Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THANH TOÁN QUỐC TẾ

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Người mở L/C phải hoàn trả tiền cho Ngân hàng phát hành L/C trừ khi người đó thấy rằng:

a)

Hàng hóa sai Hợp đồng

b)

Hàng hóa giao thiếu

c)

BCT xuất trình không phù hợp với điều kiện trong LC

d)

Cả A&B

2.

Câu 2: Loại hối phiếu không cần kí hậu là:

a)

Hối phiếu định danh

b)

Hối phiếu theo lệnh

c)

Hối phiếu xuất trình

d)

Tất cả

3.

Câu 3: Trên thị trường kỳ hạn

a)

KH đồng ý bán đồng ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá xác định hôm nay

b)

KH đồng ý mua đồng ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá xác định hôm nay

c)

KH chỉ trả hôm nay cho một số lượng ngoại tệ cụ thể được nhận trong tương lai

d)

A&B đều đúng

4.

Câu4: Ngày 4/8 tại VCB có tỷ giá giao ngay: USD/VND: 15.888/90 và lãi xuất kỳ hạn 3 tháng trên thị trường tiền tệ như sau: VND: 6.9% - 9.6%/ năm và USD: 2.6% - 4.6%/ năm. Tỷ giá mua bán kỳ hạn 3 tháng là:

a)

USD/VND 17.596 - 16.168

b)

USD/VND: 17.596 - 17.665

c)

USD/VND: 15.979 - 16.068

d)

USD/VND: 15.979 - 16.010

5.

Câu 5: Người phát hành hối phiếu đổi tiền trong phương thức thanh toán L/C là:

a)

Người Xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Người Hưởng lợi LC

d)

Ngân hàng của người xuất khẩu

6.

Câu 6: Khi tỷ giá giữa GBP và USD đọc "1 với 62 số 53 điểm" được hiểu là:

a)

16,253

b)

0,6253

c)

Tỷ giá GBP/USD = 1,06253

d)

Tỷ giá GBP/USD = 1,6253

7.

Câu 7: Nhà đầu tư sẽ ký hợ đồng ... giao sau ( future) khi dự án:

a)

Bán ... giá lên

b)

Mua ... giá xuống

c)

Mua... giá lên

d)

Cả A & C đều đúng

8.

Người xuất khẩu khi kiểm tra L/C phát hiện sai xót cần bổ sung sửa đổi thì cần liên hệ với ai?

a)

Ngân hàng xác nhận

b)

Ngân hàng thanh toán

c)

Người nhậ khẩu

d)

Ngân hàng thông báo

9.

Câu 9: Thời hạn giao hàng của LC giáp lưng với LC gốc phải như thế nào?

a)

Trước

b)

Tùy người gian hàng chọn

c)

Cùng ngày

d)

Sau

10.

Câu 10: Các yếu tố làm tăng cung ngoại tệ trên thị trường hối đoái là:

a)

Tăng kim ngạch XK

b)

Tăng kim ngạch NK

c)

Giảm kim ngạch NK

d)

A & C đều đúng

11.

Câu 11: Hợp đồng quy định LC phải được mở trong vòng 5 ngày sau khi ký hợp đồng (1/4/2012)...

a)

4/4/2012

b)

5/4/2012

c)

6/4//2012

d)

7/4/2012

12.

Gỉa sử người XK không giao hàng nhưng xuất trình được bộ chứng từ phù hợ với điều khoản của LC...

a)

Không thanh toán

b)

Vẫn thanh toán

c)

Thánh toán 50%

d)

Tùy ngân hàng quyết định

13.

Câu 13: Các nghiệp vụ trên thị trường Hối Đoái là:

a)

Spot, Swot, swap, future, option

b)

Spot, forward, option,swap

c)

Option, spot, forward, future

d)

B&C

14.

Tỷ giá xác định sử tương quan giá cả của hàng hóa xuất khẩu và hàng hóa tiêu thụi trong nước là:

a)

Tỷ giá kinh doanh của các ngân hàng TM

b)

Tỷ giá danh nghĩa

c)

Tỷ giá chính thức

d)

Tỷ giá thực

15.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của giao dịch tương lai FUTURE

a)

Rủi ro thanh khoản cao hơn so với giao dịch kỳ hạn

b)

Rủi ro cao hơn so với giao dịch kì hạn

c)

Người mua có thể tất toán hd trước khi đáo hạn

d)

A và B

16.

Đặc trưng của thị trường ngoại hối là:

a)

hđ mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h

b)

Mang tính toàn cầu

c)

Được tiêu chuẩn hóa cao

d)

Tất cả

17.

Là người xuất khẩu trong thanh toán LC nếu được chọn LC thì được chọn loại nào?

a)

Revocable credit

b)

Irrevocable

c)

Revoiling Credit

d)

Irrevocable confirmed credit

18.

Trong thương mại quan hệ quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tưởng ...

a)

Chuyển tiền

b)

Tín dụng chứng từ

c)

Nhờ thu trơn

d)

Ghi sổ

19.

Theo luật VN B/E gọi là

a)

Hối phiếu

b)

Hối phiếu đòi nợ

c)

Hối phiếu nhận nợ

d)

Kỳ phiếu

20.

Loại L/C nào được coi là phương tiện tài trợ vốn cho NXK

a)

Irrevocable Tranferable credit

b)

Revocable Credit

c)

Revoling Credit

d)

Red Clause Credit

21.

Ký hiệu B/E là

a)

Ký sau người khác

b)

Ký vào mặt sau B/E

c)

Là ký chấp nhận B/E

d)

Tất cả đều đúng

22.

L/C không thể hủy ngang là L/C sau khi đã mở được NH phát hàng

a)

Người mua không được quyền đề nghị hủy bỏ nếu không có sự cố chấp thuận của người bán

b)

Người mua có quyền đề nghị hủy bỏ nếu không cần sự chấp thuận của người bán

c)

Người mua đề nghệ NH Hủy bỏ LC

d)

Người mua có quyền từ chối nhận hàng

23.

L/C qui định ngày xuất trình bộ chứng từ " trong vòng 7 ngày làm việc ....

a)

24/04/2013

b)

23/04/2013

c)

21/04/2013

d)

22/04/2013

24.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn NXK phải xuất trình

a)

Invoice

b)

Bill Of Lading

c)

Bill of Exchage

d)

C/O

25.

Ai là người hưởng lợi đầu tiên của hối phiếu

a)

Người ký phát hối phiếu

b)

Người nhận hối phiếu

c)

Người thanh toán hối phiếu

d)

Đáp án khác

26.

Ai là người ký quỹ mở LC nhập khẩu

a)

NNK

b)

Ngân hang phát hành

c)

NXK

d)

Ngân hàng thông báo

27.

Cho biết các tỷ giá sau: USD/VND: 15772/15776 ....

a)

13026;1.3218

b)

18829;19097

c)

13029;13215

d)

18824;19102

28.

Ông A mua GBP kỳ hạn 6 tháng 62,500 GPB với tỷ giá kì hạn....

a)

Lỗ 625 USD

b)

Lỗ 66,29 USD

c)

Lãi 6.25 USD

d)

Lỗ 6.250 USD

29.

Bộ chứng từ thương mại quốc tế được lập theo yêu cầu của ai?

a)

Ngân hàng NK

b)

NXK

c)

NNK

d)

Ngân hàng XK

30.

B/E đích danh có câu:

a)

Pay to Mr. Xonly

b)

Pay to the order of Mr. X

c)

Pay to the holder

d)

Tất cả đều sai

31.

Trong nghiệp vụ thanh toán tín dụng chứng từ tất cả các bên liên quan chỉ giao dịch căn cứ vào:

a)

Hợp đồng ngoại thương

b)

Hàng hóa dịch vụ

c)

Bộ chứng từ

d)

Các giao dịch khác mà chứng từ có thể liên quan đến

32.

Cho biết GBP/USD = 1.6132; USD/EUR= 0.6903. Tỷ giá EUR/GBP là:

a)

2.23370

b)

0.8980

c)

0.4279

d)

1.1136

33.

