wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá học

Total questions: 59

Worksheet time: 5hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất H2S thể hiện tính axit trong phản ứng nào sau đây?

a)

H2S + O2.

b)

H2S + NaOH.

c)

H2S + Br2 + H2O.

d)

H2S + SO2.

2.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng gì?

a)

Xuất hiện chất rắn màu đen.

b)

 Bị vẩn đục màu vàng.

c)

Vẫn trong suốt không màu

d)

Chuyển thành màu nâu đỏ

3.

Chất nào dưới đây là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

a)

CO2.

b)

SO2

c)

Ozon

d)

CFC

4.

Hợp chất nào sau đây có tính oxi hoá và tính khử?

a)

SO2

b)

SO3

c)

CO2

d)

FE2O3

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở điều kiện thường, SO3 là chất lỏng không màu.

b)

SO3 tan vô hạn trong nước

c)

SO3 là oxit axit.

d)

SO3 không tan trong dung dịch H2SO4.

6.

Hợp chất H2S có tính chất nào sau đây?

a)

Tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

Tính oxi hóa yếu.

d)

Tính khử yếu.

7.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí tạo thành là

a)

H2

b)

CL2

c)

H2S

d)

SO2

8.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất SO2 là

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

9.

Khí sunfurơ là chất có

a)

tính oxi hóa yếu

b)

tính khử mạnh.

c)

tính oxi hoá mạnh

d)

tính oxi hoá và tính khử.

10.

Oxit nào sau đây không có tính khử?

a)

SO2

b)

FeO

c)

CO

d)

SO3

11.

Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự tạo thành mưa axit?

a)

Cacbon

b)

OZON

c)

Lưu huỳnh đioxit.

d)

Lưu huỳnh trioxit.

12.

Hidro sunfua có công thức là

a)

H2S

b)

H2SO4

c)

Na2S2O3

d)

SO2

13.

Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là chất nào sau

đây?

a)

FeS

b)

Na2S

c)

CuS

d)

PbS

14.

Hidrosunfua (H2S) là chất có

a)

tính axit và tính bazo

b)

tính axit mạnh.

c)

. tính khử mạnh

d)

tính oxi hoá mạnh

15.

Khi đốt cháy khí hidro sunfua trong điều kiện dư oxi thì sản phẩm thu được gồm

a)

H2O và SO2

b)

H2S và SO2

c)

H2O và SO3

d)

H2O và SO3.

16.

Cho phương trình hóa học sau: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

b)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa.

c)

H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

17.

Chất nào sau đây không oxi hóa được SO2?

a)

Dung dịch KMnO4

b)

H2S

c)

O2

d)

Dung dịch Br2

18.

Cho phương trình hóa học sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Hệ số cân bằng tối giản của chất oxi hoá và chất khử lần lượt là

a)

5 và 2.

b)

2 và 2

c)

5 và 5

d)

2 và 5.

19.

Cho các dung dịch sau: KMnO4, Ba(OH)2, Br2, H2S. Số chất phản ứng được với khí SO2 là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

20.

Hấp thụ SO3 vào H2SO4 98% tạo sản phẩm có công thức nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc

b)

H2SO4. nSO3

c)

H2SO4.nSO2

d)

H2O và SO2

21.

Trong hợp chất H2S, nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa - 2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

H2S có tính oxi hóa và tính khử

b)

H2S không có tính khử hay tính oxi hóa.

c)

H2S chỉ có tính oxi hóa.

d)

H2S chỉ có tính khử.

22.

Cặp chất khí nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp?

a)

H2S và Br2

b)

Cl2 và Br2.

c)

H2S và HCl

d)

O2 và Cl2

23.

Ở nhiệt độ cao, khí H2S cháy trong oxi cho ngọn lửa có màu

a)

xanh đậm

b)

vàng nhạt.

c)

xanh nhạt.

d)

vàng đậm.

24.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây là sai?

a)

2H2S + 3O2→ 2SO2 + 2H2O.

b)

H2S + NaCl → Na2S + HCl

c)

5H2S + 2KMnO4 + 3H2SO4 → K2SO4 + 2MnSO4 + 5S + 8H2O.

d)

H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

25.

Dung dịch H2S không phản ứng với chất nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

Khí Cl2

b)

Khí O2.

c)

Dung dịch FeSO4

d)

Dung dịch CuSO4.

26.

Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?

a)

H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.

c)

2H2S + O2 → 2S + 2H2O.

d)

3H2S + 3O2→ 2SO2 + 2H2O.

27.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

Na2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2NaNO3

b)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

c)

H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3

d)

CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S

28.

