời gian hoàn vốn, lợi nhuận, các rủi ro là nhà kinh doanh đang phân tích về

a)

năng lực của đội ngũ lao động

b)

Điều kiện kĩ thuật công nghệ

c)

môi trường kinh doanh

d)

tài chính

33.

trong việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh, nhà kinh doanh phân tích về nhu cầu của thị trường, các chính sách pháp luật hiện hành là nhà kinh doanh đang phân tích về

a)

năng lực đội ngũ lao động

b)

môi trường kinh doanh

c)

Điều kiện kĩ thuật công nghệ

d)

tài chính

34.

trong các căn cứ để lựa chọn kinh doanh của doanh nghiệp, căn cứ quan trọng nhất là

a)

pháp luật hiện hành

b)

nhu cầu thị trường

c)

Tình hình phát triển kinh tế xã hội

d)

khả năng của doanh nghiệp

35.

bác A sống tại khu dân cư đông đúc, có căn nhà mặt tiền rộng rãi. bác A xin bạn lời khuyên về ý tưởng kinh doanh. theo bạn, bạn nên khuyên bác A không nên kinh doanh ngành nào?

a)

Nuôi gia cầm

b)

Mở dịch vụ Internet

c)

Mở tiệm tạp hoá

d)

Mở quán coffee

36.

anh A do học không khá nên sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông và thi rớt đại học, anh quyết định không thi nữa và đi học nghề sửa xe gắn máy, sau đó anh lại mua thêm các dụng cụ để rửa xe cho khách. anh A đã kinh doanh thuộc lĩnh vực

a)

dịch vụ thương mại

b)

thương mại

c)

sản xuất

d)

dịch vụ

37.

trong điều kiện kinh tế thị trường, tiêu chí kinh doanh của các doanh nghiệp là " bán cái thị trường cần ". nguyên tắc đó trong kế hoạch kinh doanh dựa trên căn cứ chính là

a)

khả năng của doanh nghiệp

b)

pháp luật hiện hành

c)

nhu cầu của thị trường

d)

tình hình phát triển kinh tế xã hội

38.

trong các căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, nhà kinh doanh đang phân tích về các đơn đặt hàng, hợp đồng mua bán hàng hoá, như vậy là nhà kinh doanh đang căn cứ vào

a)

nhu cầu của thị trường

b)

khả năng của doanh nghiệp

c)

pháp luật hiện hành

d)

tình hình phát triển kinh tế xã hội

39.

trong các căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, nhà kinh doanh đang phân tích về vốn, lao động, công nghệ, trang thiết bị, nhà xưởng, như vậy là nhà kinh doanh đang căn cứ vào

a)

tình hình phát triển kinh tế xã hội

b)

khả năng của doanh nghiệp

c)

nhu cầu thị trường

d)

pháp luật hiện hành

40.

trong các căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, nhà kinh doanh đang phân tích chủ trương, đường lối chính sách của Nhà nước, như vậy là nhà kinh doanh đang căn cứ vào

a)

khả năng của doanh nghiệp

b)

nhu cầu thị trường

c)

pháp luật hiện hành

d)

tình hình phát triển kinh tế xã hội

41.

trong các căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, nhà kinh doanh đang phân tích phát triển sản xuất hàng hoá, thu nhập bằng tiền của dân cư, như vậy là nhà kinh doanh đang cần cứ vào

a)

tình hình phát triển kinh tế xã hội

b)

khả năng của doanh nghiệp

c)

nhu cầu thị trường

d)

pháp luật hiện hành

42.

nội dung của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp sản xuất hàng hoá, trong đó kế hoạch chủ đạo cần quan tâm nhất là

a)

kế hoạch lao động

b)

kế hoạch mua hàng

c)

kế hoạch bán hàng

d)

kế hoạch sản xuất

43.

trong phương pháp lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp.

kế hoạch ....... = vốn hàng hoá + tiền công + tiền thuế. trong dấu "......." là

a)

vốn kinh doanh

b)

bán hàng

c)

sản xuất

d)

mua hàng

44.

