wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Technology of Sensor & Actuator ( all )

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Giả thiết là hộp số (A6LFx/A6MFx) và hoạt động ở dải số 5 . Chọn 1 trong các ý dưới đây liệt kê đầy đủ các chi tiết hoạt động ở dải số 5 này.

 

    a) UD/B(UnderDrive Brake)

    b) OD/C(OverDrive Clutch)

    c) 35R/C(35Reverse Clutch)

    d) LR/B(Low & Reverse Brake)

a)

a,d

b)

b,d

c)

a,c

d)

b,c

2.

Mô tả nào dưới đây là đúng về ly hợp (côn) một chiều OWC của hộp số tự động?

 

a) Với hộp số tự động 6 cấp (A6LFx/A6MFx), thì côn này chỉ hoạt động khi chuyển từ số 1 lên số 2.

b) Với hộp số tự động 4/5 cấp (F4A42/A5HF1), nó chỉ hoạt động khi số chuyển từ số 2 lên số 3.

c) Với hộp số tự động 6 cấp (A6LFx/A6MFx), côn này không hoạt động nếu xe dừng tại chỗ và vị trí số ở số 1.

a)

a,b

b)

a,c

c)

b,c

d)

a,b,c

3.

Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống 4WD DEHA (Direct Electro Hydraulic Actuator-điều khiển thủy lực trực tiếp bằng điện)?

 

a) Nó sử dụng mô tơ điện một chiều để hoạt động bơm thủy lực.

b) Nó có nút  Auto/Lock.

c) Nó có cảm biến áp suất.

d) Nó hoạt động thông qua 1 van điện từ.

e) Nó có 2 loại: EST(Electric Shift Transfer) and TOD(Torque On Demand).

a)

a,b,c

b)

a,b,d

c)

b,d,e

d)

c,d,e

4.

Mô tả nào dưới đây là đúng về mã lỗi C1204 (tín hiệu bất thường của cảm biến tốc độ bánh xe trước phải) của hệ thống ESC?

 

a) Có thể do lỗi của khung/giá lắp đặt cảm biến.

b) Có thể do hư hại của ngõng may ơ hoặc vành răng quét xung cảm biến.

c) Có thể do lỗi của chính bản thân cảm biến.

d) Không liên quan đến điện nguồn, tín hiệu ra của cảm biến mà chỉ liên quan tới lỗi các chi tiết cơ khí.

a)

a,b

b)

a,b,c

c)

b,d

d)

c,d

5.

Sử dụng chức năng “oscilloscope” của máy GDS đo dạng sóng của cảm biến tốc độ bánh xe sử dụng cho ESC (hình ảnh mô tả bên dưới). Mô tả nào dưới đây là đúng?

a)

Trên hình ảnh biểu thị bên trái cho thấy: Khoảng cách 'P‘ tăng thì biểu thị tốc độ bánh xe tăng.

b)

Hai hình biểu thị trên đều là xung vuông nên cảm biến này là loại cảm biến điện từ.

c)

Trên hình biểu thị bên trái cho thấy: Nếu tốc độ bánh xe giảm thì giá trị điện áp “A” cũng giảm xuống.

d)

 Nếu xuất hiện dạng sóng tương tự như ở vùng M trên hình bên phải thi vành răng quét sung cảm biến có thể bị lỗi.

6.

Bộ phần nào dưới đây thuộc hệ thống “caliper-type EPB”?

 

    a) Force Sensor

    b) EPB Caliper

    c) EPB ECU

    d) EPB switch

a)

a,b,c

b)

a,b,d

c)

b,d

d)

b,c,d

7.

Mô tả nào bên dưới đúng về AVH (Automatic Vehicle Hold)?

 

a) Nó không hoạt động khi ở vị trí số R.

b) Nó hoạt động ở vị trí số thể thao “Sport mode”.

c) Nó không hoạt động khi cốp sau đang mở.

d) Chỉ khi xe dừng tại chỗ (khi đèn Auto Hold màu xanh trên đồng hồ táp lô bật sáng), AVH điều khiển tạo áp suất thủy lực cho phanh.f

a)

a,b,c

b)

a,b

c)

b,c,d

d)

c,d

8.

Kiểm tra dữ liệu “current data” hệ thống MDPS  trên máy GDS để chẩn đoán chi tiết. Mô tả nào dưới đây là đúng?

 

a) Khi bạn đánh lái nhưng giá trị của cảm biến góc lái không thay đổi, nguyên nhân có thể do lỗi của cảm biến này hoặc giắc điện cảm biến bị tháo ra.

b) Khi bạn đánh hết lái , mô men mong muốn của mô tơ duy trì ở giá trị bằng 0.

c) Giả thiết là đã điều chỉnh thẳng lái của cảm biến góc lái, nếu đánh hết  lái sang bên trái rồi đánh hết lái  sang phải mà  giá trị lớn nhất  của góc cảm biến đánh lái ở 2 bên mà khác nhau  thì có thể do lỗi của cảm biến hoặc lỗi tiếp xúc kém của giắc điện cảm biến này.

d) Giá trị mô men và dòng điện mong muốn của mô tơ là ngược nhau.

a)

a,c

b)

a,b

c)

b,d

d)

c,d

9.

Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống điều khiển chiều cao của xe ECS (air suspension type) ?

 

a) Bạn có thể sử dụng công tắc điều khiển chiều cao để chọn 2 mức khác nhau (Normal/Low Mode).

b) Ở chế độ “Auto mode”, chiều cao của xe được hạ xuống khi xe chạy tốc độ cao.

c) Điều khiển chiều cao vẫn hoạt động nếu chìa khóa ở vị trí ON mà không cần động cơ hoạt động.

d) Không điều khiển ở mức cao khi tốc độ xe xấp xỉ  70 km/h hoặc hơn.

a)

a,c

b)

a,b

c)

b,d

d)

c,d

10.

Bộ phận nào dưới đây khi bị lỗi thì ảnh hưởng đến hệ thống ECS?

 

    a) Engine

    b) 4WD

    c) ESC/ABS

a)

a,c

b)

a,b

c)

b,c

d)

a,b,c

11.

Ý nào dưới đây chỉ ra các mô tả đúng về TPMS? 

a) Khí áp suất lốp thấp dưới giá trị tiêu chuẩn thì TPMS xẽ báo hiệu cho lái xe biết.

b) Trên mỗi bánh xe được lắp 1 cảm biến áp suất và 1 thiết bị nhận tín hiệu.

c) Cảm biến áp suất lốp nhận biết tình trạng áp suất của lốp và gửi tín hiệu bằng sóng tới bộ nhận tín hiệu.

d) TPMS có thể tự duy trì áp suất của lốp.

a)

a,c

b)

a,b

c)

b,d

d)

c,d

12.

Bạn nên làm gì khi đèn cảnh báo áp suất lốp nháy như hiển thị trong hình dưới đây?

a)

Thay bộ nhận tín hiệu các cảm biến

b)

 Bơm thêm khí vào lốp

c)

Thay cảm biến áp suất lốp

d)

Đăng ký nhận tín hiệu theo hướng dẫn đăng ký trên “shop manual”.

13.

3 kỹ sư thảo luận về động cơ diezel. Những thảo luận nào là đúng?

A: Động cơ diesel có tỉ số nén cao hơn động cơ xăng, do vậy hiệu suất nhiệt của nó cao hơn đông cơ xăng.

B: Tuy nhiên, do nhiên liệu tự bốc cháy nên quá trính cháy lâu hơn so với động cơ xăng.

C: Do vậy, tốc độ lớn nhất của động cơ  diesel nhỏ hơn động cơ xăng.

a)

A

b)

A,B

c)

B,C

d)

A,B,C

14.

Hình trên mô tả chu trình cháy động cơ xăng. Ý nào dưới đây chứa các từ đúng để điền vào vị trí chống (A), (B), (C)?

a)

A: Nén / B: Đánh lửa / C: Sinh công

b)

A: Nén / B: Bốc khói/ C: Xả khí

c)

A: Nén / B: Đánh lửa / C: Xả khí

d)

A: Dãn nở / B: Bốc khói / C: Sinh công

15.

Khoảng trống chứa A, B dưới đây mô tả phương pháp làm mát động cơ. Liệt kê nào dưới đây chứa các từ đúng để điện vào các ô trống này?

Lợi ích của (     A    ) là nhiệt độ nước làm mát bên trong không thay đổi lớn và độ bền của van hằng nhiệt tăng lên. Tuy nhiên, điều bất lợi là xuất hiện (    B    ) có thể xẩy ra khi bơm nước hoạt động dẫn đến việc bổ sung nước mát và xả khí gặp khó khăn.

a)

Điều khiển bên trong/ Sự tạo ra lỗ hổng (tạo bọt khí)

b)

Điều khiển ngoài/ Sự tạo ra lỗ hổng (tạo bọt khí)

c)

 Điều khiển bên trong/ sự nhiễm bẩn

d)

Điều khiển ngoài/ Sự nhiễm bẩn

16.

3 kỹ sư đang nói tới hình minh họa bên phải. Liệt kê nào dưới đây mô tả đầy đủ những ý đúng của các kỹ sư này?

A – Nhìn vào hình dạng của pít tông thì hình bên phải vẽ buồng đốt của

động cơ diesel.

