wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi công nghệ HK2 7

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn :

a)

Có thành phần dinh dưỡng cao

b)

Phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của chúng

c)

Có đầy đủ các chất dinh dưỡng

d)

Thức ăn khó tiêu hóa

2.

Hạt ngô chứa 8,9% protein và 69% gluxit. Vậy hạt ngô thuộc loại thức ăn giàu thành phần dinh dưỡng nào?

a)

Thô xanh

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Lipid

3.

Mục đích của chế biến thức ăn vật nuôi là

a)

Giảm mùi vị

b)

Tăng tính ngon miệng

c)

Tiêu hóa khó, loại bỏ chất độc hại

d)

Tăng khối lượng thức ăn

4.

Mục đích của dự trữ thức ăn vật nuôi là

a)

Giữ thức ăn lâu hỏng

b)

Tăng tính ngon miệng

c)

Khử bỏ chất độc

d)

Phơi khô và dự trữ

5.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp vật lí?

a)

Kiềm hóa rơm rạ

b)

Tăng tính ngon miệng

c)

Khử bỏ chất độc

d)

Phơi khô và dự trữ

6.

Thức ăn vật nuôi được phân loại thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

7.

Trong chất khô của thức ăn vật nuôi gồm :

a)

Protein, lipit, gluxit

b)

Chất khoáng, vitamin, nước

c)

Protein, lipit, gluxit, vitamin, nước

d)

Chất khoáng, vitamin, protein, lipit, gluxit

8.

Sau khi được vật nuôi tiêu hóa, các chất dinh dưỡng trong thức ăn được cơ thể hấp thụ để :

a)

Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi

b)

Cung cấp năng lượng cho vật nuôi

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

9.

Cỏ, rơm, lúa là loại thức ăn của vật nuôi:

a)

b)

Trâu

c)

Vịt.

d)

Lợn.

10.

Chất béo còn được gọi là :

a)

Protein

b)

Gluxit 

c)

Lipit

d)

Vitamin

11.

Trong các loại thức ăn sau đây, loại nào có nguồn gốc từ thực vật?

a)

Bột xương 

b)

Bột cá

c)

Premic khoáng

d)

Bột ngô.

12.

Luân canh, tăng vụ để có nhiều lúa, ngô, khoai, sắn là phương pháp sản xuất thức ăn :

a)

Thức ăn giàu protein

b)

Thức ăn giàu gluxit

c)

Thức ăn thô xanh

d)

Tất cả đều sai

13.

Phương pháp đơn giản, phù hợp với trình độ kĩ thuật còn thấp về công tác giống là phương pháp:

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Kiểm tra năng suất 

c)

Chọn lọc cá thể

d)

Chọn giống vật nuôi

14.

Để chọn giống gà Ri ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại những gà mái không có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Có tính ấp bóng  

b)

Chóng lớn

c)

Nuôi con khéo

d)

Đẻ nhiều trứng

15.

Ngành chăn nuôi ở nước ta có nhiệm vụ:

a)

Tăng năng suất

b)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí

c)

Tăng chất lượng nông sản

d)

Cung cấp sức kéo

16.

Thế nào là giống vật nuôi?

a)

Có chung nguồn gốc, có những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định và đạt đến số lượng cá thể nhất định.

b)

Có những đặc điểm chung, không có tính di truyền ổn định và đạt đến số lượng cá thể nhất định.

c)

Có chung nguồn gốc,  không có những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định và đạt đến số lượng cá thể nhất định

d)

Có chung nguồn gốc, có năng suất sản xuất khác nhau, có tính di truyền ổn định và đạt đến số lượng cá thể nhất định.

17.

Giống vật nuôi có vai trò:

a)

Quyết định đến chất lượng sản phẩm và năng suất chăn nuôi

b)

Quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Quyết định đến năng suất chăn nuôi.

d)

Quyết định đến chất lượng giống vật nuôi và năng suất thịt trong chăn nuôi.

18.

Giống bò lang trắng đen được phân loại theo cách :

a)

Theo địa lí  

b)

Theo hướng sản xuất

c)

Theo hình thái, ngoại hình

d)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

19.

Giống lợn hướng mỡ ( lợn Ỉ) phân loại theo cách:

a)

Theo địa lí

b)

Theo hướng sản xuất

c)

Theo hình thái, ngoại hình

d)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

20.

