wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh H1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Có 4 loại môi trường sống của sinh vật đó là
a)
Đất, không khí, nước, sinh vật
b)
Mặt đất, không khí, vô sinh, hữu sinh
c)
Cạn, nước, đất, sinh vật
d)
Cạn, đất, vật không sống, cơ thể sống
2.

Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau:

1. mức độ ngập nước 2. nhiệt độ không khí

3. kiến 4. ánh sáng 5. rắn hổ mang

6. cây gỗ 7. gỗ mục 8. sâu ăn lá cây

Những nhân tố nào thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh

a)
1, 2, 4, 7
b)
1, 2, 4, 5, 6
c)
1, 2, 5, 6
d)
3, 5, 6, 8
3.
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
a)
Tỉ lệ giới tính
b)
Loài ưu thế
c)
Loài đặc trưng
d)
Độ đa dạng
4.
Số lượng hay khối lượng sinh vật trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích của quần thể được gọi là
a)
Số lượng cá thể của quần thể
b)
Mật độ quần thể
c)
Độ nhiều của quần thể
d)
Kích thước của quần thể
5.
Hiện tượng số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường được gọi là
a)
Sự cân bằng sinh học của quần xã
b)
Sự phát triển của quần xã
c)
Sự giảm sút của quần xã
d)
Sự bất biến của quần xã
6.
Trong các mối quan hệ sau, mối quan hệ nào có thể có hại cho cả 2 loài?
a)
Quan hệ kí sinh — vật chủ
b)
Quan hệ sinh vật ăn sinh vật
c)
Quan hệ cạnh tranh
d)
Quan hệ sinh hội sinh
7.
Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ. Đây là ví dụ về mối quan hệ gì?
a)
Đôi địch
b)
Cạnh tranh khác loài
c)
Cạnh tranh cùng loài
d)
Ức chế cảm nhiễm
8.
Trong 1 quần xã, loài chỉ có ở 1 quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác là loài:
a)
Loài phổ biến
b)
Loài ưu thể
c)
Loài đặc trưng
d)
Loài sinh vật tự dưỡng
9.
Nhóm nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
a)
Ánh sáng, gió, thác nước, lá rụng
b)
Mặt trời, nhiệt độ, san hô, cây thông
c)
Độ ẩm, con ếch, mùa đông, mây trôi
d)
Suối, con nai, cỏ non, buổi sáng
10.

Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói sự tác động của con người tới sinh vật?

- Con người tác động tới sinh vật một cách chủ động và thường xuyên.

- Con người tác động tích cực tới sinh vật, như: Cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép,...

- Con người tác động tiêu cực tới sinh vật, như: Săn bắt thú, đốt phá rừng,

a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
11.
Những nhóm sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt?
a)
Cá, ếch, nhái, bò sát
b)
Cá, chim, thú, con người
c)
Chim, thú, con người
d)
Cá, chim, thú, ếch nhái
12.
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có giới hạn nhiệt độ từ 5°C - 42°C, điểm cực thuận là 30°C. Cá chép có giới hạn nhiệt độ từ 2°C - 44°C, điểm cực thuận là 28°C. Về nhiệt độ, loài nào phân bố rộng hơn?
a)
Cá rô phi
b)
Cá chép
c)
Bằng nhau
d)
Không thể xác định
13.
Động vật xứ nóng có các đặc điểm nào?
a)
Kích thước cơ thể lớn. Lông thưa, ngắn
b)
Kích thước cơ thể nhỏ. Lông thưa, ngắn
c)
Tai nhỏ, chân ngắn. Ngủ hè
d)
Tai to, chân dài. Ngủ đông
14.
Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường
a)
Thực vật
b)
Côn trùng
c)
Bò sát
d)
Động vật thuộc lớp thú
15.
Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật
a)
Các sinh vật sống trong một khu vườn
b)
Cá rô phi sống trong một cái ao
c)
Rắn họ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau
d)
Rừng cây thông nhựa tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam
16.
Khi nói về giới hạn sinh thái, những phát biểu nào sau đây là đúng
a)
Những loài có giới hạn sinh thái càng hẹp thì có vùng phân bố càng rộng
b)
Những cá thể còn non có giới hạn sinh thái hẹp hơn so với cá thể trưởng thành
c)
Sinh vật sinh trưởng tốt nhất khi nhân tố sinh thái ở điểm cực thuận
17.
Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là
a)
Lưới thức ăn
b)
Bậc dinh dưỡng
c)
Chuỗi thức ăn
d)
Mắt xích
18.
Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có các thành phần chủ yếu sau
a)
Các thành phần vô sinh, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
b)
Các thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
c)
Các thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
d)
Các thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
19.