B – Nhìn thực tế thì xúp páp bên phải lớn hơn bên trái, do đó phía bên

 phải là khoang hút.

C – Chi tiết A được lắp ở giữa là buzi đánh lửa.

a)

A

b)

B

c)

A,B

d)

B,C

17.

Nước làm mát đi vào chi tiết mà được chỉ bằng mũi tên trên hình vẽ,

để làm mát cho xi lanh do bị nóng lên khi quá trình cháy xẩy ra.

Tên của chi tiết nói trên là gì?

a)

Áo dầu

b)

Áo nước

c)

Chi tiết bảo vệ xi lanh

d)

Buzi xấy

18.

Thông thường, pít tông được lắp 3 xéc măng như

hình bên phải. 2 xéc măng lắp ở đỉnh pít tông(gần buồng đốt hơn)

là xéc măng khí. Xéc măng thứ 3 lắp gần váy pít tông hơn là (          ).

Chọn tên chi tiết đúng để điền vào chỗ trống.

a)

Top Ring

b)

Second Ring

c)

Water Ring

d)

Oil Ring

19.

Hình bên phải là hình minh họa trục khuỷu động cơ.

Theo dữ liệu trong GDS thì số nào trên hình là vị trí của

pít tông máy số 2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cảm biến được lắp vào cổ hút trên hình minh họa bên phải

dùng để đo áp suất dòng khí nạp vào động cơ. Chọn 1

trong 4 ý dưới đây chỉ ra tên của cảm biến này.

a)

MAFS

b)

MAPS

c)

IATS

d)

ECTS

21.

3 kỹ sư đang thảo luận về điều khiển đánh lửa của động cơ xăng ở trạng thái toàn tải. Kỹ sư nào dưới đây mô tả đúng?

A: Để đạt được mô men lớn nhất thì thời điểm đánh lửa là khi pít tông lên điểm chết trên.

B: Không đúng, Quá trình cháy cần thời gian, do vậy thời điểm đánh lửa là trước điểm chết trên từ 40-30 độ.

C: Thời điểm đánh lửa không liên quan tới mô men của động cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

None

22.

3 kỹ sư đang nói tới tiếng gõ trong động cơ xăng. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các kỹ sư nói đúng?

A: Tiếng gõ và rung động xẩy ra do bởi xung đột, va chạm giữa lực sinh do do pít tông đi lên và quá trình cháy sinh công đẩy pít tông đi xuống.

B: Nó không liên quan đến điều này. Tiếng gõ sinh ra là bởi: Các khí không cháy trong buồng đốt làm cho nhiên liệu tự bốc cháy và làm làm tăng áp suất, nhiệt độ buồng đốt.

C: Thồng thường, tiếng gõ không xẩy ra với động cơ sử dụng nhiên liệu có trị số cetan cao.

a)

A

b)

B

c)

B,C

d)

A,C

23.

Hình ảnh bên phải của một chiếc xe sản xuất năm 2014.

Mô tả nào dưới đây là đúng về cảm biến ở vị trị mũi tên chỉ vào?

a)

 Đây là cảm biến vị trí bướm ga (TPS).

b)

 Nó là cảm biến loại tiếp xúc, nguyên lý hoạt động là dựa vào

sự thay đổi của điện trở khi lái xe đạp bàn đạp ga.

c)

 Bằng việc dùng chung một đường mát tới hộp ECU để tạo

ra 2 tín hiệu APS1, APS2 tới hộp ECU.

d)

Khi xe hoạt động ở điều kiện bình thường thì giá trị APS2 luôn luôn bằng ½ giá trị của APS1.

24.

3 kỹ sư đang nói về việc kiểm tra nén (ép), một trong các thủ tục kiểm tra cơ bản. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các kỹ sư đưa ra miêu tả đúng?

A: Ta nên kiểm tra áp suất nén động cơ khi động cơ nổ rung giật hoặc khi có nhiều khói khác thường do quá trình cháy không hết.

B: Việc kiểm tra này chỉ thực hiện sau khi nhiệt độ động cơ đã đủ nóng (trong vùng nhiệt độ hoạt động của động cơ).

C: Bạn nên lắp đồng hồ đo vào tất cả các xi lanh và kiểm tra áp suất nén sau khi đề trong vòng 1s.

a)

A

b)

A,B

c)

A,C

d)

B,C

25.

Bảng dưới đây mô tả chế độ “limp-home” của tín hiệu TPS signal. Ý nào dưới đây chứa thông tin đúng để điền vào ô trống (A) của bảng?

a)

Sử dụng tín hiệu từ cảm biến MAPS

b)

Sử dụng tín hiệu TPS1

c)

Tốc độ động cơ bị giới hạn

d)

Động cơ tắt máy

26.

Trên dản đồ mạch điện bên phải, điện áp tại chân số 2 là

 1.4 V và chân số 1 là 0 V.

Ý nào dưới đây mô tả đúng điện áp tại chân số 3?

a)

0 V

b)

0,7 V

c)

1,4V

d)

2,8V

27.

Trên giản đồ mạch điện bên phải, điện áp tại chân số

6 là 2 V.

Ý nào dưới đây mô tả đúng điện áp tại chân số 4?

a)

1 V

b)

2 V

c)

3 V

d)

4 V

28.

Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng về triệu chứng có thể xẩy ra khi mà van PCSV bị kẹt ở tình trạng luôn mở?

A. Tốc độ không tải của động cơ có thể không ổn định.

B. Động cơ có thể xẩy ra hiện tượng chết máy.

C. Có thể là nguyên nhân gây ra rạn nứt bình xăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

A,B

29.

Mô tả dưới đây nói về chi tiết nào trong 4 chi tiết

được đánh số ở hình vẽ động cơ R bên phải.?

“Chi tiết này sử dụng để phát hiện nồng độ oxy

trong khí xả nhằm múc đích hiệu chỉnh đúng lượng

phun nhiên liêu.”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Hệ thống nào dưới đây có lắp cảm biến chênh lệch áp xuất?

a)

Turbo System

b)

Pre-Heating System

c)

EGR System

d)

 DPF System

31.

Hình bên phải mô tả hoạt động dạng sóng của vòi

phun khi mà đang thực hiện qúa trình tái tạo của DPF

trên đông cơ R. (lúc này nhiệt độ của DPF là 650 ℃.)

Chọn ra ý chứa các giá trị đúng để điền vào chỗ chống A, B.

(    A   ) Pilot Injection + 1 Main Injection + (    B    ) Post Injection

a)

A : 2, B : 1

b)

 A : 0, B : 3

c)

 A : 3, B : 0

d)

A : 1, B : 2

32.

Biểu đồ dưới đây mô tả đường đặc tính của cảm biến nhiệt độ (Mối quan hệ giữa nhiệt độ và điện áp phản hồi). Biểu đồ nào bên dưới là đúng.

a)
b)
c)
d)
33.

Một thiết bị an toàn được lắp vào vị trí (a) để bảo vệ khi dòng điện tăng quá giá trị cho phép. Thiết bị nào dưới đây được sử dụng?

a)

Fuse

b)

Relay  

c)

Motor    

d)

hall sensor

34.

Tham khảo hình vẽ bên dưới để chọn câu trả lời không đúng (Giả thiết hiện tại khóa điện bật ở vị trí ON).

 

a)

BCM có thể phát hiện tình trạng dòng điện của công tắc.

b)

Lúc này, điện áp tại (a) bằng 0.

c)

BCM cấp điện áp ổn định tới công tắc.

d)

Khí công tắc bật lên thì điện áp tại (a) sẽ tụt xuống.

35.

Nếu bạn đo điện áp tại chân giắc điện, chân giắc số 4 của giắc điện dưới đây ở vị trí nào?

 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Tham khảo cuộc đối thoại và chọn ra ý không đúng.

   

A: Tôi nên sử dụng máy GDS để chẩn đoán lỗi của xe, nhưng tôi không biết cách sử dụng nó.

B: ① Kết nối VCI với cổng kết nối dữ liệu của xe và kiểm tra mã lối DTC.

C: Thêm nữa, ② Kết nối VMI để kiểm tra “voltage waveform”s. Để thực hiện việc này thì VCI cũng phải được kết nối với xe.

B: Bên cạnh đó,  GDS còn trang bị thêm nhiều chức năng khác. ③ Bạn có thể kích hoạt một số bộ chấp hành và thực hiện hiệu chỉnh về giá trị chuẩn một số cảm biến.

C: ④ Bạn có thể xem “shop manual and ETM” trên GDS!

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

The following examples show the questions and answers posted on an information sharing site for car maintenance. Which is INCORRECT?

a)

Vehicle>Start>Immobilizer

Q) One of our customers lost all keys.

A) First, you need to purchase a new key. Register the new key with the diagnostic tool. Then, you will be able to start the car using the key.

b)

Vehicle>Start>Immobilizer

Q) We cannot start the car because the SMARTRA unit is our of order. We need to replace it with a secondhand one.

A) The SMARTRA unit should be neutralized by entering the existing PIN code. After the replacement, enter the PIN code and register the key again.

c)

Vehicle>Start>Immobilizer

Q) One of our customers had two keys. But he has lost one.

A) First, you need to purchase a new key. Register the new key with the diagnostic tool. Then, you will be able to start the car using the key. You can use the existing key as well without the need for further action.

d)

Vehicle>Start>Immobilizer

Q)  The engine ECU of the customer’s vehicle is now faulty. I’m about to replace it. What should I do for immobilizer system?

A) First, you should confirm that the new ECU is ‘virgin’ or ‘neutralized’. And then replace the old one with the new one. And register all keys with the diagnostic tool.

38.

Dưới đây là các lựa chọn “SW management” của hệ thống “immobilizer”. Diễn giải nào dưới đây là không đúng?

a)

1, Bạn có thể sử dụng lựa chọn này để đắng ký  password  cho việc khởi động động cơ ở chế độ “limp home”. Bạn cũng có thể dùng nó đề xóa password.

b)

2, Bạn có thể lựa chọn chế độ này dể  đưa về giá trị ban đầu (intialization) các thông tin thu nhận tín hiệu, để làm việc này bạn cần nhập mã PIN.

c)

3, Trong trường hợp bạn không thể khởi động động cơ do lỗi của hệ thống immobilizer, bạn có thể sử dụng lựa chọn này để khởi động động cơ  và khi thực hiện bạn phải nhập password .

d)

4, Bạn có thể sử dụng lựa chọn này để đăng ký thông tin mã chìa khóa,  khi đăng ký bạn phải nhập mã PIN.

39.

Bức tranh bên dưới chỉ ra đường di chuyển của môi chất làm lạnh. Mô ta nào đúng về van tiết lưu?

a)

Được dẫn động bởi động cơ và nén môi chất làm lạnh.

b)

Thực hiện lọc tạp chất bẩn chứa trong môi chất làm lạnh.

c)

Môi chất làm lạnh bên trong thiết bị này bay hơi khi hấp thụ nhiệt nóng bên trong xe.

d)

Thực hiện giảm áp suất của môi chất làm lạnh ở dạng lỏng để chất lỏng này có thể bay hơi dễ dàng trong dàn lạnh.

40.

Để kiểm tra hoạt động của  FET, ta đo điện áp hai cực của mô tơ quạt gió (Đo sự chênh lệc điện thế giữa điện áp ắc quy và điện áp rơi của FET (FET drain voltage)). Chỉ ra câu trả lời đúng trong các câu được liệt kê dưới đây?

ⓐ Khi tốc độ quạt gió tăng thì giá trị đo trên tăng .

ⓑ Khi tốc độ quạt gió tăng thì giá trị điện áp rơi của FET (FET drain voltage) giảm xuống.

ⓒ Khi tốc độ quạt gió tăng thì điện áp “FET gate” giảm xuống.

a)

a

b)

a,b

c)

b,c

d)

a,b,c

41.

Dưới đây là cuộc thảo luận về hệ thống hỗ trợ va đập SRS (Supplemental Restraint System). Ai mô tả không đúng?

A: Trước  khi bạn tháo chi tiết thuộc hệ thống túi khí  thì bạn cần phải tháo cực âm cáp ắc quy ra và đợi khoảng 120s . Nếu không, bạn có thể làm nổ túi khí trong khi bạn kiểm tra nó.

B: Bộ căng đai sớm thực hiện xoắn dây đai an toàn lại, và bạn có thể sử dụng nó mãi mãi mà không cần thay thế, thậm chí ngay cả khi hệ thống túi khí nổ thì bộ căng đai vẫn có thể sử dụng lại.

C: Khi lắp cuộn cáp túi khí bạn phải định tấm chính giữa cho nó và vô lăng ở vị trí thắng lái.

D: Giắc điện ngòi nổ túi  khác với các giắc điện thông thường, nó sử dụng khóa cơ khí kép và một chốt ngắn để ngăn ngừa túi khí nổ ngoài ý muốn.

a)

B

b)

C,D

c)

B,D

d)

None

42.

Sơ đồ mạch điện dưới đây bào gồm : Nguồn điện, biến trở và bóng đèn. Giải thích nào dưới đây là không đúng?

a)

Khi điều chỉnh điện trở thấp xuống, thì đèn sáng hơn.

b)

Khi điều chỉnh điện trở thấp xuống,  thì điện áp giữa hai cực A và B tăng lên.

c)

 Khi tăng điện áp nguồn thì dòng điện trong mạch cũng tăng lên

d)

 Khi lắp thêm các bóng đèn nối tiếp vào mạch trên thì bóng đèn ban đầu xẽ  tối hơn.

43.

Mô tả dưới đây nói về chi tiết trong vòng tròn màu đỏ của sơ đồ mạch điện bên dưới. Mô tả nào đúng?

ⓐ Nó dùng để đóng ngắt mạch rơ le đèn.

ⓑ Khi CPU cấp dòng điện thì đèn xẽ bật sáng.

ⓒ Một dòng điện nhỏ có thể điều khiển một dòng điện lớn hơn.

a)

b)

ⓑ, ⓒ

c)

d)

 ⓐ,ⓑ,ⓒ

44.

Dưới đây là các ký hiệu mạch điện.  Ý nào dưới đây nói đúng tên chi tiết cùng lời chú thích tương ứng?

a)
b)
c)
d)
45.

Dưới đây mô tả về mạch điện đèn sương mù phía sau. Mô tả nào không đúng?

a)

① A: Khi bật công tắc đèn sương mù sau thì điện áp    bằng 0 V.

b)

② B: Quan sát ⓒ, Nếu bật công tắc đèn sương mù sau thì BCM sẽ điều khiển rơ le đèn sương mù sau.

c)

③ C: Khí rơ le đèn sương mù sau hoạt động thì điên áp  bằng 0 V.

d)

④ D: BCM sẽ trực tiếp phát hiện hoạt động của công tắc đèn sương mù sau và cũng trực tiếp điều khiển hoạt động của rơ le đèn sương mù sau.

46.

Hình (a) và (b) bên dưới mô tả hai hình thức đo của đồng hồ vạn năng. Ý nào miêu tả dưới đây là đúng?

a)
b)
47.

Trong trường hợp xe trang bị hai hộp BCM và SJB, hoạt động của khóa/mở khóa cửa trung tâm bằng việc điều khiển tương tác giữa hai hộp này. Mô tả nào dưới đây là đúng về việc điều khiển các hai hộp này?

a)

① Tín hiệu điều khiển từ xa sẽ đị trực tiếp vào hộp SJB.

b)

② Hộp SJB cấp điện áp 5 V tới hộp BCM, qua đó truyền các tín hiệu hoạt động của các công tắc.

c)

③ BCM gửi yêu cầu khóa/mở khóa cửa tới hộp SJB thông qua mạng CAN.

d)

④ SJB sẽ chỉ điều khiển khóa/mở khóa cửa lái xe.

48.

Giải thích nào dưới đây về rơ le là không đúng?

a)

Khi rơ le hoạt động thì một cực của cuộn từ rơ le kết nối với nguồn dương và cực còn

      lại kết nối mát.

b)

Cuộn từ rơ le kích hoạt sẽ tạo ra lực từ để đóng tiếp điểm.

c)

Hầu hết chúng được sử dụng để điều khiển dòng điện.

d)

Để điều khiển chính xác thì điện trở của cuộn từ rơ le thường khoảng 50Ω .

