wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2022_ĐỀ 10

Total questions: 40

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Dao động của con lắc đồng hồ là:
a)
 dao động tắt dần.
b)
dao động điện từ.
c)
dao động cưỡng bức.
d)
dao động duy trì.
2.
Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài ℓ ở nơi có gia tốc trọng trường g là:
a)
T = 2π√(g/ℓ)
b)
T = 2π√(ℓ/g)
c)
T = 1/2π√(g/ℓ)
d)
T = 1/2π√(ℓ/g)
3.

Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

d)

Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần.

4.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T,

biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi

được trong 2,5T là

a)

25 cm.

b)

45 cm.

c)

10 cm.

d)

50 cm.

5.

Ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g,

con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động

điều hoà với chu kì 0,6 s; con lắc đơn có chiều dài ℓ2

dao động điều hoà với chu kì 0,8 s.

Tại đó, con lắc đơn có chiều dài (ℓ1 + ℓ2) dao động điều hoà với chu kì:

a)

0,2 s.

b)

1,0 s.

c)

1,4 s.

d)

0,7 s.

6.
Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5√2cos(πt - π/4) cm. Các thời điểm vật chuyển động qua vị trí có tọa độ x = -5cm theo chiều dương của trục Ox là:
a)
t = 1,5 + 2k (s) với k = 0,1,2…
b)
t = 1,5 + 2k (s) với k = 1,2,3
c)
t = - 1/2+ 2k (s) với k = 1,2 …
d)
t = 1 + 2k (s) với k = 0,1,2,3…
7.

Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo

trục Ox với tần số góc ω và biên độ A.

Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật.

Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A/2 và đang chuyển động theo chiều dương.

Phương trình dao động của vật là:

a)

x = Acos(ωt - π/3)

b)

x = Acos(ωt + π/3)

c)

x = Acos(ωt + π/4)

d)

x = Acos(ωt - π/4)

8.

Dao động của một vật là tổng hợp của

hai dao động điều hoà cùng phương có

phương trình x1 = 3cos(ωt + π/3) (cm) và x2 = 4cos(ωt - 2π/3) (cm). Biên độ dao động của vật là:

a)

7 cm.

b)

1 cm.

c)

5 cm.

d)

3 cm.

9.
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
b)
Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
c)
Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.
d)
Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
10.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau

đây sai?

a)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong

một môi trường.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần

tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong

chân không.

d)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình

truyền năng lượng.

11.
Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:
a)
một phần ba bước sóng.
b)
một nửa bước sóng.
c)
một bước sóng.
d)
một phần tư bước sóng.
12.

Một sóng âm có tần số 450 Hz lan

truyền trong không khí với tốc độ

360 m/s. Coi môi trường không hấp thụ âm. Trên một

phương truyền sóng, hai điểm cách

nhau 2,4 m luôn dao động:

a)

lệch pha nhau π/4

b)

lệch pha nhau π/2

c)

cùng pha với nhau.

d)

ngược pha với nhau.

13.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng tại hai

điểm A và B cách nhau 20 cm có hai

nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng,

cùng pha, cùng biên độ và cùng tần

số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ

truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đoạn

thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là:

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

14.

Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại

U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều

liên hệ với nhau theo công thức:

a)

U = 2U0

b)

U = U0/√2

c)

U = U0/2

d)

U = U0√2

15.

Một máy phát điện xoay chiều một pha

với rôto là nam châm có p cặp cực

(p cực nam và p cực bắc). Khi rôto quay đều với tốc độ

n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn

dây của stato biến thiên

a)

f = 60n/p

b)

f = 60p/n

c)

f = np/60

d)

f = np.

16.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào

hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

thì biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm

là:

a)

i = ωLU0cosωt

b)

i = U0/ωLcosωt

c)

i = U0/ωcos(ωt - π/2)

d)

i = ωLU0cos(ωt – π/2)

17.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + π/3) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt – π/4). Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

π/3

b)

π/12

c)

π/6

d)

7π/12

18.
Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos2πft vào hai đầu một tụ điện. Nếu đồng thời tăng U và f lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện sẽ:
a)
tăng 1,5 lần.
b)
giảm 2,25 lần.
c)
giảm 1,5 lần.
d)
tăng 2,25 lần.
19.

Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào

hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện

dung 200/π µF. Công suất tiêu thụ của mạch là:

a)

50 W.

b)

400 W.

c)

200 W.

d)

100 W.

20.

Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ

cấp có 2000 vòng dây và cuộn thứ cấp

có 1000 vòng dây. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị

hiệu dụng 200 V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để

hở là:

a)

50 V.

b)

800 V.

c)

400 V.

d)

100 V.

21.

Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos100ωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm

biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H và tụ điện có điện dung 10-4/π F. Để công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến bằng giá trị:

a)

50 W.

b)

100 W.

c)

75 W.

d)

150 W.

22.
Một động cơ điện có công cơ học trong 1s ℓà 3 kW, biết công suất của động cơ ℓà 90%. Tính công suất tiêu thụ của động cơ trên?
a)
3,33 kW
b)
3,43 kW
c)
3,23 kW
d)
2,7 kW
23.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào

sau đây sai?

a)

Sóng điện từ truyền được trong

chân không.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang.

24.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm

cuộn cảm thuần và tụ điện. Khi hoạt

động, cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

là i = 0, 025 cos 5000t (A). Biểu thức điện

tích ở một bản của tụ điện là:

a)

q = 125.10-6cos5000t (C)

b)

q = 125.10-6cos(5000t - π/2) (C)

c)

q = 5.10-6cos5000t (C)

d)

q = 5.10-6cos(5000t - π/2) (C)

25.

Khi nói về mạch dao động điện từ lí

tưởng đang có dao động điện từ tự do,

phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lượng điện trường tập trung

trong tụ điện.

b)

Năng lượng từ trường tập trung

trong cuộn cảm.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích

trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa ngược pha nhau

d)

Năng lượng điện từ của mạch không thay đổi theo thời gian.

26.
Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của:
a)
ánh sáng nhìn thấy.
b)
tia hồng ngoại.
c)
tia tử ngoại.
d)
tia gamma.
27.
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng:
a)
tán sắc ánh sáng.
b)
phản xạ ánh sáng.
c)
giao thoa ánh sáng.
d)
nhiễu xạ ánh sáng.
28.

Quang phổ liên tục của ánh sáng

do một vật phát ra:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ

của vật đó.

c)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó.

d)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.

29.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc

có bước sóng 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn

quan sát là 2 m. Trên màn quan sát,

khoảng cách từ vân sáng trung tâm

tới vân sáng bậc 6 là:

a)

0,65 mm.

b)

7,80 mm.

c)

6,50 mm.

d)

0,78 mm.

30.

Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng

trong chân không là 600 nm.

Tần số của ánh sáng này là:

a)

5.1014Hz

b)

5.1011Hz

c)

2.1011Hz

d)

2.1014Hz

31.

Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm.

Hiện tượng quang điện có thể xảy ra

khi chiếu vào tấm kẽm bằng:

a)

tia hồng ngoại.

b)

ánh sáng màu tím.

c)

tia X.

d)

ánh sáng màu đỏ.

32.

Xác định bán kính quỹ đạo dừng M của nguyên tử, biết bán kính quỹ đạo K ℓà RK = 5,3.10-11 m.

a)

4,77 A0

b)

4,77pm

c)

4,77 nm

d)

5,3 A0

33.

Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử hiđrô

chuyển từ trạng thái dừng có năng

lượngEM = -1,51eV sang trạng thái dừng

có năng lượng EK = -13, 6 eV thì nó phát ra

một phôtôn có tần số bằng:

a)

2.28.1015 Hz

b)

0.22.1015 Hz

c)

2.92.1015 Hz

d)

4.56.1015 Hz

34.

Trong chân không, năng lượng của mỗi

phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng

0,75 µm bằng:

a)

1,66 MeV.

b)

2,65 eV.

c)

1,66 eV.

d)

2,65 MeV.

35.
Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn
a)
khối lượng nghỉ.
b)
động lượng.
c)
số nuclôn.
d)
năng lượng toàn phần.
36.

Tia β- là dòng các hạt:

a)

êlectron.

b)

phôtôn.

c)

pôzitron.

d)

prôtôn.

37.

Một hạt nhân 5626Fe

a)

56 nuclôn.

b)

82 nuclôn.

c)

30 prôtôn.

d)

26 nơtron.

38.

Cho phản ứng hạt nhân: 10n + 147N →146C + 11p. Biết khối lượng các hạt 10n; 147N ;146C; 11p lần lượt là 1,0087u; 14,0031u;14,0031u và 1,0073u. Cho biết u = 931.5MeV/c2. Phản ứng này là:

a)

thu năng lượng 1,211 eV.

b)

tỏa năng lượng 1,211 MeV.

c)

tỏa năng lượng 1,211 eV.

d)

thu năng lượng 1,211 MeV.

39.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 2,6 năm, ban đầu có N0 hạt nhân. Thời gian để số hạt nhân của chất phóng xạ này còn lại N0/16 là:

a)

10,4 năm.

b)

16 năm.

c)

2,6 năm.

d)

41,6 năm.

40.

Xét phản ứng: A → B + α. Hạt nhân mẹ đứng yên, hạt nhân con và hạt α có khối ℓượng và động năng ℓần ℓượt ℓà mB, WB, mα và Wα. Tỉ số giữa WB và Wα

a)

4mα/mB

b)

2mα/mB

c)

mα/mB

d)

mB/mα.