wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 11 CUỐI HKII

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

b)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do hoạt động của mô phân sinh bên

c)

sự tăng trưởng chiều cao của cây do họat động của mô phân sinh bên

d)

sự tăng trưởng chiều cao của cây do hoạt động của mô phân sinh lóng

2.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở đỉnh rễ.

b)

Ở dọc theo thân.

c)

Ở chồi nách.

d)

Ở chồi đỉnh.

3.

Loại mô phân sinh nào dưới đây có cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm?

a)

Mô phân sinh lóng.

b)

Mô phân sinh bên.

c)

Mô phân sinh thân.

d)

Mô phân sinh đỉnh.

4.

Tương quan giữa hoocmone kích thích và ức chế nào dưới đây giúp hạt nảy mầm?

a)

Auxin > Xitokinin.

b)

GA > AAB.

c)

GA > Auxin.

d)

Auxin > AAB.

5.

Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về mô phân sinh?

a)

Hoạt động của mô phân sinh đỉnh giúp cây to ra về chiều ngang.

b)

Mô phân sinh bên chỉ có ở thân cây hai lá mầm.

c)

Mô phân sinh lóng chỉ có ở cây thân gỗ và cây một lá mầm.

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng hoạt động giúp cây sinh trưởng thứ cấp.

6.

Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (NAA, AIB) để

a)

kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết.

b)

hạn chế thụ quả, tạo quả không hạt.

c)

kích thích cây phát triển về chiều cao.

d)

kích thích hạt nảy mầm.

7.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

rễ.

b)

đỉnh thân và cành.

c)

lá.

d)

dọc theo thân.

8.

Etylen có vai trò

a)

thúc quả chóng chín, kích thích hạt nảy mầm.

b)

thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

c)

thúc quả chóng chín, kích thích quá trình đóng khí khổng.

d)

kích thích tạo rễ, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

9.

Hoocmone thực vật là

a)

những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

b)

những chất vô cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c)

những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

những chất vô cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

10.

Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì

a)

auxin là hoocmone ức chế nên sẽ làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

b)

không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại.

c)

auxin là hoocmone ức chế nên sẽ làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.

d)

auxin là hoocmone kích thích nên sẽ làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.

11.

Những hoocmone thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là

a)

Auxin, Xitokinin.

b)

Auxin, Giberelin.

c)

Giberelin, Etylen.

d)

Etylen, Axit abxixic.

12.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về hoocmone thực vật?

a)

Với nồng độ rất thấp gây ra biến đổi mạnh trong cơ thể.

b)

Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmone ở động vật bậc cao.

c)

Vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

13.

Trong nuôi cấy mô thực vật, để kích thích ra rễ ở mẫu cấy, người ta thường thêm vào môi trường nuôi cấy loại hoocmone nào sau đây?

a)

Giberelin.

b)

Auxin.

c)

Etylen.

d)

Xitokinin.

14.

Cây ngày dài là

a)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

b)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.

c)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.

d)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.

15.

Phát triển ở thực vật là những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể gồm

a)

hai quá trình: phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

b)

ba quá trình: sinh sản, phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

d)

những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể gồm hai quá trình liên quan với nhau: sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

16.

Cây cà chua đạt đến lá thứ mấy thì ra hoa?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

11

17.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là

a)

quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

18.

Loài động vật nào dưới đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Ruồi.

b)

Cào cào.

c)

Người.

d)

Tôm.

19.

Biến thái là

a)

sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

20.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có

a)

đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

b)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

c)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý rất sai khác với con trưởng thành.

d)

đặc điểm hình thái giống hoàn toàn với con trưởng thành.

21.

Testosteron được tạo ra ở

a)

tinh hoàn.

b)

. buồng trứng.

c)

tuyến yên.

d)

tuyến giáp.

22.

Tiroxin có tác dụng

a)

tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

23.

Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?

a)

Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.

b)

Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.

c)

Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

d)

Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

24.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tiroxin là

a)

các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

25.

Những hoocmone nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống?

a)

Hoocmone sinh trưởng, estrogen, testosteron, ecdison, juvenin.

b)

Hoocmone sinh trưởng, tiroxin, estrogen, testosteron.

c)

Hoocmone tiroxin, estrogen, testosteron, ecdison, juvenin.

d)

Hoocmone sinh trưởng, tiroxin, estrogen, testosteron, juvenin.

26.

Loại hoocmone nào sau đây liên quan đến bệnh bướu cổ?

a)

Testosteron.

b)

Tiroxin.

c)

Estrogen.

d)

Insulin.