49.
Mô tả nào dưới đây về vai trò của hộp số là không đúng?
a)
Nó thực hiện chuyển động tiến và lùi xe.
b)
Khi xe chuyển động ở tốc độ cao thì nó không cho phép chuyển số từ D sang R.
c)
Nó có biến mô hoạt động để tránh việc chết máy.
d)
So với hộp số sàn thì nó thực hiện chuyển số nhanh hơn.
50.
Mô tả nào dưới đây là đúng về van điều khiển áp suất “line pressure control valve” trong hộp số?
a)
Nó tạo áp suất lớn nhất có thể để nâng cao hiệu suất nhiên liệu.
b)
VFS (Van điều khiển biến thiên) thay thế cho van ON/OFF để điều khiển đường dầu.
c)
Khi hộp TCU hỏng hoặc tháo giắc điện kết nối hộp thì nó điều khiển ở mức áp suất nhỏ nhất.
d)
Nó là van thường đóng.
51.
Mô tả nào dưới đây là đúng về chế độ “failsafe” của hộp số trong khi hộp TCU ngừng hoạt động hoặc giắc nối bị tháo ra?
a)
Với hộp số A4CF1/2, số sẽ được cài đặt cố định ở số 3.
b)
Với hộp số F4A42/F4A51, số sẽ được cài đặt cố định ở số 4
c)
Với hộp số A6LFx/A6MFx , số sẽ được cài đặt cố định ở số 3.
d)
Với hộp số A5HFx/A5GFx số sẽ được cài đặt cố định ở số 4.
52.
Mô tả nào dưới đây không đúng về cảm biến nhiệt độ dầu số?
a)
Nó là cảm biến nhiệt độ loại NTC (Negative Temperature Coefficient).
b)
Nó được lắp trên thân bộ van điều khiển hộp số.
c)
Khi nhiệt độ dầu thay đổi thì điện chở cảm biến cũng thay đổi theo.
d)
Thông thường cảm biến này có ba cực: power, GND, and signal.
53.
Cần số ở vị trí N, đạp bàn đạp phanh và giả thiết tốc độ động cơ là 700rpm. Kiểm tra trên “current data” phần hộp số thì ý nào dưới đây mô tả đúng về các dữ liệu cảm biến tốc độ?
a)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = 0 rpm
b)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = approx. 700 rpm
c)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = Approx. 700 rpm
d)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = 0 rpm
54.
Cần số ở vị trí D, đạp bàn đạp phanh và giả thiết tốc độ động cơ là 700rpm. Kiểm tra trên “current data” phần hộp số thì ý nào dưới đây mô tả các dữ liệu là đúng?
a)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = 0 rpm
b)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = approx. 700 rpm
c)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = Approx. 700 rpm
d)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = 0 rpm
55.
Cần số ở vị trí D hoặc R và xe ở trạng thái mới bắt đầu di chuyển. Kiểm tra trên “current data” phần hộp số thì mô tả nào dưới đây là đúng? (Giả thiết rằng tốc độ động cơ là 700 rpm, xe bắt đầu chuyển động với tốc độ thấp trên đường bằng phẳng và không đạp phanh và đạp ga.)
a)
Input Speed = approx. 700 rpm, Output Speed = Input Speed/Gear Ratio (1st or 2nd gear)
b)
Input Speed = Output Speed/Gear Ratio (1st or 2nd gear), Output Speed = Approx. 700 rpm
c)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = Approx. 700 rpm
d)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = 0 rpm
56.
Khi xe chạy số D và lên dốc, duy trì việc dừng xe ở giữa dốc bằng cách đạp chân ga mà không đạp phanh. Kiểm tra trên current data” phần hộp số thì mô tả nào dưới đây là đúng? (Giả định rằng lúc dừng xe ở giữa dốc thì tốc độ động cơ là 700 rpm)
a)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = 0 rpm
b)
Input Speed = Output Speed/Gear Ratio, Output Speed = Approx. 700 rpm
c)
Input Speed = Approx. 700 rpm, Output Speed = Approx. 700 rpm
d)
Input Speed = 0 rpm, Output Speed = 0 rpm
57.
Mô tả nào dưới đây không đúng về cảm biến tốc độ đầu vào và tốc độ đầu ra của hộp số 6 cấp dẫn động cầu trước (A6LFx/A6MFx)?
a)
Tín hiệu đầu ra không phải là điện áp mà là ampe.
b)
Cảm biến tốc độ đầu vào và đầu ra được lắp trên cùng một chi tiết.
c)
Các cảm biến này sử dụng phần tử Hall.
d)
Bởi vì tín hiệu ra không phải là điện áp mà là ampe vì vậy không thể dùng chức năng Oscilloscope của GDS để kiểm tra sóng của tín hiệu này
58.
Mô tả nào bên dưới không đúng về triệu trứng có thể xẩy ra khi cảm biến nhiệt độ dầu số hỏng?
a)
Hộp số có thể hoạt động ở tất cả các vị trí số.
b)
Hộp TCU mặc định ở chế độ failsafe với nhiệt độ dầu số là 80℃.
c)
Hộp số không thể hoạt động ở chế độ “Sport Mode”
d)
Nếu xe để lâu, nhiệt độ dầu số xuống thấp mà ta cho xe hoạt động thì hiện tượng giật số có thể xẩy ra.
59.
Ý nào dưới đây mô tả không đúng về ly hợp khóa biến mô trong hộp số?
a)
Nó hoạt động khi xe chuyển động ổn định ở tốc độ trung bình hoặc tốc độ cao.
b)
Nó hoạt động khóa biến mô khi TCU bị hỏng hoặc giắc điện bị tháo.
c)
Bạn có thể kiểm tra tình trạng khóa biến mô có hoạt động hay không bằng cách kiểm tra trên GDS xem tốc độ động cơ và tốc độ trục đầu vào hộp số có như nhau không khi xe ở chế độ tăng tốc.
d)
Mục đích là để nâng cao hiệu suất nhiên liệu.
60.
Xét với hộp số 6 cấp và dẫn động cầu trước (A6LFx/A6MFx). Ý nào dưới đây biểu thị loại van thường đóng ((Normal Close) Solenoid)?
a)
VFS for 35R/C
b)
VFS for 26/B
c)
VFS for OD/B
d)
VFS for UD/B
61.
Mô tả nào sau đây không đúng về dầu hộp số tự động?
a)
Cần thay dầu số khi màu của dầu chuyển sang màu nâu sẫm hoặc màu đen.
b)
Cần thay dầu số khi kiểm tra dầu trên que thăm dầu thấy có mạt kim loại.
c)
Với hộp số 4 hoặc 5 cấp thì đổ càng nhiều dầu càng tốt
d)
Với hộp số 6 cấp dẫn động cầu trước, bạn không cần thay dầu số trừ khi chất lượng dầu không đạt.
62.
Mô tả nào dưới đây không đúng về chức năng của biến mô trong hộp số tự động?
a)
Nó cho phép chuyển số mà không cần ngắt nguồn công suất của động cơ.
b)
Nó hấp thụ mô men thay đổi đột ngột trong khi chuyển số.
c)
Nó làm tăng hiệu suất nhiên liệu so với hộp số sàn.
d)
Nó có khả năng khuyếch đại mô men khi tăng tốc.
63.
Mô tả nào sau đây là đúng về chế độ điều khiển trung lập (vị trí số N/P) của hộp số tự động?
a)
Nó nâng cao hiệu suất nhiên liệu khi lái xe trong thành phố nơi mà xe phải dừng liên tục.
b)
Khi xe dựng tại chỗ, nếu chuyển về số N/P thì tốc độ động cơ tăng lên từ 100 - 200 rpm sau đó duy trì ổn định.
c)
Hộp số có cấu tạo phức tạp hơn so với hộp số không có thế độ này.
d)
Nó nâng cao chất lượng chuyển số khi xe bắt đầu di chuyển.
64.
Mô tả nào sau đây không đúng về các van điện từ “solenoid” trong hộp số 6 cấp (A6LFx/A6MFx)?
a)
Có 2 van điện từ On/Off solenoids và cả 2 van này đều là loại thường đóng Normal Close (Normal Low).
b)
Điện trở của VFS solenoid và On/Off solenoid là khác nhau, và cả 2 có thể đo bằng đồng hồ vạn năng.
c)
Có van VFS điều khiển riêng cho OD/C và có van VFS khác điều khiển riêng cho LR/B.
d)
Cả van VFS solenoid và ON/OFF solenoid đều có giắc 2 chân.
65.
Mô tả nào dưới đây không đúng về cách sử dụng của công tắc Up (+)/Down (-) ở chế độ Sport mode?
a)
Khi đẩy cần số liên tục (đóng công tắc đi số Up (+) liên tục) thì hộp số sẽ liên tục lên số đến giá trị số cao nhất của dải số chế độ sport mode mà không phụ thuộc vào tốc độ xe.
b)
Thậm chí khi bạn đóng liên tục công tắc đi số Down (-) switch, nhưng xe có thể không giảm số mục đích để tránh gây ra tốc độ động cơ tăng quá cao (trong vùng “red zone”).
c)
Khi bạn chuyển cần số từ vị trí D sang vị trí Sport mode, thì trên đồng hồ táp lô sẽ chuyển tín hiệu báo số D sang dạng con số.
d)
