wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD cuối kì 2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào sau đây?

a)

A. Công nhân

b)

B. Tư sản

c)

C. Địa chủ

d)

D. Nông nô

2.

Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật; mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở pháp luật, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

d)

D. Nhà nước pháp quyền.

3.

Nội dung nào sau đây là một trong những chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Sùng bái quyền lực cá nhân

b)

B. Bảo vệ địa vị thống trị.

c)

C. Đàn áp bóc lột nhân dân.

d)

D. Đảm bảo an ninh chính trị.

4.

Nhà nước ta là nhà nước pháp quyền XHCN, thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng của mình là

a)

A. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam.

b)

B. Đảng cánh tả lãnh đạo.

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

D. nhân dân lãnh đạo.

5.

Tính nhân dân của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Nhà nước kế thừa truyền thống dân tộc.

b)

B. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích, nguyện vọng của nhân dân.  

c)

C. Nhà nước đảm bảo mọi quyền lợi của nhân dân.

d)

D. Nhà nước có chính sách dân tộc đúng đắn.

6.

Chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam không được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Bảo đảm an ninh chính trị. 

b)

B. Đảm bảo trật tự an toàn xã hội.

c)

C. Đàn áp nhân dân lao động.

d)

D. Tổ chức và xây dựng chính quyền.

7.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được thể hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với

a)

A. nhân dân

b)

B. công nhân.

c)

C. nhà nước.

d)

D. lãnh thổ quốc gia.

8.

Việc làm nào sau đây không góp phần xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Cảnh giác trước âm mưu của kẻ thù.

b)

B. Thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.

c)

C. Giữ gìn trật tự và an toàn xã hội

d)

D. Xuyên tạc, chống phá chính quyền

9.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam có mấy chức năng cơ bản?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

10.

Tính dân tộc của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Nhà nước là công cụ chủ yếu để nhân dân thực hiện quyền làm chủ của mình.

b)

    B. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích, nguyện vọng của nhân dân

c)

   C. Nhà nước của dân, do dân, vì dân.

d)

D. Nhà nước có chính sách dân tộc đúng đắn.

11.

Nhà nước ta thực hiện đại đoàn kết dân tộc, coi đoàn kết dân tộc, đoàn kết toàn dân là đường lối chiến lược và động lực to lớn để

a)

A. xây dựng  và quản lí nền kinh tế của đất nước.

b)

B. xây dựng hệ thống pháp luật đảm bảo quyền tự do, dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

C. xây dựng và bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội.

d)

D. xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

12.

Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

   A. Nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

B. Nhà nước chiếm hữu nô lệ.

c)

C. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam.

d)

D. Nhà nước pháp quyền.

13.

Tính dân tộc của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện ở việc Nhà nước ta kế thừa và phát huy

a)

A. truyền thống tốt đẹp của dân tộc

b)

B. mọi tập quán địa phương.

c)

C. hệ tư tưởng của các tổ chức tôn giáo.

d)

D. tất cả phong tục vùng miền.

14.

Chức năng nào của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là chức năng căn bản nhất và quyết định nhất?

a)

A. Giữ vững trật tự quốc gia.

b)

B. Tổ chức và xây dựng.

c)

C. Đàn áp nhân dân lao động.

d)

D. Đảm bảo an ninh chính trị.

15.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam thực hiện chức năng tổ chức và xây dựng, bảo đảm thực hiện các quyền tự do, dân chủ và

a)

A. tất cả mọi lợi ích của nhân dân.

b)

B. mọi nghĩa vụ của người dân.

c)

C. lợi ích hợp pháp của công dân.

d)

D. quyền học tập của công dân.

16.

Nội dung nào sau đây không thể hiện tính nhân dân của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam?

a)

A. Nhà nước của dân, do dân, vì dân.

b)

B. Nhà nước là công cụ chủ yếu để nhân dân thực hiện quyền làm chủ của mình

c)

C. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc.

d)

D. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích, nguyện vọng của nhân dân.

17.

Quyền nào sau đây là một trong những nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?

a)

A. Quyền sáng tác văn học.

b)

B. Quyền bình đẳng nam nữ

c)

C. Quyền tự do ngôn luận và tự do báo chí.

d)

D. Quyền lao động.

18.

Quyền nào sau đây là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực văn hoá?

a)

A. Quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe

b)

B. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.

c)

C. Quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu dân ý.

d)

D. Quyền tự do báo chí.

19.

