wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DC Địa 8 cuối HK2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là

a)

Tây Bắc - Đông Bắc

b)

vòng cung

c)

tây-đông

d)

Đông Bắc - Tây Nam

2.

vùng núi tây bắc nằm giữa hai con sông

a)

sông Hồng và sông Mã

b)

sông Hồng và sông Cả

c)

sông Đà và sông Mã

d)

Sông Đà và Sông Cả

3.

đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc

a)

vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn

b)

vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng Tây bắc-đông Nam

c)

vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng sườn phía đông hẹp và dốc

d)

vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn

4.

Đồng bằng lớn nhất nước ta

a)

đồng bằng châu thổ Sông Hồng

b)

đồng bằng giữa núi và vùng Tây Bắc

c)

đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

đồng bằng châu thổ Sông Cửu Long

5.

bờ biển nước ta dài bao nhiêu km

a)

2260 km

b)

3260 km

c)

2360 km

6.

bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu

a)

rất khúc khuỷu, lồi lõm có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch

b)

có nhiều bãi bùn rộng

c)

là kiểu bờ biển bồi tụ

d)

diện tích rừng ngập mặn phát triển

7.

thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển

a)

vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ

c)

vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ

d)

vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ

8.

tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện

a)

nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21'C

b)

khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt

c)

Một năm có 2 mùa gió có tính chất trái ngược nhau

d)

lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%

9.

tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện

a)

nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21 độ C

b)

khí hậu chia làm 2 mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

c)

lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm độ ẩm không khí trung bình trên 80%

d)

tất cả các ý trên

10.

ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

bạch mã

d)

trường sơn Nam

11.

đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc

a)

nóng ẩm, mưa nhiều

b)

đầu mùa lạnh khô cuối tuần lạnh ẩm

c)

nóng khô ít Mưa

d)

lạnh và khô

12.

Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa

Tây-Đông của khí hậu nước ta

a)

vĩ độ

b)

kinh độ

c)

gió mùa

d)

địa hình

13.

Mùa Mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào

a)

mùa hạ

b)

mùa thu

c)

cuối hạ đầu thu

d)

cuối thu đầu đông

14.

gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào nước ta

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

duyên hải miền Trung

d)

Nam Bộ

15.

tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện

a)

nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn

b)

khí hậu chia làm 2 mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

c)

khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian

d)

có bão nhiệt đới hạn hán lũ lụt xảy ra

16.

những nhân tố nào là nhân tố làm cho thời tiết khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

a)

vị trí và hình dạng lãnh thổ

b)

kinh độ

c)

gió mùa

d)

cả 3 ý trên

17.

theo chế độ gió mùa nước ta có 2 mùa gió có hướng

a)

Đông Bắc và Tây Nam

b)

Tây Bắc và Đông Nam

c)

Bắc và Nam

d)

Đông và Tây

18.

đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên và Nam Bộ từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

a)

nóng ẩm mưa nhiều

b)

nóng khô ít Mưa

c)

đầu mùa lạnh khô cuối mùa lạnh ẩm

d)

lạnh và khô

19.

mưa ngâu thường diễn ra ở khu vực nào

a)

Tây Bắc

b)

đồng bằng Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

20.

nhận xét nào đúng về diễn biến của bão nhiệt đới ở nước ta

a)

nước ta ít chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới

b)

bão nhiệt đới ảnh hưởng đến nước ta quanh năm

c)

mùa bão nước ta diễn ra chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão là vùng đồng bằng sông Cửu Long

21.

khí hậu đã mang lại những thuận lợi

a)

thuận lợi cho sinh vật phát triển quanh năm

b)

là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới hình thành các vùng chuyên canh

c)

các hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm

d)

tất cả các ý kiến trên

22.

mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn

c)

mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rộng khắp

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp

23.

sông ngòi nước ta chủ yếu là những sông có đặc điểm

a)

nhỏ, ngắn và dốc

b)

sông dài, lớn vào dốc

c)

nhỏ, ngắn và sông chảy êm đềm

d)

sông dài, lớn và chảy êm đềm

24.

sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là

a)

tây bắc-đông nam và vòng cung

b)

tây bắc-đông nam và Tây-Đông

c)

vòng cung và Tây-Đông

d)

Tây-Đông và Bắc-Nam

25.

chế độ nước của sông ngòi nước ta

a)

sông ngòi đầy nước quanh năm

b)

lũ vào thời kỳ Mùa Xuân

c)

hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt

d)

sông ngòi nhiều nước nhưng càng về hạ lưu thì luộn nước càng giảm

26.

đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng mấy

a)

t6

b)

t7

c)

t8

d)

t9

27.

Mùa Lũ của sông ngòi Trung Bộ

a)

mùa hè

b)

hè thu

c)

mùa thu

d)

thu đông

28.

đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng mấy

a)

t7

b)

t8

c)

t9

d)

t10

29.

Sông nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở nước ta

a)

sông Mê Kông

b)

sông Mã

c)

sông Cả

d)

sông Đà

30.

Việt Nam có mấy hệ thống sông lớn

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

31.

đặc điểm Lũ của sông ngòi Bắc Bộ

a)

lũ lên Chậm và rút chậm

b)

lũ lên nhanh và rút chậm

c)

lũ lên nhanh rút nhanh

d)

lũ lên chậm rút nhanh

32.

đặc điểm của sông ngòi Trung Bộ

a)

sông dài, nhiều hệ thống sông lớn

b)

sông nhỏ và dốc, phân thành nhiều lưu vực nhỏ độc lập

c)

sông lớn, dốc, hướng vòng cung

d)

sông dài, lớn và dốc

33.

đặc điểm chế độ của nước sông ngòi Nam Bộ

a)

lượng nước lớn, chế độ nước theo muà nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

lưu lượng nước ít chế độ theo mùa Nhưng điều hòa hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ

c)

lượng nước lớn quanh năm, chế độ sông rất điều hòa

d)

lưu lượng nước ít, chế độ theo mùa nhưng khắc nghiệt hơn sông ngòi Bắc Bộ và Trung Bộ

34.

sông Mê Kông chảy qua bao nhiêu quốc gia

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

đất feralit

b)

Đất Phù Sa

c)

đất mùn núi cao

d)

đất mặn ven biển

36.

Việt Nam có mấy nhóm đất chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

dưới nhóm đất mùn núi cao hình thành các thảm thực vật

a)

rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

Rừng á nhiệt đới và ôn đới núi cao

c)

trồng nhiều cây công nghiệp

d)

rừng ngập mặn

38.

đặc điểm của nhóm đất feralit

a)

đất chua, nghèo, bùn nhiều sét. Đất có mùa đỏ vàng do có nhiều hợp chất sắt và nhôm

b)

đất có màu đỏ thẫm hoặc màu vàng đỏ, có độ phì cao, thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp

c)

đất có nhiều mùn hình thành dưới thảm rừng á Nhiệt Đới hoặc ôn đới vùng núi cao

d)

Nhìn chung đất có độ phì nhiêu, dễ canh tác và làm thủy lợi. Đất tơi, xốp, ít chua, giàu mùn

39.

đất phù sa cổ phân bố chủ yếu

a)

ven sông Tiền và sông Hậu

b)

vùng ven biển

c)

Đông Nam Bộ

d)

vùng trũng Tây Nam Bộ

40.

Đất Phù badan phân bố chủ yếu

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

41.

đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam

a)

sinh vật Việt Nam phong phú và đa dạng

b)

sự đa dạng về thành phần loài, về gen di truyền, về kiểu hệ sinh thái và về công dụng của các sản phẩm sinh học

c)

trên đất liền đới rừng nhiệt đới gió mùa phát triển và ven biển Đông hệ sinh thái biển nhiệt đới vô cùng giàu có

d)

cả 3 đặc điểm chung

42.

sinh vật Việt Nam đa dạng thể hiện

a)

sự đa dạng về thành phần loài, về gen di truyền, về kiểu hệ sinh thái và về công dụng của các sản phẩm sinh học

b)

có nhiều sinh vật có tên trong sách đỏ Việt Nam

c)

có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia

d)

có nhiều loài động thực vật quý hiếm

43.

vườn quốc gia đầu tiên của Việt Nam

a)

Ba Vì

b)

Cúc Phương

c)

Bạch Mã

d)

Tràm Chim

44.

thực trạng rừng ở nước ta hiện nay

a)

rừng nguyên sinh còn rất ít, phổ biến là rừng thưa mọc lại pha tạp hoặc trảm cỏ khô cằn

b)

tỷ lệ che phủ rừng rất thấp

c)

chất lượng rừng bị suy giảm

d)

cả 3 ý trên

45.

tỷ lệ che phủ rừng hiện nay ở nước ta khoảng

a)

30 đến 35%

b)

35-38%

c)

38 - 40%

d)

40 - 45%

46.

