Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 10 - Ôn kì 2 - 3

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

N.s

b)

N/s

c)

HP

d)

W

2.

Chọn phát biểu đúng. Động năng là đại lượng

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không

3.

Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng

a)

0,04 J.

b)

400 J

c)

200 J

d)

0,02 J

4.

Một khẩu đại bác khối lượng 6000 kg bắn đi một đầu đạn khối lượng 37,5 kg. Khi đạn nổ, khẩu súng giật lùi về phía sau với vận tốc v1 = 2,5m/s. Khi đó đầu đạn đạt được vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

400 m/s 

b)

500 m/s

c)

100 m/s

d)

200 m/s 

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật

a)

luôn không âm.

b)

phụ thuộc hệ quy chiếu

c)

tỷ lệ với khối lượng của vật

d)

tỷ lệ với vận tốc của vật.

6.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định, áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xen-xi-út.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Xen-xi-út

7.

Chất rắn đơn tinh thể không có đặc điểm và tính chất nào sau đây?

a)

Có tính đẳng hướng.

b)

Có dạng hình học không xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

8.

Độ nở dài ∆ℓ của thanh vật rắn hình trụ đồng chất không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Chiều dài ban đầu của thanh.    

b)

Bản chất của thanh

c)

Tiết diện thanh

d)

Độ tăng nhiệt độ

9.

Quá trình đẳng nhiệt không có đặc điểm

a)

khi áp suất tăng, thể tích khối khí giảm.

b)

nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng. 

c)

khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm

d)

nhiệt độ khối khí không đổi.

10.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN

a)

động năng tăng 

b)

thế năng giảm

c)

cơ năng không đổi

d)

cơ năng cực đại tại N

11.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì áp suất khí

a)

tăng 9 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

giảm 9 lần.

12.

Một khối khí lí tưởng, khi đồng thời cả nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của khối khí cùng tăng lên 2 lần thì áp suất khí

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần

13.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J . Khí nở ra thực hiện công 80 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

180 J

b)

20 J

c)

100 J

d)

80 J

14.

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình có chung tính chất nào sau đây?

a)

Có tính đẳng hướng

b)

Có cấu trúc tinh thể.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có dạng hình học xác định

15.

Một màng xà phòng bên trong một khung hình vuông có chiều dài mỗi cạnh là 1 cm. Biết hệ số căng mặt ngoài của xà phòng là 0,025 N/m. Lực mà hai mặt màng xà phòng tác dụng lên mỗi cạnh của khung là

a)

2,5.10−4 N

b)

5.10−4 N

c)

2,5 N

d)

5 N

16.

Khối lượng riêng của vật rắn kim loại tăng hay giảm khi bị đun nóng? Vì sao?

a)

Tăng. Vì thể tích vật tăng nhưng khối lượng vật giảm.

b)

Tăng. Vì khối lượng vật tăng, thể tích không đổi.

c)

Giảm. Vì khối lượng không đổi, nhưng thể tích vật lại tăng.

d)

Giảm. Vì thể tích vật tăng nhanh còn khối lượng vật tăng chậm hơn

17.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

18.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

a)

Vận tốc

b)

Động lượng

c)

Động năng

d)

Thế năng

19.

Chất rắn được phân loại theo cách nào dưới đây?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

20.

Một băng kép gồm hai lá kim loại phẳng có độ dài và tiết diện giống nhau được ghép chặt với nhau bằng các đinh tán: lá đồng ở dưới, lá thép ở trên. Đồng có hệ số nở dài lớn hơn thép. Khi bị nung nóng thì băng kép sẽ

a)

bị uốn cong xuống

b)

bị uốn cong lên

c)

không bị uốn cong

d)

lúc đầu bị uốn cong xuống, sau bị uốn cong lên.

21.

Một thanh kim loại ban đầu ở nhiệt độ 200C có chiều dài 20m. Tăng nhiệt độ thêm 250C thì chiều dài thanh là 20,015m. Hệ số nở dài của thanh kim loại bằng

a)

3.10-5 K-1

b)

6.10-5 K-1

c)

1,67.10-5 K-1

d)

1,5.10-5 K-1

22.

Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công cơ học

b)

Công phát động

c)

Công cản

d)

Công suất

23.

Cho hai vật A và B tiếp xúc nhau. Nhiệt chỉ tự truyền từ A sang B khi

a)

khối lượng của A lớn hơn của B

b)

nhiệt độ của A lớn hơn của B

c)

nhiệt độ của A nhỏ hơn của B

d)

nội năng của A lớn hơn của B

24.

Chất rắn nào sau đây là chất rắn kết tinh?

a)

Sắt

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa đường

d)

Nhựa tái sinh

25.

Chọn đáp án đúng. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là

a)

sự nóng chảy

b)

sự kết tinh

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

26.

Chất rắn đơn tinh thể không có đặc điểm và tính chất nào sau đây?

a)

Có dạng hình học không xác định.

b)

Có tính đẳng hướng.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

Có cấu trúc tinh thể.

27.

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với tốc độ v thì nó có động lượng là 10 kg.m/s. Giá trị của v là

a)

50 m/s.

b)

5 m/s

c)

5000 m/s.

d)

20 m/s

28.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1 kJ. Công suất trung bình cần cẩu cung cấp để nâng vật là

a)

2000 W

b)

200 W

c)

20 W

d)

2 W

29.

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng tích

b)

đẳng nhiệt

c)

đẳng áp

d)

đoản nhiệt

30.

Khi chất điểm chuyển động chỉ dưới tác dụng của trường lực thế, phát biểu nào đúng?

a)

Thế năng không đổi.

b)

Động năng không đổi.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Lực thế không sinh công.

31.

Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

a)

khi lý tưởng.

b)

gần là khí lý tưởng

c)

khí thực.

d)

khí ôxi.

32.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Thế năng

d)

Vận tốc

33.

Một hòn đá có khối lượng 500g, bay với vận tốc 36 km/h. Động lượng của hòn đá là

a)

p = 180 kgm/s

b)

p = 1800 N.s

c)

p = 5 kg.m/s 

d)

p = 50 kg.m/s 

34.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng nhiệt

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

35.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.   

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

36.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

lực và quãng đường đi được.

b)

năng lượng và khoảng thời gian

c)

lực và vận tốc

d)

D. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

37.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ

b)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

c)

Xung của lực là một đại lượng vectơ

d)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

38.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc 72km/h. Công suất của động cơ là 60kW. Lực phát động của động cơ

a)

3000 N

b)

2800 N

c)

3200 N

d)

1500 N

39.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

b)

Nội năng là nhiệt lượng.

c)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

d)

Nội năng là một dạng năng lượng.

40.

Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 37 °C, áp suất 4 atm thì được làm lạnh đẳng tích cho đến khi áp suất còn 1,6 atm. Nhiệt độ của khối khí lúc đó bằng

a)

129°C

b)

–149°C.

c)

9°C

d)

775°C