wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP của động con cu

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

:Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

Từ tháng thứ 22

b)

Từ tháng thứ 27

c)

Từ tháng thứ 25

d)

Từ tháng thứ 30

2.

Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.

b)

Được tuyển thẳng vào học đại học

c)

Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

d)

Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.

3.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

b. Trợ cấp đất ở, nhà ở

c)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

d)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

4.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

b)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

5.

Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

b)

Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

c)

Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

6.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

b)

Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị

c)

Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

d)

Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

7.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

Là lao động chính trong gia đình

d)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

8.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là............

a)

trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân

b)

việc làm thường xuyên của mọi công dân

c)

nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

d)

quyền lợi chính trị của mỗi công dân

9.

Đủ bao nhiêu tuổi công dân nam bắt buộc phải đăng ký nghĩa vụ quân sự ?

a)

18 tuổi

b)

17 tuổi

c)

16 tuổi

d)

19 tuổi

10.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005 có mấy Chương, Điều?

a)

10 chương 72 điều

b)

10 chương 75 điều

c)

11 chương 71 điều

d)

11 chương 77 điều

11.

Trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình ?

a)

Đang theo học đại học.

b)

Đã lập gia đình.

c)

Những người khuyết tật, tâm thần.

d)

Là con một trong gia đình.

12.

Độ tuổi tham gia nghĩa vụ quân sự của hạ sĩ quan, binh sĩ là ?

a)

Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.

b)

Từ đủ 17 đến hết 26 tuổi.

c)

Từ đủ 18 đến hết 26 tuổi.

d)

Từ đủ 17 đến hết 27 tuổi.

13.

Trường hợp nào sau đây công dân nữ được đăng ký nghĩa vụ quân sự ?

a)

Đang là sinh viên đại học sư phạm

b)

Đang đi công tác

c)

Có chuyên môn kỹ thuật cần cho quân đội

d)

Học hết cấp THPT

14.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nam giới là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 18 đến hết 46 tuổi.

b)

Từ đủ 18 đến hết 44 tuổi.

c)

Từ đủ 18 đến hết 45 tuổi.

d)

Từ đủ 18 đến hết 47 tuổi.

15.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 18 đến hết 38 tuổi.

b)

Từ đủ 18 đến hết 40 tuổi.

c)

Từ đủ 18 đến hết 39 tuổi.

d)

Từ đủ 18 đến hết 41 tuổi.

16.

Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú

b)

Con trai của thương binh hạng 2

c)

Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường

d)

Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề

17.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp.

b)

Lãnh thổ; dân cư; chính quyền.

c)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật.

d)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc.

18.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào là quan trọng nhất ?

a)

Dân cư

b)

Nhà nước

c)

Lãnh thổ

d)

Hiến pháp, pháp luật

19.

Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

d)

Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

20.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

b)

Vùng đất; vùng trời; Vùng nội thủy; vùng lòng đất.

c)

Vùng đất; vùng lãnh hải; vùng trời; vùng lòng đất.

d)

Vùng đất; vùng trời; vùng lòng đất.

21.

Vùng lòng đất quốc gia là

a)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

22.

Vùng nước quốc gia bao gồm?

a)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

23.

Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

24.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

24 hải lí tính từ đường cơ sở

b)

12 hải lí tính từ đường cơ sở

c)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

d)

12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

25.

Vùng nội thủy là vùng nước

a)

Nằm ngoài đường cơ sở

b)

Nằm trong vùng lãnh hải

c)

Bên trong đường cơ sở

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

26.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

27.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

28.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

4510 km

b)

4520 km

c)

4530 km

d)

4540 km

29.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

b)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

30.

Cường có mấy hòn ?//

a)

n hòn

b)

3 hòn

c)

2 hòn

d)

5 hòn

e)

vô cực hòn =))

31.

Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?

a)

Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia

b)

Là đường lãnh thổ của một quốc gia

c)

Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia

d)

Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia

32.

Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?

a)

Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ

b)

Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ

c)

Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

d)

Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ

33.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?

a)

Theo các điểm, đường, vật chuẩn

b)

Theo các bản làng vùng biên

c)

Theo ranh giới khu vực biên giới

d)

Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

34.

Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?

a)

Đặt mốc quốc giới

b)

Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Dùng đường phát quang

d)

Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới

35.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

b)

Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

c)

Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

36.

Tên khác của Nguyệt Hà? =)))

a)

Bà Đổi

b)

hè nguệt

c)

àh tệuygN

d)

dancing gỉl