đặc điểm tài nguyên sinh vật nước ta

a)

tài nguyên sinh vật nước ta khá nghèo nàn

b)

tài nguyên sinh vật nước ta rất phong phú đa dạng, đây là tài nguyên vô tận

c)

tài nguyên sinh vật nước ta rất phong phú đa dạng, nên không cần phải bảo vệ

d)

tài nguyên sinh vật nước ta rất phong phú đa dạng nhưng không phải là tài nguyên vô tận

47.

vào mùa nào trong cả nước tính chất nóng ẩm bị xáo trộn nhiều nhất

a)

xuân

b)

hạ

c)

thu

d)

đông

48.

miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ bao gồm

a)

khu vực đồi núi tả Ngạn sông Hồng và khu Đồng bằng sông Hồng

b)

khu vực đồi núi tả Ngạn sông Hồng và khu đồng bằng Bắc Bộ

c)

khu vực đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu vực đồng bằng sông Hồng

d)

khu vực đồi núi hữu ngạn sông Hồng và khu vực đồng bằng Bắc Bộ

49.

sông ngòi của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm

a)

mạng lưới thưa thớt, chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn và dốc, sông ít Phù Sa

b)

thung lũng sông hẹp, độ dốc lớn, sông nhiều thác nghềnh chế độ nước hai mùa rất rõ rệt

c)

thung lũng sông rộng, độ dốc nhẹ sông nhiều Phù Sa, chế độ nước hai mùa rất rõ rệt

d)

thung lũng sông rộng, độ dốc nhỏ, sông nhiều Phù Sa, chế độ nước theo mùa rất rõ rệt, mùa lũ chênh lệch về thu đông bay cát lấn

50.

đặc điểm chung khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

tính chất nhiệt gió mùa thể hiện rõ nét

b)

tính chất nhiệt đới bị giảm sút mạnh mẽ, mùa đông lạnh nhất cả nước

c)

một nền nhiệt nóng quanh năm, có mùa khô sâu sắc

d)

mưa lệch về thu đông

51.

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ giới hạn từ

a)

Miền thuộc Hữu Ngạn sông hồng, từ Lai Châu đến Thừa Thiên Huế

b)

miền thuộc Hữu Ngạn sông Đà đến Thừa Thiên Huế

c)

miền thuộc Hữu Ngạn sông Hồng đến sông Cả

d)

miền thuộc Hữu Ngạn sông Hồng đến sông Mã

52.

giá trị nổi bật của sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

a)

Thủy Lợi

b)

du lịch

c)

giao thông vận tải đường thủy

d)

thủy điện

53.

giới hạn của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

từ dãy Bạch Mã trở vào Nam

b)

từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc

c)

từ dãy Hoành Sơn trở vào Nam

d)

từ dãy Hoành Sơn trở

54.

đặc điểm chung khí hậu của miền nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

tính chất á Nhiệt Đới thể hiện rõ nét

b)

tính chất nhiệt đới bị giảm sút mạnh mẽ, mùa đông lạnh nhất cả nước

c)

một nền nhiệt nóng quanh năm, có mùa khô sâu sắc

d)

nhiệt đới gió mùa nóng quanh năm, có mùa khô sâu sắc

55.

đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn

a)

địa hình cao và đồ sộ nhất cả nước, núi non trùng điệp, thung lũng sâu

b)

địa hình chủ yếu là các đồi núi thấp với các cánh cung lớn

c)

vùng đồi núi và cao nguyên hùng vĩ, nổi bật là các cao nguyên badan

d)

vùng núi thấp hai sườn không đối xứng

56.

những khó khăn về tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

ngập lụt, bão lũ, địa hình chia cắt mạnh

b)

rét đậm, rét hại, sương muối, lũ ống lũ quét

c)

bão lũ, sương muối, giá rét, sạt lơ bờ biển

d)

mùa khô sâu sắc và kéo dài, cháy rừng, xâm nhập mặn sa mạc hóa vùng cực nam Trung Bộ