Điều kiện nào rủi ro hơn đối với NXK

a)

D/A

b)

D/P

c)

D/P x days sight

d)

trống

34.

Có tỷ giá được công bố như sau: 1USD=1.0465/22 AUD. Điều này có nghĩa là tỷ giá mua và tỷ giá bán của USD/AUD lần lượt là

a)

1.0798;1.0822

b)

1.0798;1.0820

c)

1.0722;1.0798

d)

1.0798;1.0722

35.

Tỷ giá được đưa vào thị trường ngày 20/10/1990 như sau:

a)

105,25/105,35

b)

105,35/105,25

c)

105,35/106,25

d)

không đ/á nào đúng

36.

Trong thương mại quốc tế loại hối phiếu nào được sd phổ biến

a)

Theo lệnh

b)

Kì hạn, vô hạn

c)

Ngân hàng

d)

Trả ngày, đích danh

37.

Trong hối phiếu thương mại " Black endorsed" là

a)

Ký hậu bỏ trống

b)

Ký hậu ghi tên người được chuyển nhượng

c)

Không ký hậu

d)

Ký hậu ghi rõ tên người chuyển nhượng và người được chuyển nhượng

38.

Giao ngay là nghiệp vụ sử dụng tỷ giá:

a)

Tỷ giá tại thời điểm giao dịch

b)

Bán tương lai mua hiện tại

c)

Mua hiện tại bán tương lai

d)

Tỷ giá được hình thành sau một khoảng thời gian

39.

Công ty Sacom sẽ lấy đi bao nhiêu VND

a)

806.319.800 VND

b)

630.440.000 VND

c)

808.080.000 VND

d)

629.200.000 VND

40.

Loại hối phiếu nào có tính lưu thông cao nhất

a)

Hối phiếu trả cho người cầm phiếu

b)

Hối phiếu đích danh

c)

Hối phiếu theo lệnh

d)

Hối phiếu trả tiền ngay

41.

Loại hối phiếu không cần ký hậu

a)

Hối phiếu vô danh

b)

Hối phiếu đích danh

c)

Hối phiếu trả chậm

d)

Hối phiếp theo lệnh

42.

GBP/NZD: 1.8512/1.8536; GBP/AUD: 1.4403/1.4415

a)

.128420 AUD

b)

.77870 AUD

c)

.77700 AUD

d)

.128700 AUD

43.

Cho biết các tỷ giá sau USD/VND: 15730/61, GBP/USD = 1.8421/26

a)

8539;8554

b)

8537;8556

c)

28976;29041

d)

28984;29033

44.

Ngân hàng phát hành ký chấp nhận trả tiền hối phiếu trong trường hợp :

a)

Hối phiếu có kỳ hạn

b)

Hối phiếu đích danh

c)

Hối phiếp theo lệnh

d)

Hối phiếp trả ngay

45.

Yết giá hối đoái là:

a)

Gía cả trao đổi giữa hai đồng tiền

b)

Gía cả trao đổi đồng tiền mạnh

c)

Tỷ giá mua và bán một đồng tiền

d)

Tất cả đều đúng

46.

Yết giá giao ngay của hợp đồng EUR là EUR/USD

a)

0.053%

b)

0.01%

c)

0.12%

d)

0.45%

47.

Mã ngoại tệ dùng để công bố tỷ giá được quy định có

a)

2 chữ cái in

b)

3 chữ cái in

c)

4 chữ cái in

d)

1 chữ cái in

48.

Trong các loại L/C sai loại nào người trung gian không lập chứng từ hàng hóa:

a)

Tranferable credit

b)

Irrevocable Credit

c)

Back to back credit

d)

Revoling credit

49.

Một khách hàng đến ngân hàng chiết khấu 1 tờ hối phiếu .....

a)

13.350.210,50

b)

13.346.016,65

c)

13.354.735,15

d)

13.316.884,37

50.