trong phương pháp lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp

kế hoạch ........ = Năng lực sản xuất 1 tháng x số tháng. trong dấu " ........ " là

a)

vốn kinh doanh

b)

sản xuất

c)

mua hàng

d)

bán hàng

45.

trong phương pháp lập kinh doanh của doanh nghiệp.

kế hoạch ........ = mức bán thực tế +(-) các yếu tố tăng( giảm ). trong dấu " ..... " là

a)

sản xuất

b)

vốn kinh doanh

c)

mua hàng

d)

bán hàng

46.

trong phương pháp lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp. kế hoạch sản xuất của doanh nghiệp trong 01 quý là

a)

năng lực sản xuất 1 tháng x 12 tháng

b)

năng lực sản xuất 1 ngày x 30 ngày

c)

năng lực sản xuất 1 tháng x 3 tháng

d)

năng lực sản xuất 1 ngày x 26 ngày

47.

yếu tố nào không phải là căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh ?

a)

Địa điểm kinh doanh

b)

Tình hình phát triển kinh tế xã hội

c)

Nhu cầu thị trường

d)

khả năng của doanh nghiệp

48.

Gia đình em 1 năm sản xuất được 40 tấn thóc, số thóc để ăn là 0,5 tấn, số thóc để làm giống là 1 tấn. vậy mức bán sản phẩm của gia đình em là

a)

40,5 tấn

b)

43,5 tấn

c)

42,3 tấn

d)

44,5 tấn

49.

công thức: năng lực sản xuất 1 tháng nhân số tháng là công thức tính kế hoạch

a)

sản xuất

b)

vốn kinh doanh

c)

mua hàng

d)

bán hàng

50.

nội dung của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp thương mại không có kế hoạch nào sau đây ?

a)

Kế hoạch bán hàng

b)

Kế hoạch sản xuất

c)

Kế hoạch mua hàng

d)

Kế hoạch tài chính

51.

một doanh nghiệp có năng lực sản xuất 8000 sản phẩm/tháng. vậy kế hoạch sản xuất một năm của doanh nghiệp là

a)

80000 sản phẩm

b)

16000 sản phẩm

c)

8000 sản phẩm

d)

96000 sản phẩm

52.

doanh nghiệp X tháng vừa rồi nhập 300 sản phẩm, bán ra 180 sản phẩm, kế hoạch bán hàng tháng là 250, do vậy sản phẩm cần mua theo kế hoạch là

a)

200

b)

250

c)

130

d)

150

53.

Gia đình chị H kinh doanh quạt điện, mỗi ngày bán được 10 cái. như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng mỗi năm đủ để bán ra là

a)

300 cái

b)

2000 cái

c)

3000 cái

d)

3650 cái

54.

một doanh nghiệp có năng lực sản xuất 10.000 sản phẩm/tháng, nhu cầu thị trường đang cần sản phẩm đó của doanh nghiệp. vậy kế hoạch sản xuất một quý ( 3 tháng ) của doanh nghiệp là

a)

120000 sản phẩm

b)

60000 sản phẩm

c)

30000 sản phẩm

d)

10000 sản phẩm

55.

Cho các kế hoạch kinh doanh:

1. kế hoạch bán hàng

2. kế hoạch mua hàng

3. kế hoạch tài chính

4. kế hoạch vay vốn

5. kế hoạch lao động

6. kế hoạch tăng ca

7. kế hoạch sản xuất

nội dung của kế hoạch kinh doanh gồm:

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,6,7

c)

1,2,3,5,7

d)

1,2,4,5,6

56.

trong kinh doanh, yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp là

a)

thị trường của doanh nghiệp

b)

lợi thế của doanh nghiệp

c)

trình độ quản lý của doanh nghiệp

d)

Lao động của doanh nghiệp

57.

việc xác định khả năng kinh doanh của doanh nghiệp căn cứ vào

a)

khả năng tổ chức quản lý doanh nghiệp

b)

lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp

c)

nguồn lực của doanh nghiệp

d)

kết quả nghiên cứu thị trường

58.