Việc làm nào sau đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Anh H tham gia đóng góp ý kiến dự thảo luật.

b)

B. Chị C phát biểu ý kiến trong cuộc họp cơ quan.

c)

C. Anh X ứng cử Hội đồng nhân dân xã.

d)

D. Chị B tham gia phê bình văn học.

20.

Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Chính trị.

b)

B. Văn hóa

c)

C. Kinh tế

d)

D. Xã hội

21.

Nội dung nào sau đây không thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị?

a)

A. Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

B. Quyền được tự do thông tin, báo chí.

c)

C. Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước

d)

D. Quyền lao động.

22.

Nội dung nào sau đây không thể hiện bản chất của nền dân chủ XHCN?

a)

A. Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp công nhân.

b)

B. Dân chủ XHCN là nền dân chủ của nhân dân lao động.

c)

C. Dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.

d)

D. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

23.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào sau đây làm nền tảng tinh thần của xã hội?

a)

A. Mác - Lênin.

b)

B. Chủ nô.

c)

C. Phong kiến.

d)

D. Tư sản.

24.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.

b)

B. Đảm bảo an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội.

c)

C. Tổ chức xây dựng và quản lí nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Xây dựng và bảo đảm thực hiện các chính sách xã hội.

25.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

A. nền dân chủ của giai cấp nông dân.

b)

B. nền dân chủ của quảng đại quần chúng nhân dân

c)

C. nền dân chủ của giai cấp nông dân và trí thức.

d)

D. nền dân chủ của các dân tộc, tôn giáo.

26.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, toàn bộ hoạt động của Nhà nước từ pháp luật, cơ chế, chính sách đến những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Nhà nước đều thể hiện quan điểm của

a)

A. nhân dân.

b)

B. dân tộc.

c)

C. giai cấp công nhân.

d)

D. Nhà nước.

27.

Quyền được thông tin, tự do ngôn luận là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Chính trị.

b)

B.Văn hoá. 

c)

C. Kinh tế

d)

D. Xã hội

28.

Khi thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị, cùng với các quyền được hưởng, công dân có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Tôn trọng, giữ gìn và phát huy những giá trị văn hóa của dân tộc.

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc, tham gia bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.

c)

C. Chỉ cần tham gia lao động sản xuất để phát triển kinh tế.

d)

D. Bảo vệ làng xóm, chỉ cần tham gia lao động sản xuất tại địa phương mình.

29.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

   A. Quyền được tham gia vào đời sống văn hóa.

b)

   B. Quyền sáng tác, phê bình văn học, nghệ thuật.

c)

C. Quyền được tự do báo chí.

d)

D. Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa của mình.

30.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của quảng đại quần chúng nhân dân, được thực hiện chủ yếu bằng

a)

A. nhà nước.

b)

B. Đảng Cộng sản.

c)

C. dân chủ.

d)

D. kỉ luật.

31.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả

a)

A. tính nhân dân

b)

B. tính giai cấp sâu sắc.

c)

C. tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.

d)

D. tính nhân dân và tính giai cấp.

32.

Xây dựng và bảo vệ Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là trách nhiệm của

a)

A. các cơ quan.

b)

B. mọi công dân.

c)

C. Nhà nước.

d)

D. lực lượng vũ trang.

33.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

A. đường lối.

b)

B. chính sách.

c)

C. đạo đức

d)

D. pháp luật.

34.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây về tư liệu sản xuất?

a)

A. Tiểu chủ.

b)

B. Công hữu.

c)

C. Tư hữu.

d)

D. Cá thể.

35.

Quyền nào sau đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?

a)

A. Quyền sáng tác văn học.

b)

B. Quyền bình đẳng nam nữ.

c)

C. Quyền tham gia quản lí nhà nước.

d)

D. Quyền lao động.

36.

Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số ở nước ta?

a)

A. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

b)

B. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số.

c)

C. Nâng cao chất lượng dân số.

d)

D. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục về kế hoạch hóa gia đình.

37.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?

a)

A. Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vấn đề gia đình.

b)

B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số.

c)

C. Thúc đẩy phát triển các ngành sản xuất và dịch vụ.

d)

D. Phân bố dân số hợp lí.

38.

Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng của chính sách dân số ở nước ta?

a)

A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số.

b)

B. Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vấn đề gia đình.

c)

C. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

d)

D. Nhà nước đầu tư đúng mức, tranh thủ các nguồn lực trong và ngoài nước.

39.