Sự sinh trưởng là

a)

Tăng lên về chất lượng các bộ phận của cơ thể.

b)

Tăng lên về khối lượng, kích thước các bộ phận của cơ thể.

c)

Tăng chiều dài các bộ phận của cơ thể vật nuôi.

d)

Tăng về chất của các bộ phận trong cơ thể.

21.

Sự phát dục là:

a)

Thay đổi về chất lượng, khối lượng các bộ phận của cơ thể.

b)

Thay đổi về khối lượng, kích thước các bộ phận của cơ thể.

c)

Thay đổi chiều dài các bộ phận của cơ thể vật nuôi.

d)

Thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.

22.

Quá trình buồng trứng của con cái lớn lên cùng với sự phát triển của cơ thể gọi là:

a)

Sự sinh trưởng

b)

Sự phát triển

c)

Sự phát dục

d)

Sự thụ tinh

23.

Gà mái bắt đầu đẻ trứng đó là :

a)

Sự sinh trưởng

b)

Sự phát triển

c)

Sự phát dục

d)

Sự thụ tinh

24.

Trứng sau khi thụ tinh sẽ hình thành:

a)

Sự phát triển

b)

Hợp tử

c)

Cá thể già

d)

Cá thể con

25.

Phương châm của vệ sinh trong chăn nuôi là:

a)

An toàn là trên hết

b)

Phòng bệnh hơn chữa bệnh

c)

Xanh – sạch – đẹp

d)

Tất cả đều sai

26.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm:

a)

Điều kiện môi trường

b)

Đặc điểm di truyền

c)

Sự chăm sóc của con người.

d)

Tất cả đều đúng

27.

Mục đich cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện

b)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

c)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

28.

Vai trò của chăn nuôi là:

a)

Cung cấp sức kéo

b)

Cung cấp vacxin

c)

Cung cấp lương thực

d)

Cung cấp nông sản để xuất khẩu

29.

Nước được cơ thể hấp thụ thẳng qua …………….vào máu. Protein được cơ thẻ hấp thụ dưới dạng các……… lipit được hấp thụ dưới dạng các ………….

a)

Vách ruột, axit amin, glyxerin và gluxit

b)

Vách ruột, axit amin, glyxerin và axit béo

c)

Vách ruột, glyxerin và axit béo, ion khoáng

d)

Vách ruột, gluxit,  axit amin và glyxerin

30.

Thức ăn cung cấp………cho vật nuôi hoạt động và phát triển. Thức ăn cung cấp……cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi ( thịt, sữa), cho….. đẻ trứng.

a)

Năng lượng, các chất dinh dưỡng, gia cầm

b)

Các chất dinh dưỡng, năng lượng, gia cầm

c)

Gia cầm, các chất dinh dưỡng, năng lượng

d)

Năng lượng, gia cầm, các chất dinh dưỡng

31.

Phương pháp chế biến mà bác chăn nuôi đang thực hiện là :

a)

Nghiền nhỏ

b)

Ủ men

c)

Cắt ngắn

d)

Hỗn hợp

32.

Phương pháp chế biến trên thường dùng cho loại thức ăn nào ?

a)

Thức ăn giàu chất đường bột

b)

Thức ăn thô xanh

c)

Thức ăn chứa nhiều chất béo

d)

Thức ăn giàu protein

33.

Cách chế biến như hình trên đã áp dụng kiến thức của ngành nào ?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Vi sinh vật học

d)

Cả 3 ngành trên

34.

Bác chăn nuôi chế biến thức ăn như trên nhằm mục đích gì ?

a)

Làm tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng

b)

Khử bỏ chất độc hại

c)

Giảm bớt khối lượng, giảm độ khô cứng

d)

Cả a,b,c đúng

35.

Nước trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

Nước

b)

Axit amin

c)

Đường đơn

d)

Ion khoáng

36.

Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp không cần qua bước chuyển hóa?

a)

Protein

b)

Muối khoáng

c)

Gluxit

d)

Vitamin

37.

Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… có mấy túi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp hóa học?

a)

Nghiền nhỏ.

b)

Cắt ngắn

c)

 Ủ men

d)

Đường hóa

39.

Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ

b)

Cắt ngắn

c)

Ủ men

d)

Đường hóa

40.

Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?

a)

Chế biến sản phẩm nghề cá

b)

Trồng nhiều ngô, khoai, sắn

c)

Nuôi giun đất

d)

Trồng nhiều cây họ Đậu