trong nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp, khái niệm " khách hàng hiện tại " là

a)

khách hàng thường xuyên có quan hệ mua, bán với doanh nghiệp

b)

khách hàng có khả năng mua, bán với doanh nghiệp

c)

khách hàng không có khả năng mua, bán với doanh nghiệp

d)

khách hàng không thường xuyên mua, bán với doanh nghiệp

59.

trong nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp, khái niệm " khách hàng tiềm năng " là

a)

khách hàng không có khả năng mua, bán với doanh nghiệp

b)

khách hàng thường xuyên có quan hệ mua, bán với doanh nghiệp

c)

khách hàng có khả năng mua, bán doanh nghiệp

d)

khách hàng không thường xuyên mua, bán với doanh nghiệp

60.

khi nghiên cứu thị trường, doanh nghiệp tìm đáp án của các câu hỏi: ai mua hàng của doanh nghiệp? mua ở đâu? mua khi nào? mua như thế nào? để làm gì?

a)

Để tìm kiếm cơ hội kinh doanh

b)

Để hình thành quy trình phục vụ khách hàng

c)

Để xác định khách hàng tiềm năng

d)

Để xác định khách hàng hiện tại

61.

một doanh nghiệp, khi tìm hiểu về thu nhập bằng tiền của dân cư, nhu cầu tiêu dùng hàng hoá, giá cả hàng hóa trên thị trường là doanh nghiệp đó đang

a)

nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp

b)

nghiên cứu nhu cầu khách hàng

c)

Lựa chọn cơ hội kinh doanh của doanh nghiệp

d)

xác định khả năng kinh doanh của doanh nghiệp

62.

Ông cha ta có câu " Phi thương bất phú ", nghĩa là

a)

kinh doanh thì không giàu

b)

không giàu không kinh doanh

c)

không giàu thì đừng kinh doanh

d)

muốn giàu thì phải kinh doanh

63.

trong việc nghiên cứu thị trường của doanh nghiệp, để nghiên cứu nhu cầu khách hàng, doanh nghiệp thường dựa vào các yếu tố: nhu cầu tiêu dùng hàng hoá, giá cả hàng hóa trên thị trường. trong các yêu tố trên, yếu tố có vai trò chi phối các yếu tố khác là

a)

thu nhập bằng tiền của dân cư

b)

nhu cầu tiêu dùng hàng hóa

c)

giá cả hàng hóa trên thị trường

d)

nhu cầu tiêu dùng và giá cả hàng hóa

64.

trong việc xác định khả năng của doanh nghiệp, nhà kinh doanh cần xác định các yếu tố:

1. nguồn lực của doanh nghiệp

2. nhu cầu của thị trường

3. lợi thế của doanh nghiệp

4. khả năng tổ chức quản lý của doanh nghiệp

số yếu tố xác định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

trong việc lựa chọn cơ hội kinh doanh của doanh nghiệp nhà kinh doanh cần xác định yếu tố:

1. nhu cầu của thị trường

2. vì sao nhu cầu chưa được thỏa mãn

3. tìm cách để thỏa mãn những nhu cầu đó

4. khả năng tổ chức quản lý của doanh nghiệp

số yếu tố xác định đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

66.

trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp có hai đặc trưng cơ bản là tính tập trung và tính tiêu chuẩn hóa .tính tập trung

a)

Đòi hỏi các bộ phận cá nhân làm việc theo năng lực và sở thích của mình

b)

thể hiện quyền lực phải do tập thể quyết định

c)

Đòi hỏi các bộ phận, cá nhân phải hoạt động trong phạm vi nội quy, quy chế của doanh nghiệp

d)

thể hiện quyền lực tập trung vào một cá nhân hay một bộ phận

67.

trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp có hai đặc trưng cơ bản là tính tập trung và tính tiêu chuẩn hoá. tính tiêu chuẩn hóa

a)

thể hiện quyền lực phải do tập thể quyết định

b)