Thậm chí khí bạn không tăng số ở chế độ thể thao (không đóng công tắp Up (+)), TCU tự động thực hiện tăng số khi mà tốc độ động cơ tăng cao tới vùng “ red zone”.
66.
Phần nào dưới đây sau khi thực hiện xong mà không cần cho hộp TCM (TCU) của hộp số tự động học lại?
a)
Thay bộ thân van hoặc bộ côn hộp số .
b)
Thay cảm biến tốc độ đầu vào, đầu ra hoặc cảm biến nhiệt độ dầu số.
c)
Thay hộp TCU
d)
Lập trình lại hộp TCU.
67.
Chi tiết nào dưới đây không thuộc nhóm chi tiết của hộp số tự động?
a)
TCM(TCU)
b)
Cảm biến tốc độ đầu vào và ra hộp số
c)
Cảm biến nhiệt độ dầu số
d)
Cảm biến áp suất thủy lực
68.
Mô tả nào dưới đây là đúng về dầu số tự động?
a)
Bạn có thể kiểm tra mức dầu số bằng thước thăm dầu mà không cần quan tâm tới nhiệt độ của dầu.
b)
Bạn nên đậu xe trên bề mặt phẳng trước khi đo mức dầu số.
c)
Bạn có thể thay thế dầu số bằng dầu động cơ.
d)
Trong dầu lẫn càng nhiều các mạt (kim loại hoặc các vật liệu khác) thì chất lượng dầu càng tốt hơn.
69.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hoạt động của xe hai cầu chủ động 4WD?
a)
Xe trang bị EST 4WD có thể điều khiển các chế độ Auto, 4H, and 4L trong khi xe đang đứng yên.
b)
Xe trang bị TOD 4WD có thể điều khiển về chế độ 2H, 4H, and 4L trong khi xe đang đứng yên.
c)
Xe trang bị ITM/ITCC/DEHA 4WD có thể chạy 2 cầu chủ động “Auto Mode” hoặc chế độ khóa 2 cầu “Lock Mode”.
d)
Xe trang bị ITM/ITCC/DEHA 4WD có chạy chế độ 2H.
70.
Mô tả nào dưới đây là không đúng về việc hoạt động các cầu chủ động ở chế độ AUTO/LOCK trên xe có ITM/ITCC/DEHA 4WD ?
a)
Khi xe chạy chế độ cài cầu tự động AUTO, thì tỉ lệ công suất truyền cho bánh trước và bánh sau thay đổi trong khoảng 100:0 và 50:50 tùy thuộc vào điều kiện lái xe.
b)
Chế độ khóa cầu trước và cầu sau LOCK được sử dụng khi xe chạy trên đường có hệ số bám thấp (như là đường có cát, tuyết, bùn lầy, etc.).
c)
Khi xe chạy tốc độ 40 km/h hoặc hơn ở chế độ khóa cầu trước và cầu sau, thì nó sẽ tự động chuyển sang chế độ cài cầu tự động.
d)
Khi góc đánh lái tăng lên trong khi xe chạy ở chế độ khóa cầu trước và cầu sau thì mô men xoắn truyền vào cầu sau cũng tăng lên.
71.
Mô tả nào dưới đây là không đúng về điều khiển 4WD trên xe có ITM/ITCC/DEHA ?
a)
Nếu đèn cảnh báo bật sáng, thì chế độ an toàn xẽ điều khiển nhả côn kết nối 2 cầu chủ động ra và lúc này xe chỉ hoạt động một cầu chủ động.
b)
Ở chế độ cài cầu chủ động thì mô men tác dụng lên cầu sau tăng lên tại thời điểm tăng tốc ban đầu và dần về 0 khi tốc độ xe duy trì ổn định.
c)
Khi bấm vào nút khóa cầu, đèn cảnh báo khóa cầu trên táp lô sáng lên. Thì cầu được gài, 4 bánh chủ động (4WD) và lúc này mô men xoắc lớn nhất đạt được tại tốc độ 70 km/h hoặc lớn hơn đồng thời tỉ lệ phân phối công suất lên bánh trước/bánh sau duy trì bằng 50:50.
d)
Mô men truyền cho bánh sau có thể bị giới hạn khi ESC hoạt động
72.
Mô tả nào sau đây là đúng về chức năng của hệ thống 4WD?
a)
Nó điều khiển tỉ lệ phân bố công suất truyền cho bánh trước và sau.
b)
Nó nâng cao hiệu suất nhiên liệu.
c)
Nó giảm quãng đường phanh khi đạp phanh đột ngột.
d)
Nó ngăn chặn phần trước của bánh xe trước bị nâng lên khi xe tăng tốc đột ngột.
73.
Bộ phận nào dưới đây không ảnh hưởng tới hệ thống 4WD?
a)
ECU(ECM)
b)
TCU(TCM)
c)
ESC(Electronic Stability Control)
d)
ECS(Electronic Control Suspension)
74.
Mô tả nào dưới đây không đúng về ABS/ESC?
a)
Mục đích của ABS chống bó cứng bánh xe.
b)
Nếu xe chỉ trang bị ABS (không có chức năng TCS và ESC),nó vẫn có thể yêu cầu động cơ điều khiển giảm công suất phụ thuộc vào điều kiện lái xe.
c)
ESC điều khiển ổn định cho xe khi xe vào cua ( ngăn cản xe quay vòng thiếu hoặc vòng thừa).
d)
VSM1 là khái niệm kết hợp giữa ESC và MDPS và điều khiển vô lăng lái.
75.
Mô tả nào dưới đây là đúng về cảm biến tốc độ bánh xe?
a)
Với cảm biến loại điện từ thì tín hiệu ra là sung dạng hình “Sine” còn cảm biến Hall thì là sung vuông “square”.
b)
Xẩy ra ngắn mạch nếu điện trở đo được giữa hai cực của cảm biến là vô cùng (Ω).
c)
Cảm biến bị lỗi nếu điện trở đo được giữa hai cực của cảm biến khoảng vài kΩ
d)
Xẩy ra hở mạch nếu điện trở đo được giữa hai cực của cảm biến là 10 Ω hoặc thấp hơn.
76.
Tín hiệu nào dưới đây không phải là tín hiệu cho việc điều khiển ESC?
a)
Wheel Speed Sensor
b)
Height Sensor
c)
Steering Angle Sensor
d)
aw Rate Sensor
77.
Sau khi thay bộ điều khiển ESC, công việc nào dưới đây cần được thực hiện bởi thiết bị chẩn đoán?
a)
Cài đặt cảm biến yaw & 2G về trạng thái làm việc ban đầu (Initialization).
b)
Đăng ký ID của cảm biến tốc độ bánh xe
c)
Nhận diện các thông số kỹ thuật của MDPS
d)
Cài đặt VSM (Vehicle Stability Management) về trạng thái làm việc ban đầu (Initialization).
78.
Mô tả nào dưới đây không đúng về mã lỗi C1283(abnormal signal in yaw rate & lateral acceleration sensor) của hệ thống ESC ?
a)
Nó có thể do lỗi của cảm biến “yaw rate & lateral” .
b)
Nó có thể do hở/ngắn mạch điện cảm biến.
c)
Đèn ESC/ABS bật sáng và tất cả chức năng ESC/ABS đều không hoạt động.
d)
Nó có thể do lỗi lắp đặt cảm biến (hướng lắp không đúng).
79.
Mô tả nào dưới đây là đúng về cảm biến “yaw rate & 2G” được sử dụng trong hệ thống ESC?
a)
Hướng lắp đặt cảm biến “yaw rate & 2G sensor” không cần phải chỉnh thẳng hàng theo phương ngang của xe.
b)
Giá trị của cảm biến 2G không thay đổi trong trường hợp phanh/tăng tốc đột ngột mà thay đổi khi xe xuống dốc.
c)
Bạn nên thực hiện hiệu chỉnh (calibration) cho cảm biến “yaw rate & 2G” khi thay thế nó hoặc khi thay HECU.
d)
Khi cảm biến “rate & 2G” bị lỗi, ABS/EBD có thể được điều khiển qua cảm biến tốc độ bánh xe. Bởi vậy, mã lỗi DTC xuất hiện nhưng đèn cảnh báo ESC không bật sáng.
80.
Mô tả nào dưới đây không đúng về ESC?
a)
Nó ngăn cản xe bi văng khi vào cua gấp.
b)
Nó trợ giúp bạn lái xe ổn định trên đường trơn trượt.
c)
Nó nâng cao khả năng tăng tốc của xe.
d)
Có thể tắt chức năng ESC băng cách bấm nút “ESC OFF”.
81.
Chi tiết nào dưới đây không thuộc hệ thống C-MDPS?
a)
Torque Sensor
b)
Motor
c)
Motor Temperature Sensor
d)
Reduction Gear
82.
Mô tả nào dưới đây không đúng về hệ thống MDPS?
a)
Khi tốc độ xe tăng thì dòng điều khiển mô tơ giảm.
b)
Khi nhiệt độ mô tơ tăng thì tay lái trở nên nặng hơn.
c)
Khi đánh lái nhanh hết sang trái và sang phải, dòng của mô tơ tăng lên giá trị cao nhất và duy trì ở mức này.
d)
Khi chữ lượng điện ắc quy xuống thấp thì MDPS không thể cung cấp đủ mô men trợ lực cho tay lái
83.
Ý nào dưới đây sau khi thực hiện mà không cần cài đặt giá trị ban đầu cho cảm biến góc lái của hệ thống C-MDPS?
a)
Sau khi thay vô lăng tay lái.
b)
Sau khi thay MDPS ECU
c)
Sau khi tháo cột lái
d)
Sau khi điều chỉnh thẳng lái.
84.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống MDPS ?
a)
Nó dùng lực mô tơ điện cho trợ lực khi đánh lái.
b)
Nó nâng cao khả năng tăng tốc của xe.
c)
Nó yêu cầu có dầu trợ lực lái.
d)
Nó điều khiển phanh từng bánh xe để nâng cao tính ổn định khi lái xe.
85.
Chi tiết nào dưới đây không thuộc hệ thống ECS?
a)
Body G Sensor
b)
Wheel G Sensor
c)
Damping Solenoid Position Sensor
d)
Damping force Variable Solenoid
86.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống ESC?