Một trong những phương hướng cơ bản để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là

a)

A. nâng cao đời sống của nhân dân.

b)

B. nâng cao hiệu quả của công tác dân số.

c)

C. nâng cao sự hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản.

d)

D. nâng cao vai trò của nhân dân.

40.

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số từ Trung ương đến cơ sở, tăng cường sự phối hợp giữa các cấp, các ngành đối với công tác dân số, là thể hiện nội dung nào sau đây của chính sách dân số?

a)

A. Mục tiêu.

b)

B. Phương hướng.

c)

C. Nhiệm vụ.

d)

D. Vai trò

41.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là

a)

A. mở rộng thị trường lao động.

b)

B. khuyến khích phát triển dịch vụ.

c)

C. khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

d)

D. sử dụng có hiệu quả nguồn vốn

42.

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn trong chương trình mục tiêu quốc gia để giải quyết việc làm, cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động, là thể hiện nội dung nào sau đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

A. Mục tiêu.

b)

B. Tình hình việc làm.

c)

C. Phương hướng.

d)

D. Trách nhiệm.

43.

Tham gia phong trào lập nghiệp ở địa phương là thanh niên đã thực hiện chính sách giải quyết việc làm ở phương hướng nào sau đây?

a)

A. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

b)

B. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

c)

C. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

D. Chủ động khai thác tài nguyên.

44.

Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta ?

a)

A. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

c)

C. Tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.

d)

D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

45.

Để góp phần tạo nhiều việc làm mới với chất lượng ngày càng cao đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước, nhà nước cần có biện pháp nào sau đây?

a)

A. Nâng cao sự hiểu biết của người dân

b)

B. Khôi phục ngành nghề truyền thống.

c)

C. Khuyến khích mọi nguồn thu nhập.      

d)

D. Chia đều nguồn quỹ phúc lợi.

46.

Nội dung nào sau đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?

a)

A. Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số.

b)

B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số.

c)

  C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

D. Phân bố dân số hợp lí.

47.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách dân số và giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

A. Chấp hành chính sách dân số, pháp luật về dân số.

b)

B. Chấp hành chính sách giải quyết việc làm và pháp luật về lao động.

c)

C. Động viên người thân trong gia đình và những người khác cùng thực hiện.

d)

D. Thờ ơ trước những hành vi vi phạm chính sách dân số và giải quyết việc làm.

48.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số ở nước ta hiện nay?

a)

A. Nâng cao sự hiểu biết của người dân.

b)

B. Điều chỉnh mọi nguồn thu nhập.

c)

C. Thúc đẩy hoạt động nhập cư.       

d)

D. Ổn định cơ cấu dân số.

49.

Để góp phần tạo nhiều việc làm mới với chất lượng ngày càng cao đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước, nhà nước cần có biện pháp nào sau đây?

a)

A. Khôi phục các ngành nghề truyền thống.

b)

B.Thúc đẩy mọi loại cạnh tranh.

c)

C. Khuyến khích mọi nguồn thu nhập.

d)

D. Chia đều nguồn quỹ phúc lợi.

50.

Có ý chí vươn lên nắm bắt khoa học kĩ thuật tiên tiến, định hướng nghề nghiệp đúng đắn để tích cực, chủ động tìm kiếm việc làm, tăng thu nhập cho bản thân và gia đình là thể hiện

a)

A. trách nhiệm của công dân đối với chính sách giải quyết việc làm.

b)

B. trách nhiệm của công dân đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

c)

C. phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách giải quyết việc làm.

d)

D. phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách dân số.

51.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

A. vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn và thành thị.

b)

B. nội dung quan tâm ở các thành phố lớn.

c)

C. điều đáng lo ngại ở các đô thị.

d)

D. vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng.

52.

Quan niệm nào sau đây không ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số ở nước ta?

a)

A. Đông con hơn nhiều của.

b)

B. Trời sinh voi, trời sinh cỏ.

c)

C. Trọng nam khinh nữ.

d)

D. Con hơn cha là nhà có phúc.

53.

Nội dung nào sau đây không thể hiện mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

B. Tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.

c)

C. Mở rộng thị trường lao động.

d)

D. Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.

54.

