wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAY 3: CÁC CÔNG THỨC DXC

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

2.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

3.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

4.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

5.

Dung kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

6.

Cảm kháng của đoạn mạch là:

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L

7.

Tổng trở của mạch R, L, C mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2 + (ZL ZC)2Z=R^2\ +\ \left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2

8.

Độ lệch pha của u so với i

a)

tanφ = ZLZCR\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

tanφ =  ZCZLR\frac{Z_C-Z_L}{R}  

9.

Công thức định luật Ôm của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là:

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}  

10.

Công suất của mạch điện xoay chiều

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I.sinφ

11.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

cosφ = RZ\frac{R}{Z}  

b)

sinφ =  RZ\frac{R}{Z}  

12.

Công suất hao phí

a)

ΔP=r.I2=r.(PUcosψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

ΔP=r.I2=r.(PUsinψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2   

13.

Công thức máy biến áp

a)

N1N2=U1U2=I2I1\frac{N_1}{N_2}=\frac{U_1}{U_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

N1N2=I1I2\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

14.

Công thức tính tần số của máy phát điện

a)

f=n.pf=n.p

b)

f=npf=\frac{n}{p}

15.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

16.

U=UR2+(ULUC)2U=\sqrt{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)}^2  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

17.

cosϕ=RZ\cos\phi=\frac{R}{Z}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

18.

cosϕ=URU\cos\phi=\frac{U_R}{U}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

19.

tanϕ=ULUCUR\tan\phi=\frac{U_L-U_C}{U_R}  

a)

Tổng điện trở của mạch

b)

Hệ số công suất của mạch

c)

Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điên

d)

Công suất tiêu thụ của mạch

e)

Liên hệ giữa các điện áp trong mạch

20.

ZL>ZCZ_L>Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

21.

ZL<ZCZ_L<Z_C  

a)

Mạch có tính cảm kháng

b)

Mạch có tính dung kháng

c)

Mạch xảy ra cộng hưởng điện

d)

Điện áp nhanh pha hơn dòng điện

e)

Dòng điện nhanh pha hơn điện áp

22.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UI

b)

P = I2R

c)

P = U2R

d)

P = I2/2

23.

Công suất tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

W

b)

J

c)

Ω\Omega

d)

A

24.

Hệ số công suất tiêu thị của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:

a)

1

b)

2

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

1/2

25.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

26.

Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a)

Chỉ có R

b)

Chỉ có L

c)

R nối tiếp L

d)

R nốt tiếp C

27.

Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha khi

a)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.

b)

trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

c)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

d)

trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

28.

Số đo của Amie kế xoay chiều chỉ giá trị gì của cường độ dòng điện?

a)

giá trị tức thời

b)

giá trị trung bình

c)

giá trị hiệu dụng

d)

giá trị cực đại

29.

Biểu thức nào đúng?

a)

I0=uZI_0=\frac{u}{Z}

b)

I=U0ZI=\frac{U_0}{Z}

c)

I=UZI=\frac{U}{Z}

d)

I0=UZI_0=\frac{U}{Z}

30.

(NB) Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

31.

(TH) Mạch xoay chiều gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì điều nào sau đây là đúng?

a)

tổng trở nhỏ hơn điện trở.

b)

điện áp sớm pha hơn dòng điện.

c)

điện áp trễ pha hơn dòng điện.

d)

điện áp cùng pha với dòng điện.

32.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện ở mạch RLC nối tiếp thì điều nào sau đây không đúng?

a)

cảm kháng bằng dung kháng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện.

d)

điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm.

33.

(VD) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Nếu tăng tần số của dòng điện thì

a)

cường độ dòng điện tăng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.

d)

điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm tăng.

34.

(TH) Một hộp X chứa 2 trong 3 phần tử (hoặc R, hoặc L, hoặc C). Biết điện áp hai đầu hộp X trễ pha so với cường độ dòng điện một lượng nhỏ hơn π/2. Hai phần tử đó là

a)

tụ điện và cuộn cảm thuần.

b)

tụ điện và điện trở

c)

điện trở và cuộn cảm thuần.

d)

Hai điện trở thuần.

35.

Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

a)

A. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.

b)

B. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.

c)

C. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.

d)

D. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.

36.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

A. nhanh pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.      

b)

B. chậm pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

c)

 C. nhanh pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.       

d)

D. chậm pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.                                                                                               

37.

u, uR, uL,uC lần lượt là điện áp tức thời trong đoạn mạch R,L, C với L thuần. Biểu thức đúng

a)

u=uR+uL+uC

b)

u=uR-uL-uC

c)

u2=(uR)2+(uLuC)2u^2=\left(uR\right)^2+\left(uL-uC\right)^2  

d)

u=uR+uLuCu=\sqrt{uR+uL-uC}  

38.

Mạch điện xoay chiều chỉ có 1 phần tử là tụ điện C, dòng điện có tần số f. Dung kháng tụ bằng

a)

2πfC2\pi fC

b)

12πfC\frac{1}{2\pi fC}

c)

1fC\frac{1}{fC}

d)

CfCf

39.

Mạch điện xoay chiều chỉ chứa một phần tử là cuộn dây thuần cảm L. Chu kì của dòng điện chạy trong mạch là T. Cảm kháng của cuộn dây bằng

a)

TLTL

b)

2πTL2\pi TL

c)

2πTL\frac{2\pi}{T}L

d)

2πLT\frac{2\pi}{L}T

40.

u, uR, uC, uL là điện áp tức thời trong đoạn mạch RLC (L thuần). Nhận xét về pha đúng là

a)

uC nhanh pha uL góc π

b)

uR nhanh pha u

c)

uR vuông pha uC

d)

uL trễ pha hơn uR góc π/2

41.

Điều kiện xảy ra cộng hưởng

a)

thay đổi L để UL max

b)

thay đổi C để UC max

c)

thay đổi ω để UR max

d)

thay đổi R để UR max

42.

Khi cộng hưởng thì

a)

u,i cùng pha

b)

L = C

c)

ω=LC\omega=\sqrt{LC}

d)

Imax=URI_{\max}=UR

43.

Biết I là cường độ hiệu dụng, R là điện trở, Z là tổng trở, φ là độ lệch pha giữa u và i, P là công suất mạch. Công thức tính công suất trong mạch RLC (L thuần).

a)

P=IR

b)

P=IZcosφ

c)

P = R2I

d)

P = I2Zcosφ