NEW
Font size
WorksheetsĐịa Cuối kì 2
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Câu 1: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây?
A. Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
D. Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về công nghiệp năng lượng của nước ta?
A. Nhiều nhà máy điện sử dụng nhiên liệu khí, than.
B. Các nhà máy điện tập trung nhiều ở miền Trung.
C. Có hệ thống các nhà máy nhiệt điện, thủy điện.
D. Hệ thống trạm và đường dây tải điện rộng khắp.
Câu 3: Đồng bằng sông Cửu Long có ngành công nghiệp xay xát phát triển mạnh chủ yếu do có
A. nhiều nguyên liệu.
B. truyền thống lâu đời.
C. thị trường lớn.
D. cơ sở hạ tầng phát triển.
Câu 4: Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để
A. nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh.
B. trồng được các loại rau ôn đới.
C. trồng được cây công nghiệp lâu năm.
D. tăng thêm được một vụ lúa.
Câu 5: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do
A. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.
B. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.
C. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.
D. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.
A. Miền.
B. Tròn.
C. Đường.
D. Cột.
Câu 7: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
A. tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
B. khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
C. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
D. sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
Câu 8: Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:
A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc.
B. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
C. Hoa Kỳ, Liên Bang Nga, Trung Quốc.
D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, các nước EU
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
A. nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.
B. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.
C. tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.
D. các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?
A. Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước.
B. Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn.
C. Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.
D. Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
Câu 12: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa.
B. bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.
C. nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội.
D. đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng.
Câu 13: Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do
A. tập trung đông dân cư vào các thành phố.
B. tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.
C. phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.
D. tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.
Câu 14: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nước ta trở thành thành viên của WTO.
B. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.
C. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
D. Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân nông thôn và dân thành thị nước ta?
A. Dân nông thôn nhiều hơn dân thành thị.
B. Cả dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.
C. Dân thành thị đông hơn dân nông thôn.
D. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.
Câu 16: Việc giải quyết vấn đề năng lượng ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào
A. nhà máy nhiệt điện trong vùng.
A. nhà máy nhiệt điện trong vùng.
C. xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
D. mạng lưới điện quốc gia.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc Tày, Thái, Nùng phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Trung du và miền núi phía Bắc.
B. Đông Nam Bộ
C. Tây Nguyên.
D. Nam Trung Bộ
Câu 18: Việc làm đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần
A. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông - Tây.
B. mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia.
C. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc - Nam.
D. mở rộng giao thương với nước bạn Lào.
A. Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Campuchia, Singapore và Việt Nam.
B. Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Campuchia, Singapore, