wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHIET 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo chuẩn của thể tích riêng là: 

a)

m3kg\frac{m^3}{kg}

b)

cm3kg\frac{cm^3}{kg}

c)

1kg\frac{1}{kg}  

d)

m3g\frac{m^3}{g}

2.

Nội năng là năng lượng bên trong của vật. Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi nội năng bao gồm:

a)

Biến đổi năng  lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử

b)

Biến đổi năng  lượng (động năng và thế năng) của các phân tử

c)

Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân

d)

Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên

3.

Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:

a)

Thể tích riêng

b)

Áp suất

c)

Nhiệt đô

d)

Phụ thuộc cả 3 thông số trên

4.

Đơn vị tính của nội năng U là:

a)

j; kj

b)

W; kW

c)

js; kjs\frac{j}{s};\ \frac{kj}{s}  

d)

kW/h

5.

Enthalpy I là:

a)

Tổng nội năng và thế năng áp suất

b)

Là năng lượng toàn phần

c)

Là thông số trạng thái       

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

6.

Entropy S có đơn vị đo là:

a)

jK\frac{j}{K}  

b)

jkg.K\frac{j}{kg.K}  

c)

jkg\frac{j}{kg}  

d)

j°C\frac{j}{\degree C}  

7.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:

a)

p.V=R.Tp.V=R.T  

b)

p.ν=RTp.\nu=RT  

c)

p.ν=GRTp.\nu=GRT

d)

Cả 3 đáp án đều sai

8.

Phương trình trạng thái của khí lý tưởng: 

a)

p.V=G.R.Tp.V=G.R.T

b)

p.Vμ=G.R.Tp.V_{\mu}=G.R.T

c)

p.ν=RμTp.\nu=R_{\mu}T  

d)

p.V=RTp.V=RT

9.

Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau

a)

p.Vμ=RμTp.V_{\mu}=R_{\mu}T  

b)

p.Vμ=μRTp.V_{\mu}=\mu RT

c)

p.ν=Rμμ.Tp.\nu=\frac{R_{\mu}}{\mu}.T  

d)

Cả 3 câu đều đúng

10.

Phương trình trạng thái của khí thực (phương trình Van Der Waals)

a)

(p+aν2).(νb)=R.T\left(p+\frac{a}{\nu^2}\right).\left(\nu-b\right)=R.T  

b)

(p+aν2).(νb)=G.R.T\left(p+\frac{a}{\nu^2}\right).\left(\nu-b\right)=G.R.T

c)

(paν2).(ν+b)=R.T\left(p-\frac{a}{\nu^2}\right).\left(\nu+b\right)=R.T

d)

(p+a).(νb)=R.T\left(p+a\right).\left(\nu-b\right)=R.T  

11.

Hằng số phổ biến chất khí:

a)

Rμ=8314 Jkmol.KR_{\mu}=8314\ \frac{J}{kmol.K}  

b)

Rμ=8314 kJkmol.KR_{\mu}=8314\ \frac{kJ}{kmol.K}

c)

Rμ=8314 Jmol.KR_{\mu}=8314\ \frac{J}{mol.K}

d)

Rμ=8314 kJmol.KR_{\mu}=8314\ \frac{kJ}{mol.K}

12.

Đối với khí lý tưởng thì các đại lượng nhiệt độ, nội năng, enthalpy có:

a)

Nội năng, enthalpy là độc lập tuyến tính

b)

Nhiệt độ, nội năng, enthalpy là 3 đại lượng phụ thuộc tuyến tính với nhau

c)

Enthalpy, nhiệt độ là độc lập tuyến tính

d)

Nhiệt độ, nội năng là độc lập tuyến tính

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Nhiệt và công có ý nghĩa xác định trạng thái của môi chất

b)

Nhiệt và công là các thông số trạng thái

c)

Nhiệt và công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng

14.

Nhiệt dung riêng thể tích của vật được tính theo công thức:

a)

c=CVtcc'=\frac{C}{V_{tc}}  

b)

c=CMc'=\frac{C}{M}

c)

c=CGc'=\frac{C}{G}

d)

c=CVc'=\frac{C}{V}

15.

Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng:

a)

c=cνtc=cμ22,4; c=c.vtc=cμ22,4c'=\frac{c}{\nu_{tc}}=\frac{c_{\mu}}{22,4};\ c=c'.v_{tc}=\frac{c_{\mu}}{22,4}  

b)

c=cν=cμ22,4; c=c.v=cμ22,4c'=\frac{c}{\nu}=\frac{c_{\mu}}{22,4};\ c=c'.v=\frac{c_{\mu}}{22,4}

c)

c=c.vtc=cμμc'=c.v_{tc}=\frac{c_{\mu}}{\mu}  

d)

c=c.vtc=cμμc=c'.v_{tc}=\frac{c_{\mu}}{\mu}

16.

Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ của vật

b)

Áp suất của vật

c)

Thể tích riêng của vật

d)

Cả 3 đáp án đều sai

17.

Nhiệt dung riêng kmol của khí lý tưởng là đại lượng có trị số phụ thuộc vào:

a)

Quá trình và số nguyên tử trong phân tử

b)

Áp suất và thể tích riêng của vật

c)

Nhiệt độ và áp suất của vật

d)

Số nguyên tử trong phân tử

18.

Nhiệt dung riêng khối lượng của khí lý tưởng là:

a)

Thông số trạng thái

b)

Hàm số trạng thái

c)

Hàm số của quá trình

d)

Cả 3 đáp án còn lại đều sai

19.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

7

b)

5

c)

9

d)

3

20.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:

a)

9

b)

5

c)

7

d)

3

21.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa \ge  3 nguyên tử bằng:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

3

22.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

5

b)

3

c)

7

d)

9

23.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:

a)

5

b)

3

c)

7

d)

9

24.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa \ge  3 nguyên tử bằng:

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

25.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

12,6

b)

20,9

c)

29,3

d)

37,4

26.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:

a)

20,9

b)

29,3

c)

12,6

d)

37,4

27.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng tích của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa ≥ 3 nguyên tử bằng:

a)

20,9

b)

29,3

c)

12,6

d)

37,4

28.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

12,6

b)

29,3

c)

37,4

d)

20,9

29.

: Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa 2 nguyên tử bằng:

a)

12,6

b)

29,3

c)

20,9

d)

37,4

30.

Nhiệt dung riêng kmol đẳng áp của khí lý tưởng  cho chất khí có phân tử chứa  3 nguyên tử bằng

a)

29,3

b)

12,6

c)

20,9

d)

37,4