đòi hỏi các bộ phận, cá nhân làm việc theo năng lực và sở thích của mình

c)

Đòi hỏi các bộ phận, cá nhân phải hoạt động trong phạm vi nội quy, quy chế của doanh nghiệp

d)

thể hiện quyền lực tập trung vào một cá nhân hay một bộ phận

68.

trong quản lý doanh nghiệp, đối với các doanh nghiệp nhỏ thường quản lý theo mô hình cấu trúc

a)

đơn giản

b)

chức năng

c)

theo nhành hàng

d)

phức tạp

69.

trong quản lý doanh nghiệp, đối với các doanh nghiệp lớn nhưng chỉ sản xuất hay kinh doanh một lĩnh vực thường quản lý theo mô hình cấu trúc

a)

đơn giản

b)

chức năng

c)

theo ngành hàng

d)

phức tạp

70.

trong quản lý doanh nghiệp, đối với các doanh nghiệp lớn, các tập đoàn lớn kinh doanh nhiều lĩnh vực thường quản lý theo mô hình cấu trúc

a)

đơn giản

b)

chức năng

c)

theo ngành hàng

d)

phức tạp

71.

trong các nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp, nguồn vốn không phải của doanh nghiệp mà doanh nghiệp không phải trả lãi là

a)

vốn của chủ doanh nghiệp

b)

vốn vay ngân hàng

c)

vốn của nhà cung ứng

d)

vốn của các thành viên

72.

trong các nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp, nguồn vốn không phải của doanh nghiệp mà doanh nghiệp phải trả lãi là

a)

vốn của các thành viên

b)

vốn của nhà cung ứng

c)

vốn của chủ doanh nghiệp

d)

vốn vay ngân hàng

73.

hạch toán kinh tế là việc

a)

tính toán chi phí

b)

tính toán doanh thu

c)

tính toán lợi nhuận

d)

tính toán chi phí, doanh thu và lợi nhuận

74.

Ý nghĩa của hạch toán kinh tế là sẽ giúp chủ doanh nghiệp

a)

có biện pháp điều chỉnh hoạt động phù hợp

b)

biết được chi phí, doanh thu và lợi nhuận

c)

biết được chi phí

d)

biết được lợi nhuận

75.

trong hoạt động kinh doanh, lợi nhuận của doanh nghiệp là tổng số tiền mà doanh nghiệp

a)

thu được trong hoạt động kinh doanh trừ đi chi phí

b)

bỏ ra trong hoạt động kinh doanh

c)

bỏ ra để mua nguyên vật liệu và trả lương

d)

thu được trong hoạt động kinh doanh

76.

trong hoạt động kinh doanh, doanh thu của doanh nghiệp là tổng số tiền mà doanh nghiệp

a)

thu được trong hoạt động kinh doanh

b)

bỏ ra trong hoạt động kinh doanh

c)

bỏ ra để mua nguyên vật liệu và trả lương

d)

thu được trong hoạt động kinh doanh trừ đi chi phí

77.

trong các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp về quy mô là

a)

lợi nhuận

b)

doanh thu và thị phần

c)

mức giảm chi phí

d)

tỷ lệ sinh lời

78.

trong các tiêu chí đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

lợi nhuận

b)

doanh thu và thị phần

c)

mức giảm chi phí

d)

tỷ lệ sinh lời

79.

trong các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là

a)

lợi nhuận

b)

doanh thu và thị phần

c)

mức giảm chi phí

d)

tỷ lệ sinh lời

80.

trong các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, chỉ tiêu so sánh giữa lợi nhuận thu được và vốn đầu tư của doanh nghiệp là

a)

tỷ lệ sinh lời

b)

mức giảm chi phí

c)

doanh thu và thị phần

d)

lợi nhuận

81.

việc phân chia nguồn lực của doanh nghiệp, cần thực hiện theo quy tắc

a)

tập trung

b)

tiêu chuẩn hóa

c)

hiệu quả

d)

ngẫu hứng