a)
Nó điều khiển độ cao của xe.
b)
Nó điều khiển chống rung ngay cả khí hệ thống bị lỗi.
c)
Khi mà hệ thống ECS bị rò ghỉ khí (lọt khí ra ngoài), thì không thể bơm khí vào chở lại được.
d)
Không có bất cứ ảnh hưởng gì khi mà không khí ẩm (có nhiều hơi nước) lọt vào trong hệ thống.
87.
Mô tả nào dưới đây không đúng về TPMS?
a)
Có 2 dạng là “Low Line” và “High Line” .
b)
Với dạng High Line, Nó có thể biết được lốp nào báo áp suất thấp.
c)
Với dạng Low Line , thì có chức năng “Auto Location”.
d)
Với dạng Low Line, nó có thể phát hiện chung là có lốp bị giảm áp suất xuống dưới mức tiêu chuẩn.
88.
Giá trị nào dưới đây không được đo bởi cảm biến áp suất lốp của TPMS (High Line specifications)?
a)
Wheel Acceleration
b)
Vehicle Speed
c)
Tire Temperature
d)
Sensor Battery Voltage
89.
Mô tả nào dưới đây về dầu động cơ là đúng?
a)
Theo tiêu chuẩn độ nhớt SAE thì dầu 5W30 thường hoạt động tại thời điểm ban đầu ở nhiệt độ thấp tốt hơn dầu 10W20.
b)
Về nguyên tắc, ở điều kiện xe hoạt động bình thường thì dầu động cơ cần được thay thế định kỳ khoảng 20,000km và 1 năm.
c)
Sau khi nổ máy thì dầu động cơ được hâm nóng trong một thời gian ngắn, do vậy nó làm ảnh hưởng tới việc làm mát của động cơ.
d)
Khi dầu động cơ bay hơi, nó được tích lại trong bầu lọc than hoạt tính rồi tuần hoàn chở lại động cơ.
90.
Mô tả nào dưới đây là đúng về con đội thủy lực HLA (Hydraulic Lash Adjuster) và con đội cơ khí MLA (Mechanical Lash Adjuster)?
a)
Với động cơ trang bị MLA, cho phép khe hở xúp páp luôn giữ bằng 0 ở mọi thời điểm.
b)
Với động cơ trang bị HLA, nếu nhiệt độ và áp suất dầu thấp thì sau khi khởi động sẽ có tiếng kêu.
c)
Với động cơ trang bị HLA, các xúp páp được dẫn động trực tiếp bởi trục cam.
d)
Với động cơ trang bị MLA, nếu động cơ hoạt động bình thường thì việc điều chỉnh lại khe hở xúp páp được thực hiện định kỳ sau 10,000km
91.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống làm mát của động cơ xăng/diesel nói chung?
a)
Động cơ hoạt động tốt hơn khi nhiệt độ của động cơ thấp, nhiệt độ động cơ càng thấp thì càng tốt.
b)
Quạt làm mát két nước động cơ nên luôn luôn hoạt động khi đông cơ nổ máy để nâng cao hiệu suất làm mát.
c)
Van hằng nhiệt hoạt động thông qua tín hiệu mạng CAN.
d)
Van hằng nhiệt được thiết kế để ngăn chặn không cho nhiệt độ động cơ quá nóng hoặc quá lạnh, duy trì ơ vùng nhiệt độ tiêu chuẩn.
92.
Dầu từ đáy các te của động cơ Theta đi qua ( ) -> ( ) -> ( ) và đi tới khu vực phân phối để tới các van, pít tông, các bạc. Liệt kê nào dưới đây chứa các từ đúng để điền vào các ô trống?
a)
Bơm dầu -> Lọc dầu (lọc thô) -> Lọc dầu (lọc tinh)
b)
Lọc dầu (lọc tinh)-> Bơm dầu -> Lọc dầu (lọc thô)
c)
Lọc dầu (lọc thô)-> Bơm dầu -> Lọc dầu (lọc tinh)
d)
Lọc dầu (lọc tinh) -> Lọc dầu (lọc thô) -> Bơm dầu
93.
Mô tả dưới đây nói về hình thể của động cơ. Mô tả nào không đúng?
a)
Thân động cơ (Cylinder block): Chỉ là vỏ động cơ (vỏ lốc máy) mà không có các chi tiết được lắp theo cùng, như pít tông và trục cơ
b)
Cụm thân động cơ (Short engine): Bao gồm thân động cơ và có pít tông, tay biên và trục cơ được lắp theo cùng
c)
Động cơ tổng thành(Sub engine): Là cụm thân động cơ và được lắp thêm dây cam
d)
Hình thể của động cơ được chia làm 3 dạng chính trên.
94.
Mô tả nào dưới đây về khi lọt của buống đốt động cơ là không đúng?
a)
Đó là các khí đã được đốt cháy và chưa được đốt cháy lọt qua séc măng đi xuống các te động cơ.
b)
Van thông hơi các te trục khuỷu (PCV) thực hiện tuần hoàn các khí lọt này quay lại cổ hút để vào buồng đốt.
c)
Khí lọt này xâm nhập vào dầu động cơ làm giảm chất lượng của dầu.
d)
Khí lọt này gây ghỉ sét cho động cơ và cần được xả bỏ ngay lập tức.
95.
Mô tả nào dưới đây là đúng về điều khiển tỉ lệ hỗn hợp air-fuel và bộ chuyển đổi xúc tác 3 thành phần của động cơ xăng?
a)
Tất cả các động cơ xăng đều không sử dụng hệ thống EGR nhằm mục đích loại bỏ khí NOx.
b)
Sử dụng cảm biến MAP cho thông tin phản hồi để điều khiển tỉ lệ hỗn hợp “air-fuel” .
c)
Nói chung, thành phần khí CO và HC trong khí xả tăng lên khi tỉ lệ hỗn hợp nhiên liệu nghèo.
d)
Điều khiển tỉ lệ hỗn hợp “air-fuel” nhằm nâng cao hiệu quả làm sạch của bộ chuyển đổi xúc tác 3 thành phần.
96.
Mô tả nào dưới đây không đúng?
a)
APS: Nó phát hiện tìn hiệu của bàn đạp chân ga.
b)
TPS: Nó phát hiện độ mở của bướm ga và chuyền tín hiệu này tới hộp điều khiển ECU
c)
MAP: Nó đo tốc độ của dòng khí nạp vào buồng đốt động cơ.
d)
ETC: Nó được dẫn động bằng mô tơ điện 1 chiều. Nó nhận tín hiệu giá trị cần điều điều khiển từ hộp ECU và điều khiển độ mở của bướm ga.
97.
Cảm biến nào dưới đây thực hiện công việc trực tiếp truyền tín hiệu của lái xe?
a)
APS (Cảm biến bàn đạp ga)
b)
IATS (Cảm biến nhiệt độ khí nạp)
c)
TPS (Cảm biến vị trí bướm ga)
d)
OTS (Cảm biến nhiệt độ dầu)
98.
Mô tả nào dưới đây về phương pháp đúng cho việc phân tích sóng ra của cảm biến oxy trên động cơ gamma? (Cho rằng động cơ hoạt động trong điều kiện bình thường và động cơ đã được hâm nóng lên vùng làm việc tiêu chuẩn.)
a)
B1/S1 linear oxygen sensor: Là bình thường nếu điện áp ra của cảm biến xấp xỉ 2V ở chế độ toàn tải.
b)
B1/S1 linear oxygen sensor: Là bình thường nếu điện áp ra của cảm biến xấp xỉ 0.5V ở chế độ chạy không tải.
c)
B1/S2 binary oxygen sensor: Là bình thường nếu điện áp ra của cảm biến xấp xỉ 0.2 V ở chế độ chạy không tải.
d)
B1/S2 binary oxygen sensor: Nó là bình thường nếu xung điện áp ra là xung vuông trong khoảng 0 tới 5V khi xe chạy ở chế độ toàn tải.
99.
Dưới đây mô tả về điều khiển hơi xăng của động cơ xăng. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các từ đúng để điện vào chố trống?. Xăng là chất dễ bay hơi và liên tục bay hơi trong bình xăng. Lúc này, hơi xăng được hấp thụ vào bình lọc than hoạt tính rồi đi vào cổ hút qua ( A ). Van này được điều khiển dạng ( B ) từ ECU.
a)
A: PCSV(Purge Control Solenoid Valve), B: on/off Signal
b)
A: PCSV(Purge Control Solenoid Valve), B: Duty Signal
c)
A: PCV(Positive Crankcase Ventilation), B: on/off Signal
d)
A: PCV(Positive Crankcase Ventilation), B: Duty Signal
100.
Ý nào dưới đây mô tả đúng về dải khe hở cua buzi?
a)
0.4 ~ 0.7 mm
b)
1.0 ~ 1.1 mm
c)
1.4 ~ 1.7 mm
d)
2.0 ~ 2.3 mm
101.
Cảm biến nhiệt độ cơ thường là loại NTC (Negative Temperature Coefficient). Điện trở của cảm biến NTC này ( ) khi nhiệt độ tăng.
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Tăng và giảm
d)
Giảm và tăng
102.
Các mô tả bên dưới nói tới hệ thống EGR của động cơ diesel nói chung. Mô tả nào không đúng?
a)
Nó được sử dụng trên động cơ diesel với mục đích để giảm muội trong khí xả xuống.
b)
EGR có ý nghĩa là làm giảm mật độ oxy nạp vào bằng cách đưa một phần khí xả quay trở lại đường ống nạp.
c)
Về nguyên lý thì nó ngăn cản nhiệt độ của buồng đốt tăng lên quá cao.
d)
Muội than và khí HC trong khí xả có thể tăng lên khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao trong tình trạng thiếu oxy.
103.
Hệ thống nào dưới đây không được sử dụng trên đông cơ diesel?
a)
Common Rail Direct Injection
b)
Turbo System
c)
CVVT System
d)
EGR System
104.