Cho các phản ứng sau:

SO2 + 2Mg → 2MgO + S;

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của SO2 ở các phản ứng trên?

a)

SO2 chỉ thể hiện tính khử.

b)

SO2 chỉ thể hiện tính oxi hóa.

c)

SO2 thể hiện tính oxi hóa và tính khử.

d)

SO2 là oxit axit.

29.

Hợp chất SO2 thể hiện tính khử khi phản ứng với các chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

b)

H2S, O2, nước Br2.

c)

O2, dung dịch KMnO4, nước Br2

d)

Dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

30.

Hợp chất SO2 thể hiện tính oxi hoá ở phản ứng nào sau đây?

a)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

b)

2SO2+O2 ⎯⎯→2SO3

c)

C. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2H2SO4 + 2MnSO4.

d)

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr.

31.

Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là

a)

Na2SO3, NaHSO3

b)

Na2SO3, NaOH.

c)

NaHSO3

d)

Na2SO3

32.

Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch KOH 0,9M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

41,7 gam.

b)

83,4 gam

c)

47,4 gam.

d)

54,0 gam.

33.

Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa những chất tan nào?

a)

NaHSO3.

b)

Na2SO3

c)

Na2SO3, NaOH.

d)

Na2SO3, NaHSO3

34.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (đktc) bằng 120 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

26,04 gam.

b)

32,55 gam.

c)

21,70 gam

d)

19,53 gam.

35.

Kim loại bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là

a)

Zn, Cu, Cr

b)

Al, Cu

c)

Fe, Ag

d)

Fe, Al, Cr

36.

Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm như thế nào?

a)

Rót từ từ nước vào axit và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

b)

Đổ axit đặc vào axit loãng rồi pha thêm nước.

c)

Đổ đồng thời axit và nước vào cốc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

d)

Rót từ từ axit vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

37.

Câu nào sai khi nhận định về tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng:

a)

Tác dụng oxit bazơ tạo muối axit hoặc muối trung hòa.

b)

Tác dụng với kim loại đứng trước hidro

c)

Tác dụng với nhiều phi kim

d)

Có tính axit mạnh

38.

Tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric đặc, nóng là:

a)

Tính axit mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh và tính háo nước

c)

Không tác dụng với C, P, S

d)

Tác dụng với kim loại, giải phóng hidro

39.

Phương pháp chung để nhận biết ion sunfat:

a)

Dùng ion Na+.

b)

Không nhận biết được

c)

Dùng ion Ba2+

d)

Dùng Cl-

40.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

S

b)

CuS

c)

Cu

d)

FeS

41.

H2SO4 đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng kim loại

a)

NaCl rắn

b)

Au

c)

Ag

d)

Fe

42.

H2SO4 đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng kim loại

a)

Ca

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

43.

Cho 0,2 mol Cu tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Thể tích khí thu được (đktc) là

a)

2,24lít

b)

6,72lít

c)

4,48lít

d)

1,12lít

44.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Mg, Al

b)

Ag, Zn

c)

Au, Pt

d)

Cu, Na

45.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với dãy nào sau đây?

a)

C và CO2

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

Cu và Cu(OH)2

d)

S và H2S

46.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Fe3O4

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

FeCl3

47.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

a)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

b)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

48.

Phản ứng nào dưới đây thể hiện tính chất của axit H2SO4 loãng?

a)

6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O

b)

2H2SO4 + S → 3SO2 + H2O

c)

2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + H2O

d)

H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2O

49.

Phản ứng nào dưới đây thể hiện tính chất của axit H2SO4 đặc?

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O

b)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O

d)

H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O

50.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

SO2 và CO2

b)

H2 và CO2

c)

SO2

d)

CO2

51.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho ra 2 loại muối khác nhau?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

52.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Giấm ăn

c)

Muối ăn

d)

Cồn

53.

Cho một lượng Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì muối thu được là

a)

Fe2(SO4)3 và FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

Fe3(SO4)2.

d)

FeSO4

54.

H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?

a)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuCl2, NH3

b)

Zn(OH)2, CaCO3, CuO, Al, Fe2O3

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

d)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2

55.

Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

56.

Cho phương trình hóa học:

a Al + b H2SO4 → Al2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 3

d)

1 : 3

57.

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

7

b)

10

c)

8

d)

9

58.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO3

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4 đặc

d)

H2SO4.nSO2

59.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + S

b)

H2SO4 đặc + Na2CO3

c)

H2SO4 loãng + Cu

d)

H2SO4 đặc, nguội + Al