Thời hạn hiệu lực LC được tính từ

a)

Ngày giao hàng quy định trong LC

b)

Ngày phát hành LC

c)

Ngày người xuất khẩ nhận được LC

d)

Trống

51.

Trong LC điều khoản For, About, Circa Theo UCP 500

a)

Không

b)

+5%

c)

+10%

d)

+3%

52.

Trong LC điều khoản For, About, Circa Theo UCP 600

a)

Không

b)

+3%

c)

+5%

d)

+10%

53.

Vì lợi ích quốc gia, NNK nên lựa chọn đk giao hàng

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

CFR

54.

Trong thanh toán nhờ thu, người kí phát hối phiếu là

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng gửi nhờ thu

d)

Ngân hàng thu hộ

55.

Trong thanh toán tin dụng chứng từ, người trả tiền hối phiếu là:

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng phát hành

d)

Ngân hàng thông báo

56.

Khi nhận được các chỉ thị không đầy đủ hoặc không rõ ràng để thông báo thư tín dụng thì ai có trách nhiệm phải cung cấp ....

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng phát hành

d)

Ngân hàng nhà nước

57.

Người ký phát kỳ phiếu là:

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Ngân hàng nước nhập khẩu

d)

Ngân hàng nước xuất khẩu

58.

Cách biểu thị 1 đơn vị nội tệ thông qua số lượng ngoại tệ nhất định là:

a)

Yết giá gián tiếp

b)

Yết giá trực tiếp

c)

Yết giá chính thức

d)

B&C đúng

59.

Trong thanh toán nhờ thu, ai là người trả tiền hối phiếu

a)

NNK

b)

NXK

c)

Ngân hàng gửi nhờ thu

d)

Ngân hàng thu hộ

60.

Trong thương mại quốc tế, nhà xuất khẩu nên sử dụng loại Séc nào:

a)

Theo lệnh

b)

Đích danh

c)

Gạch chéo

d)

Xác nhận

61.

Trong TMQT khi tỷ giá hối đoái tăng thì có lợi cho ai?

a)

Nhà XK

b)

Nhà NK

c)

Ngân hàng

d)

Tất cả câu trên

62.

Theo URC 522 của ICC, chứng từ nào sau đây là chứng từ thương mại:

a)

Draft/Hối phiếu

b)

Promisssory note/Kỳ phiếu

c)

Cheque/Sec

d)

Invoice/DHTM

63.

Giay chứng nhận chất lượng do ai cấp?

a)

Người XK

b)

Người NK

c)

Nhà sản xuất

d)

Người môi giới

64.

Bộ chứng từ thanh toán quốc tế do ai lập:

a)

Nhà XK

b)

Nhà NK

c)

Ngân hàng XK

d)

Ngân hàng NK

65.

"Freight Prepaid"

a)

CIF

b)

FOB

c)

FAS

d)

EXW

66.

"Freight to Collect"

a)

FOB

b)

CIF

c)

FAS

d)

CPT

67.

Các tờ hối phiếu có kỳ hạn và số tiền giống nhau loại nào có khả năng chuyển nhượng cao hơn:

a)

Hối phiếu theo lệnh

b)

Hối phiếu thanh toán nhờ thu

c)

Hối phiếu thanh toán trong LC

d)

Hối phiếu được bảo lãnh

68.

Khi nào giấy chứng nhận bảo hiểm được ký phát:

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Cùng ngày giao hàng

c)

Sau ngày giao hàng

d)

Do ngân hàng lựa chọn

69.

Trong hợp đồng thanh toán trả chậm, nhà XK nên chọn hối phiếu gì:

a)

Có kí chấp nhận

b)

Trả ngay

c)

Hối phiếu ngân hàng

d)

Có bảo lãnh

70.

Người thiết lập điều khiển nhờ thu D/P là ai

a)

Nhà NK

b)

Nhà XK

c)

Ngân hàng nhờ thu

d)

Ngân hàng thu hộ

71.

Trong TMQT người lập yêu cầu chuyển tiền là ai?

a)

Người NK

b)

Người XK

c)

Ngân hàng bên NK

d)

Ngân hàng bên XK