Hai kỹ sư đang nói về vấn đề giảm khí thải trên xe lắp động cơ diesel. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các kỹ sư đưa ra lời mô tả đúng?

A. DPF (Diesel Particulate Filter) thu giữ muội trong khí xả PM (Particulate Matters), khi muội tích đây thì đông cơ tiến hành điều khiển đốt muội này để làm sạch DPF sau đó quy trình tiến hành lặp lại.

B. DPF có khả năng làm giảm khí xả độc hại rất tốt, ngược lại, nó gây ra sự cản trở dòng khí xả do trong qua trình lọc để thu giữ hạt muội. Bởi vậy, nắm rõ việc điều khiển chức năng này là rất quan trọng.

a)
A
b)
B
c)
A,B
d)
None
105.

Các mô tả bên dưới nói tới hệ thống nạp trên động cơ diesel. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các từ đúng để điền vào ô trống (A), (B), (C)?

( A ), có hình dạng giống ETC của động cơ xăng, nhưng được lắp cho đông cơ diesel và chức năng của chúng là khác nhau. Bộ phận này ngăn cản

( B ) khi tắt động cơ bằng việc đóng kín bướm gió. Bộ phận này cũng được điều khiển

(C )một phần để nạp khí xả vào buồng đốt thực hiện chức năng của EGR và DPF.

a)
A: SCV, B: Tumbling, C: Closes
b)
A: ACV, B: Tumbling, C: Opens
c)
A: ACV, B: Dieseling, C: Opens
d)
A: ACV, B: Dieseling, C: Closes
106.
Mô tả nào dưới đây là đúng về van SCV (Swirl Control Valve)?
a)
SCV mở ở tốc độ động cơ thấp và tải thấp để loại bỏ khả năng xoáy lốc của dòng khí nạp vào buồng đốt.
b)
SCV thường được dẫn động bởi mô tơ và không có cảm biến báo vị trí riêng cho thông tin phản hồi.
c)
Về cơ bản, khi SCV bị lỗi thì van này duy trì ở chế độ mở hoàn toàn.
d)
SCV thực hiện việc ổn định động cơ ở chế độ không tải.
107.
Mô tả nào dưới đây về buzi sấy là không đúng?
a)
Buzi sấy được thiết kế để làm cho quá trình cháy dễ ràng trong điều kiện thời tiết lạnh và giảm khí thải độc hại sinh ra do động cơ hoạt động ở nhiệt độ thấp.
b)
Tín hiệu chính cho việc điều khiển buzi sấy này là: Nhiệt độ nước làm mát, điện áp ắc quy, công tắc đi số trên hộp số.
c)
Có 3 loại điều khiển sấy: Điều khiển sấy trước (pre-glow control), sấy trong khi khởi động (start glow), sấy sau khi động cơ đã nổ máy(post-glow).
d)
Nếu buzi sấy hỏng: Khó khởi động động cơ khi thời tiết lạnh và tăng lượng khí xả độc hại sinh ra do nhiệt độ động cơ còn thấp.
108.
Mô tả nào dưới đây đúng về bơm nhiên liệu thấp áp của động cơ diesel?
a)
Có 2 loại bơm: loại hút và loại đẩy. Cả 2 bơm này đều tạo áp suất từ 4-5 bar ở điều kiện hoạt động bình thường.
b)
Bạn có thể kiểm tra áp suất nhiên liệu thấp áp trong “current data”của GDS.
c)
Với động cơ U-engine(EURO 5), bạn có thể đo áp suất nhiên liệu giữa bơm thấp áp và cao áp bằng đồng hồ đo áp suất dương.
d)
Với động cơ R-engine, áp suất nhiên liệu giữa bơm thấp áp và bơm cao áp là áp suất dương.
109.

Mô tả bên dưới nói tới 2 chế độ phun nhiên liệu “pilot injection” và “post injection” trong động cơ diesel.Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng?

A. Phun mồi “pilot injection” (phun sớm một lượng nhỏ) múc đích để giảm tiếng ồn và rung động cơ

B. Phun muộn “Post injection” để đốt muội PM.

C. Phun muộn “Post injection” để tăng nhiệt độ khí xả.

a)
A,B
b)
B,C
c)
A,C
d)
A,B,C
110.
Các mô tả bên dưới nói tới động cơ diesel mà điều chỉnh áp suất nhiên liệu bằng cách điều khiển đường nhiên liệu cấp vào (inlet control). Ý nào dưới đây là không đúng?
a)
Nó điều khiển áp suất nhiên liệu bằng van đặt trên đường ống chia chung “fuel rail”.
b)
Điều bất lợi là khi xe giảm tốc thì áp xuất nhiên liệu có thể tăng lên cao. Tuy nhiên, trong trường hợp này vòi phun sẽ được điều chỉnh thời gian phun phù hợp.
c)
Để đo áp suất nhiên liệu, người ta lắp đặt các cảm biến áp suất vào phía trước và phía sau của van điều khiển áp suất nhiên liệu.
d)
Khi tắt động cơ, sử dụng loại điều khiển đường vào (inlet control type) sẽ hoạt động nhanh hơn loại điều khiển đường ra (outlet control type).
111.
Mô tả nào dưới đây đúng về kim phun piezo?
a)
Nó có nguyên lý hoạt động giống như kim phun động cơ xăng.
b)
Nó có bộ nối thủy lực đặt bên trong kim để khuyếch đại hành trình của phần tử piezo.
c)
Thêm vào đường nhiên liệu cao áp, có 1 đường nhiên liệu cấp vào với áp suất sấp xỉ bằng 15 bar.
d)
Nó hoạt động chậm hơn kim phun loại điện từ (solenoid injector), nhưng có độ bền cap hơn.
112.

3 kỹ sư đang nói tới việc phun nhiên nhiệu trên động cơ diesel. Ý nào trong 4 ý dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng của các kỹ sư trên?

A : “Lượng phun vào buồng đốt” của động cơ diesel trên dữ liệu máy GDS là bao gồm cả phun mồi (pilot injection), phun chính (main injection) và phun muộn (post injection).

B : Kim phun diesel luôn luôn thực hiện 5 lần phun trong một chu kỳ.

C : Ở điều kiện nổ không tải bình thường, việc điều khiển phun muộn “post injection” không xẩy ra.

a)
A
b)
A,B
c)
A,C
d)
A,B,C
113.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống turbo của động cơ diesel ?
a)
Động cơ R sử dụng loại van từ WGT (waste-gate turbocharge) để tăng áp khí nạp.
b)
Khí xả làm quay cánh tua bin của turbocharger, trục nối quay làm cho cánh nén khí nạp của tu bô quay, điều này dẫn đến tăng áp trong đường ống nạp.
c)
Không cần cấp dầu bôi trơn cho turbocharger.
d)
RCV (Recirculation Valve) được lắp vào để tăng độ chân không cho đường nạp.
114.

Các câu dưới đây mô tả bộ phận nào?

ⓐ Được lắp bên trong hộp cầu chì thông minh (SJB) và sử dụng chủ yếu đề điều khiển đầu ra

ⓑ Có cấu tạo từ chất bán dẫn và có chức năng phát hiện hở hoặc ngắn mạch điện.

ⓒ Sử dụng để cung cấp nguồn điều khiển PWM, mục đích là tạo điện áp ra ổn định cho đèn xe.

a)
IPS (Intelligent Power Switch)
b)
Relay
c)
Fuse
d)
HID Lamp
115.

Mô tả dưới đây nói tới chi tiết nào trọng bộ điều khiển gạt mưa?

“Chi tiết này cung cấp nguồn cho gạt mưa khi mà tắt công tắc gạt mưa, mục đích để đưa cần gạt mưa về vị trí ban đầu (vị trí thấp nhất). Để thực hiện chức năng trên, chi tiết này luôn tiếp xúc với nguồn IG ở mọi vị trí và khi gạt mưa về vị trí thấp nhất nó kết nối mát và cắt nguồn điện cấp vào.”

a)
Rơ le gạt mưa (Wiper Relay)
b)
Công tắc dừng (Parking Switch)
c)
Mô tơ gạt mưa (Wiper Motor)
d)
Công tắc trong chìa khóa (Key-in Switch)
116.
Mô tả dưới đây nói tới việc sử dụng GDS để thực hiện kích hoạt hệ thống Smart Key & Button Start S. Mô tả nào không đúng?
a)
Rơ le khởi động: Kích hoạt rơ le khởi động để kiểm tra việc tín hiệu phản hồi khởi động trên “current data”.
b)
Rơ le ACC/IG1/IG2: Thực hiện kích hoạt từng rơ le và cho phép bạn kiểm tra tình trạng hoạt động của các rơ le này.
c)
Ăng ten trong xe: Thực hiện kích hoạt ăng ten bên trong xe để kiểm tra việc nhận tín hiệu RF của hộp SMK.
d)
Đồng hồ báo Immobilizer: Thực hiện kích hoạt đèn cách báo immobilezer trên đồng hồ táp lô để kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn này.
117.
Ý nào dưới đây nói tới chi tiết mà không được trang bị hệ thống nhớ vị trí?
a)
Ghế ngồi điều chỉnh điện
b)
Gương chiếu hậu ngoài xe, điều chỉnh điện
c)
Cột lái điều chỉnh vị trí bằng điện
d)
Cửa sổ trời điều chỉnh điện
118.
Mô tả dưới đây nói tới vấn đề thông hơi ghế ngồi (CCS – Điều khiển khí hậu). Ý nào mô tả đúng?
a)
Không cần có cảm biến nhiệt độ cho việc sấy ghế bởi vì thời gian xấy đã được định trước.
b)
Trong trường hợp CCS sử dụng mô tơ quạt gió và ống dẫn khí , nếu bị lỗi dây xấy hoặc quạt gió thì hộp sẽ điều khiển ngắt cả hai bộ phận này.
c)
Việc điều khiển sấy ghế lái và ghế hành khách là độc lập.
d)
Để điều khiển hợp lý thì CCS được kết nối với hệ thống điều hòa của xe
119.
Các ý dưới đây nói về những tình huống mà cần phải cài đặt vị trí nhớ ghế . Ý nào đề cập không đúng?
a)
Khi thay thế bộ nguồn điều khiển ghế
b)
Khi có lỗi với bộ nguồn điều khiển ghế.
c)
Khi tháo cọc ắc quy và lắp lại.
d)
Khi thay ghế
120.