Cho chuỗi thức ăn sau: cỏ → châu chấu → gà rừng → hổ → vi khuẩn. Sinh vật tiêu thụ là:

a)
cỏ, châu chấu, gà rừng, hổ
b)
gà rừng và hổ
c)
cỏ và vi khuẩn
d)
châu chấu, gà rừng và hổ
20.

Khi số lượng cá thể trong nhóm cá thể tăng lên quá cao, có thể dẫn đến những điều gì sau đây?

1. Thiếu thức ăn, chỗ ở, chất thải nhiều gây ô nhiễm, dịch bệnh

2. Các cá thể cùng loài sẽ cạnh tranh nhau, làm nhóm cá thể suy thoái, dễ bị diệt vong

3. Sự cạnh tranh giúp ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức ăn

4. Sự cạnh tranh giúp loại bỏ cá thể yếu, giữ lại cá thể tốt

a)
1, 2
b)
1, 4
c)
1, 2, 4
d)
1, 3, 4
21.
Sự hợp tác chặt chẽ (bắt buộc) cùng có lợi giữa các loài sinh vật là mối quan hệ
a)
Hỗ trợ
b)
Cộng sinh
c)
Hội sinh
d)
Ký sinh
22.
Ví dụ nào sau đây minh họa cho một quần thể sinh vật
a)
Tập hợp các cây thông trong một rừng thông
b)
Tập hợp những cây hoa trong vườn hoa Đà Lạt
c)
Tập hợp các con rắn lục ở 3 hòn đảo xa nhau
d)
Tập hợp các con ong mật đang hút mật trên một đồi hoa
23.

Có bao nhiêu câu sau đúng khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể sinh vật

- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ số lượng cá thể đực/cái

- Đa số động vật, tỉ lệ giới tính là 1:1, đặc biệt là giai đoạn con non

- Tỉ lệ giới tính thay đổi theo lứa tuổi, phụ thuộc vào sự tử vong không đều giữa đực và cái, tập tính, nhiệt độ

- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.
Dạng tháp tuổi nào có đáy rộng, cạnh xiên chiều
a)
Dạng phát triển
b)
Dạng ổn định
c)
Dạng sản xuất
d)
Dạng suy vong
25.
Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái
a)
Vô sinh
b)
Hữu sinh
c)
Vô cơ
d)
Chất hữu cơ
26.
Da người có thể là môi trường sống của
a)
Giun đũa
b)
Chấy, rận, nấm
c)
Sâu
d)
Thực vật bậc thấp
27.
Dấu hiệu điển hình của quần xã sinh vật thể hiện ở
a)
Số lượng loài và thành phần loài
b)
Độ đa dạng, độ nhiều và độ thường gặp
c)
Loài ưu thế, loài đặc trưng
d)
Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã
28.
Thể hiện của loài ưu thế trong quần xã sinh vật là
a)
Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã
b)
Loài chỉ có ở quần xã đó
c)
Loài có nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã
d)
Loài chỉ có ở 1 quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã
29.

Có bao nhiêu ý sau đúng khi nói về hệ sinh thái

- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống (sinh cảnh) của quần xã

- Các sinh vật trong hệ sinh thái luôn tác động lẫn nhau

- Các sinh vật trong hệ sinh thái có tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường

- Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4