27.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

b)

Gia tăng phân bào tạo các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

28.

Trong chăn nuôi, năng suất tối đa của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khẩu phần thức ăn.

b)

Khí hậu.

c)

Ánh sáng.

d)

Chế độ phòng dịch.

29.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

30.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở

a)

tuyến giáp

b)

buồng trứng

c)

tuyến yên

d)

tinh hoàn

31.

Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

a)

chuyển hóa Na để hình thành xương

b)

chuyển hóa Ca để hình thành xương

c)

oxi hóa để hình thành xương

d)

chuyển hóa K để hình thành xương

32.

Sinh trưởng là gì?

a)

Tăng số lượng tế bào

b)

Tăng kích thước tế bào

c)

Tăng khối lượng tế bào

d)

Tăng số lượng và kích thước tế bào

33.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên.

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

34.

Mô phân sinh là

a)

loại mô có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

c)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

d)

nhóm tế bào đã phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

35.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

36.

Để hạt nảy mầm đạt hiểu quả cao, cần ngâm hạt vào dung dịch có hoocmon nào sau đây?

a)

Auxin

b)

Giberelin

c)

Axit Abxixic

d)

xitokinin

37.

Hoocmon thực vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra ở cơ quan này nhưng tác dụng vào cơ quan khác

b)

Nồng độ thấp nhưng gây biến đổi mạnh

c)

Tính chuyên hóa thấp

d)

Một loại hoocmon chỉ có 1 tác dụng

38.

Dụa vào quang chu kì mà người ta chia thực vật làm bao nhiêu nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Quang chu kì là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan giữa độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

40.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

41.

Phát triển của ếch thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

42.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

43.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra gọi là gì?

a)

Sinh trưởng.

b)

Biến thái.

c)

Phát triển.

d)

Sinh sản.

44.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

45.

Ở sâu bướm, giai đoạn trưởng thành là giai đoạn

a)

sâu

b)

nhộng

c)

bướm

d)

ấu trùng

46.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

47.

Loại hoocmôn nào có vai trò biến đổi nòng nọc thành ếch trưởng thành

a)

Tirôxin

b)

Sinh trưởng

c)

Ơstrôgen

d)

Testosteron

48.

Loại hoomôn nào quy định các đặc điểm của gà trống, như: có mào, biết gáy, có cựa, bộ lông sặc sỡ?

a)

Tiroxin

b)

Ơstrogen

c)

Testosteron

d)

Ecđixơn

49.

Ánh sáng không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp sưởi ấm cho động vật

b)

Giúp chuyển hóa tiền vitamin D thành vitamin D

c)

Cung cấp nhiệt độ cho động vật sinh trưởng

d)

Tiêu diệt các mầm bệnh tạo điều kiện thuận lợi cho động vật sinh trưởng, phát triển tốt.

50.

Thức ăn có vai trò chính gì?

a)

Kích thích sự phân hóa tế bào.

b)

Tăng chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

c)

Chữa lành vết thương cho động vật.

d)

Cung cấp nguyên liệu để xây dựng nên cơ thể sống.

51.

Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Hoocmon

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Thức ăn

52.

Để hoa vận chuyển đi xa không bị già hóa nhanh chóng, người ta sử dụng hoocmon nào để ngâm hoa sau khi thu hoạch?

a)

Xitokinin

b)

Auxin

c)

Gibberelin

d)

AAB

53.

Vì sao trong sản xuất nông nghiệp, không nên dùng hoocmon auxin nhân tạo?

a)

vì auxin nhân tạo gây hại cho cây trồng.

b)

vì auxin nhân tạo không có enzim phân hủy và gây bệnh hiểm nghèo cho con người

c)

vì tốn kém chi phí

d)

vì auxin nhân tạo làm cho rễ cây bị hư hỏng

54.

Tạo quả không hạt có thể dùng những loại hoocmon nào?

a)

auxin, xitokin

b)

auxin, giberelin

c)

xitokin, giberelin

d)

etylen, AAB

55.

Để hạt nảy mầm đạt hiểu quả cao, cần ngâm hạt vào dung dịch có hoocmon nào sau đây?

a)

Auxin

b)

Giberelin

c)

Axit Abxixic

d)

xitokinin

56.

Hoocmon thực vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra ở cơ quan này nhưng tác dụng vào cơ quan khác

b)

Nồng độ thấp nhưng gây biến đổi mạnh

c)

Tính chuyên hóa thấp

d)

Một loại hoocmon chỉ có 1 tác dụng