Các thí dụ bên dưới mô tả điều kiện cho việc khởi động động cơ trên xe trang bị hệ thống “ smart key & button”. Ý nào dưới đây là đúng?

Thí dụ:

a. Công tắc bàn đạp phanh: ON

b. Vị trí cần số: P or N

c. ESCL Unlocked (khóa cổ lái điện mở)

d. Tất cả các cửa đều đóng

a)
a
b)
a,b
c)
a,b,c
d)
a,b,c,d
121.

Các miêu tả sau đây diễn giải phần cơ khí của cảm biến. Ai đưa ra lời giải thính không đúng?

A: Nhiệt điện trở loại NTC được sử dụng chủ yếu cho cảm biến nhiệt độ.

B: Hệ thống hỗ trợ lùi xe (Rear parking assist system) sử dụng cảm biến sóng siêu âm để phát hiện khoảng cách giữa đuôi xe và vật cản

C: Bộ điều khiển HVAC sử dụng thiết bị đo điện thế để phát hiện vị trí của bộ điều khiển HVAC cho việc điều khiển nhiệt độ và hướng cửa gió.

a)
A
b)
B
c)
C
d)
None
122.
Mô tả dưới đây về kết nối mạng CAN. Câu nào mô tả không đúng?
a)
Dây chuyền CAN là cặp dây cáp xoắn.
b)
Tất cả các hộp kết nối mạng CAN đều tự do chuyền dữ liệu.
c)
Mạng CAN có điện trở đầu cuối.
d)
Bộ chuyền CAN bao gồm một hộp chính điều khiển và các hộp khác chỉ nhận thông tin sử lý một chiều từ hộp chính này.
123.

Dưới đây mô tả cách đo thông mạch điện của công tắc khi sử dụng đồng hồ vạn năng.

Chọn ý đúng đề điền theo thứ tự trong ngoặc?

Chọn chế độ đo ( ) trên đồng hồ vạn năng và kết nối hai cực đo của đồng hồ với hai cực tương ứng của công tắc. Nếu ( ) hiển thị trên đồng hồ khi bật công tắc thì công tắc ( )

a)
Điện áp - 0 V – Không bình thường
b)
Điện trở - 0 Ôm – Bình thường
c)
Điện trở - 0 Ôm – Không bình thường
d)
Dòng điện – 10A – Bình thường
124.
Mô tả dưới đây đề cập đến hệ thống “ immobilizer system”. Mô tả nào là đúng?
a)
Các nhà máy sản xuất ô tô khác nhau thì sử dụng các thủ tục đăng ký mã chìa khóa là như nhau.
b)
Nếu đời xe giống nhau thì mã chìa khóa là giống nhau.
c)
Một khi thông tin tiếp sóng đã được lưu trong các hộp có liên quan thì bạn không thể xóa được nó.
d)
Hệ thống an toàn, trống chộm của xe sẽ cắt hệ thống phun nhiên liệu và đánh lửa.
125.

Mô tả dưới đây đề cập tới các chế độ cài đặt sử dụng của đồng hồ táp lô. Ai mô tả không đúng?

A: Cho phép bạn thay đổi các dạng cài đặt xe mà không cần tới sự trợ giúp của dụng cụ chuyên dùng.

B: Cho phép bạn thay đổi đơn vị nhiệt độ khí hậu.

C: Cho phép bạn cài đặt chế độ khóa cửa tự động theo tốc độ xe.

a)
A
b)
B
c)
C
d)
None
126.
Dưới đây mô tả các trường hợp gây ra hiện tượng đèn túi khi trên đồng hô táp lô bật sáng hoặc nhấp nháy. Câu nào mổ tả không đúng?
a)
Ngay sau khi bật chìa khóa ở vị trí “ON”
b)
Khi không cài được mã “code” của đồng hồ táp lô.
c)
Khí lái xe mà không thắt dây an toàn.
d)
Khi tháo giắc của túi khí.
127.
Ý nào dưới đây không phải là tín hiệu của bộ điều khiển hệ thống hỗ trợ va đập SRS (hộp ACU)?
a)
Tín hiệu va chạm
b)
Tín hiệu căng đai sớm
c)
Tín hiệu tốc độ xe
d)
Tín hiệu bật đèn túi khí trên đồng hồ táp lô
128.

Mô tả bên dưới đề cập đến chức năng tự động tắt đèn lăng téc ‘Tail Lamp Auto Cut’ . Ý nào dưới đây không phải là tín hiệu đầu vào cho việc điều khiển của hệ thống này?

Khi lái xe rút chìa khóa ra khỏi ổ khóa trong khi công tắc đèn lăng téc đang bật thì nếu lái xe mở cửa ra, đèn lăng téc sẽ tự động tắt.

a)
Tín hiệu chìa khóa
b)
Tín hiệu công tắc đèn lăng téc
c)
Tín hiệu công tắc khóa/mở khóa
d)
Tín hiệu công tắc cửa
129.
Chi tiết nào dưới đây không liên quan tới chức năng điều khiển khóa cửa tự động theo tốc độ xe?
a)
Gateway(Cluster or BCM)
b)
Smart Junction Box
c)
Door Lock Actuator
d)
Central Door Lock/Unlock Switch
130.

Khi có lỗi xẩy ra, FATC triggers ngắt máy nén điều hòa do chế độ an toàn của xe (failsafe).

Mô tả nào dưới đây không thuộc chế độ an toàn cho việc thực hiện việc ngắt hoạt động của máy nến điều hòa

a)
Khi dàn lạnh bị đóng tuyết
b)
Khi nhiệt độ động cơ cao hơn giá trị cho phép
c)
Khi áp suất mội chật lạnh của hệ thống điều hòa cao hơn gia trị cho phép
d)
Khi quạt gió dàn lạnh điều hòa bị hỏng
131.
Mô tả dưới đây về hệ thống “mart Key & Button Start”. Mô tả nào là đúng ?
a)
Chức năng mở khóa thụ động: Chức năng này cho phép tự động mở khóa cửa xe khi lái xe cầm chìa khóa “smart key” tiến lại gần xe trong khoảng cách 1 m mà không cần thực hiện bất cứ một thao tác nào cả.
b)
Chức năng khởi động động cơ thụ động: Chức năng này cho phép lái xe khởi động động cơ bằng việc bấm vào nút khởi động thay vì phải dùng chìa khóa cơ như các xe không có trang bị “mart Key & Button Start”
c)
Welcome Light (Đèn chào): Khi đã tắt chìa khia điện, nó vẫn điều khiển giữ cho đèn pha cos sáng nếu như chìa khóa “smart key” vẫn trong khoảng cách 1m so với xe.
d)
Limphome mode: Trong trương hợp chi tiết nào đó hoặc hệ thống điện bị lỗi, chế độ “Limphome” này cho phép lái xe khởi động động cơ mà không cần có chìa khóa “smart key”.
132.
Mô tả dưới đây về hệ thống nhớ vị trí trang bị trên xe. Mô tảo nào là đúng?
a)
Khi bạn điều chỉnh thay đổi vị trí của ghế bằng tay thì vị trí nhớ đã được cài đặt trước sẽ bị xóa và khi đó bạn phải cài đặt lại.
b)
Chế độ nhớ vị trí ghế bằng công tắc IMS chỉ hoạt động khi xe đang vận hành.
c)
Không thể điều chỉnh ghế bằng tay khi xe đang vận hành.
d)
Khi kích hoạt chế độ điều khiển tự động vị trí ghế lái và vô lăng trên đồng hồ táp lô thì khi tắt máy, ghế lái và vô lăng sẽ chuyển về vị trí được cài đặt.
133.
Mô tả dưới đây về việc cài đặt lại giá trị ban đầu “initialization” cho kính cửa điều khiển bằng điện. Mô tả nào đúng.
a)
Trên một số xe, trước khi cài đặt lại giá trị ban đầu “re-initialization” thì cần gỡ bỏ cài đặt trước đó.
b)
Sau khi điều chỉnh hoặc thay bộ điều khiển kính cửa thì bắt buộc phải cài đặt giá trị ban đầu.
c)
Nếu không thực hiện cài đặt giá trị ban đầu đầy đủ thì chức năng auto-up và chức năng an toàn chống kẹt kính không hoạt động.
d)
Để thực hiện cài đặt giá trị ban đầu: Bấm vào nút lên kính điều khiển bằng tay “manual button” và khi kính lên vị trí cao nhất (kính đóng hoàn toàn) thi thay vì nhả nút bấm ra, ta tiếp tục giữ nó lầu hơn 200ms.
134.
Mô tả nào dưới đây là đúng?
a)
Chiều của dòng điện đi từ cực dương đến cực âm.
b)
Dù mắc thêm ắc quy nối tiếp vào mạch điện đèn thì độ sáng của đèn cũng không thay đổi.
c)
Bản thân cuộn từ không có điện trở.
d)
Theo định luật ôm thì cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với điện trở và tỉ lệ nghịch với điện áp.