Một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường hiện nay là gì?

a)

A. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường.

b)

B. Nâng cao sự hiểu biết của người dân.

c)

C. Tăng tỉ lệ che phủ rừng, bảo vệ động thực vật. 

d)

D. Sử dụng hợp lí tài nguyên.

55.

Tuyên truyền thông điệp “Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên có từ 1 đến 2 con” là công dân góp phần thực hiện mục tiêu nào sau đây của chính sách dân số?

a)

A. Nâng cao sự hiểu biết của người dân.

b)

B. Phân chia địa giới hành chính.

c)

C. Khuyến khích làm giàu hợp pháp.

d)

D. Ổn định quy mô dân số.

56.

Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên, là nội dung nào sau đây của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

A. Phương hướng.

b)

B. Mục tiêu

c)

C. Giải pháp.

d)

D. Trách nhiệm.

57.

Học sinh tham gia thu dọn rác thải trên bãi biển là góp phần thực hiện phương hướng nào sau đây của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

A. Chôn lấp chất độc hại vào lòng đất.   

b)

B. Tuyên truyền, xây dựng ý thức bảo vệ môi trường.

c)

C. Chủ động săn bắt động vật quý hiếm

d)

D. Khai thác cạn kiệt các loại tài nguyên.

58.

Người dân tham gia vệ sinh môi trường, thực hiện các quy định về vệ sinh công cộng, phê phán việc săn bắt, tiêu diệt động vật quý hiếm là thể hiện nội dung nào sau đây của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?

a)

A. Phương hướng.

b)

B. Mục tiêu.

c)

C. Giải pháp.

d)

D. Trách nhiệm.

59.

Một trong những phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là

a)

A. khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. đẩy mạnh phong trào quần chúng nhân dân tham gia trồng cây ở xóm.

c)

C. ban hành các quy định về bảo vệ môi trường.

d)

D. xây dựng nếp sống văn minh.

60.

Để bảo vệ tài nguyên và môi trường, Nhà nước ta tập trung vào phương hướng cơ bản nào sau đây?

a)

A. Nâng cao sự hiểu biết của người dân.

b)

B. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học

c)

C. Chủ động khai thác rừng nguyên sinh.

d)

D. Tích cực tiêu thụ động vật quý hiếm.

61.

Nội dung nào sau đây không thể hiện phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

A. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường.

b)

B. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường.

c)

C. Bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường.

d)

D. Áp dụng công nghệ hiện đại để khai thác tài nguyên và xử lí chất thải.

62.

Việc làm nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

A. Chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường.                   

b)

    B. Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.

c)

C. Chủ động săn bắt các loài động vật quý.

d)

D. Đấu tranh các hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ môi trường.

63.

Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học là nội dung nào sau đây của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

A. Mục tiêu.

b)

B. Phương hướng.

c)

C. Giải pháp.

d)

D. Vai trò.

64.

Nhà nước ban hành các chính sách về phát triển kinh tế phải gắn với bảo vệ môi trường là nội dung của phương hướng

a)

A. thường xuyên tuyên truyền về bảo vệ môi trường cho mọi người dân.

b)

B. tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường.

c)

C. xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân.

d)

D. chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường.

65.

Việc làm nào sau đây của công dân là thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

A. Sử dung nhiều phân bón hóa học vào trồng trọt.

b)

B. Đốt các loại chất thải.

c)

C. Thu gom, phân loại, xử lí chất thải đúng nơi quy định.

d)

D. Chặt phá rừng, đốt rừng để chiếm đoạt đất.

66.

Một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường hiện nay là gì?

a)

A. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường.

b)

B. Tăng tỉ lệ che phủ rừng, bảo vệ động thực vật.

c)

C. Bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

D. Xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

67.

Để chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí tài nguyên rừng, suy thoái đất và ô nhiêm môi trường, Nhà nước ta đã đưa ra phương hướng nào sau đây?

a)

A. Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

c)

C. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường.

d)

D. Áp dung công nghệ hiện đại để khai thác tài nguyên.

68.

Hưởng ứng Giờ trái đất, các hộ gia đình đã tắt đèn và thiết bị điện không cần thiết là thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở phương hướng nào sau đây?

a)

A. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học. 

b)

B. Áp dụng công nghệ hiện đại

c)

C. Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

d)

D. Phân loại rác thải sinh hoạt.

69.

Việc làm nào sau đây của công dân là thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

A.Tự ý khai thác rừng đầu nguồn.

b)

B. Phân loại rác thải sinh hoạt.

c)

C. Nhập khẩu động vật chưa kiểm dịch.

d)

D. Sử dụng nhiều túi ni lông.

70.

Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức các kì thi học sinh giỏi nhằm thực hiện nhiệm vụ nào sau đây của chính sách giáo dục và đào tạo?

a)

A. Bồi dưỡng nhân tài cho đất nước

b)

B. Phát triển tiềm năng của người học.

c)

C. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho đất nước.  

d)

D. Khuyến khích người học tham gia học tập.

71.

Làm cho chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần của nhân dân, là thể hiện nội dung nào trong chính sách văn hóa của nước ta?

a)

A. Vai trò.

b)

B. Nhiệm vụ.

c)

C. Phương hướng.

d)

D. Trách nhiệm.

72.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về nhiệm vụ của khoa học và công nghệ ở nước ta?

a)

A. Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học.

b)

B. Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sống.

d)

D. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến.

73.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về nhiệm vụ của văn hóa ở nước ta?

a)

A. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện.

b)

B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến.

c)

C. Xây dựng nền văn hóa mới đậm đà bản sắc.

d)

D. Phát huy di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc.

74.

Đa dạng hoá các loại hình trường và các hình thức giáo dục nhằm thực hiện nội dung của phương hướng nào sau đây của chính sách giáo dục và đào tạo?

a)

A. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.

b)

B. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục.

c)

C. Mở rộng quy mô giáo dục.

d)

D. Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.

75.

Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến của thế giới phù hợp với yêu cầu phát triển của nước ta nhằm thực hiện nội dung của phương hướng nào sau đây của chính sách giáo dục và đào tạo?

a)

A. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo

b)

B. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục.

c)

C. Mở rộng quy mô giáo dục.

d)

D. Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.

76.

Nội dung nào sau đây không thể hiện phương hướng cơ bản để xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

A. Kế thừa phát huy những di sản và truyền thống văn hoá của dân tộc.

b)

B. Nâng cao sự hiểu biết và mức hưởng thụ văn hoá.

c)

C. Xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện.

d)

D. Tiếp thu tinh hoa văn hoá của nhân loại.

77.

Nền văn hóa thể hiện tinh thần yêu nước và tiến bộ mà nội dung cốt lõi là lí tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là nền văn hóa

a)

A. đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

B. bảo vệ phong tục lạc hậu.

c)

C. tiên tiến.

d)

D. phát triển tư tưởng cực đoan.

78.

Việc “nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài” là

a)

A. nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo.

b)

B. phương hướng phát triển của giáo

c)

C. mục tiêu của giáo dục và đào tạo.

d)

D. vai trò của giáo dục và đào tạo.

79.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách giáo dục và đào tạo?

a)

A. Không phê phán những thói hư, tật xấu trong xã hội.

b)

B. Thường xuyên nâng cao trình độ học vấn.

c)

C. Tham gia trồng cây xanh.

d)

D. Chủ động tìm kiếm việc làm.

80.

Sao chép tác phẩm nghệ thuật của người khác vì mục đích vụ lợi là không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách nào sau đây?

( không chắc chắn về đáp án)

a)

A. Tài nguyên.

b)

B. Nghệ thuật.

c)

C. Dân số.

d)

D. Văn hóa.

81.

Tiếp thu những tư tưởng tiến bộ, nhân đạo, những thành tựu trên các lĩnh vực của nhân loại để làm giàu cho trí tuệ, tâm hồn người Việt Nam, là thể hiện phương hướng nào sau đây của chính sách văn hóa?

a)

A. Kế thừa, phát huy những di sản và truyền thống văn hóa của dân tộc.

b)

B. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

c)

C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa.

d)

D. Phát huy tiềm năng sáng tạo văn hóa của nhân dân.

82.

Nhà nước ta coi trọng việc bảo tồn, tôn tạo các di tích lịch sử, di sản văn hoá, danh lam thắng cảnh của đất nước là thực hiện phương hướng nào sau đây để xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

a)

A. Kế thừa phát huy những di sản và truyền thống văn hoá của dân tộc.

b)

B. Nâng cao sự hiểu biết và mức hưởng thụ văn hoá.

c)

C. Làm cho tư tưởng Hồ Chí Minh giữ vai trò chủ đạo.

d)

D. Tiếp thu tinh hoa văn hoá của nhân loại.

83.

Để có thị trường khoa học và công nghệ, nước ta phải

a)

A. tạo ra một môi trường cạnh tranh bình đẳng.

b)

B. xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

c)

C. đầu tư ngân sách Nhà nước vào khoa học và công nghệ.

d)

D. đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ.

84.

Nhà nước coi trọng việc nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học là thực hiện phương hướng nào sau đây để phát triển khoa học và công nghệ?

a)

A. Nâng cao trình độ quản lí.

b)

B. Đáp ứng mọi nhu cầu riêng biệt.

c)

C. Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ.

d)

D. Tiến hành phân hóa giai cấp.

85.

Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triển giáo dục và đào tạo nhằm thực hiện nội dung phương hướng nào sau đây của chính sách giáo dục và đào tạo?

a)

A. Mở rộng quy mô giáo dục và đào tạo.

b)

B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục và đào tạo.

c)

C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục.

d)

D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục

86.

Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội, vừa là mục tiêu vừa là

a)

A. động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. sự nghiệp của cách mạng  xây dựng đất nước.

c)

C. phát huy sức sáng tạo của con người.

d)

D. môi trường văn hóa lành mạnh.

87.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo?

a)

A. Nâng cao dân trí.

b)

B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.

c)

C. Đào tạo nhân lực.

d)

D. Bồi dưỡng nhân tài.

88.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta hiện nay là

a)

A. nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.

b)

B. nâng cao chất lượng, hiệu qủa giáo dục và đào tạo.

c)

C. nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa.

d)

D. nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ.

89.

Để xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc chúng ta cần phải

a)

A. nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa của nhân dân.

b)

B. tăng cường công tác quản lí Nhà nước.

c)

C. tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm.

d)

D. xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện.

90.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về nhiệm vụ của khoa học và công nghệ?

a)

A. Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra.

b)

B. Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học.

c)

C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sống.

d)

D. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến.

91.

Nhà nước huy động các nguồn lực để đi nhanh vào một số lĩnh vực sử dụng công nghệ cao, công nghệ tiên tiến là nội dung của phương hướng nào sau đây của chính sách khoa học và công nghệ?

a)

A. Tạo thị trường cho khoa học và công nghệ.     

b)

B. Tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm.

c)

C. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ.

d)

D. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ.

92.

Nền văn hóa chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc là nền văn hóa

a)

A. đậm đà bản sắc dân tộc

b)

B. bảo vệ phong tục lạc hậu.

c)

C. tiên tiến.

d)

D. phát triển tư tưởng cực đoan.

93.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách văn hóa?

a)

A. Tham gia truyền đạo trái phép.

b)

B. Chiếm lĩnh kiến thức khoa học kỹ thuật.

c)

C. Nâng cao trình độ học vấn.

d)

D. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

94.

Nhà nước ta bảo vệ và phát triển tiếng nói, chữ viết của các dân tộc Việt Nam là góp phần thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

A. Chính sách dân tộc.

b)

B. Chính sách giáo dục và đào tạo.

c)

C. Chính sách văn hóa.

d)

D. Chính sách phát triển.

95.

Hoạt động nào sau đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa ở nước ta?

a)

A. Phá bỏ những di sản văn hóa cũ.

b)

B. Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ.

c)

C. Gìn giữ, bảo tồn các di vật, cổ vật.  

d)

D. Mua bán, trao đổi trái phép bảo vật quốc gia. 

96.

Nhà nước mở rộng quy mô giáo dục từ giáo dục mầm non đến giáo dục đại học, tăng nhanh dạy nghề và trung cấp chuyên nghiệp, nhằm thực hiện nội dung phương hướng nào sau đây của chính sách giáo dục và đào tào?

a)

A. Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục và đào tạo

b)

B. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục.

c)

C. Mở rộng quy mô giáo dục.

d)

D. Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.

97.

Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của khoa học và công nghệ?

a)

A. Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra.

b)

B. Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

c)

C. Nâng cao trình độ quản lí, hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ.

d)

D. Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học.

98.

Nội dung nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với chính sách văn hóa?

a)

A. Tin tưởng và chấp hành đúng chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về văn hóa

b)

B. Coi trọng việc tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

c)

C. Có quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh.

d)

D. Có những hành động mê tín dị đoan.

99.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của khoa học và công nghệ ở nước ta?

a)

A. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sống.

b)

B. Khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học.

c)

C. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến.

d)

D. Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.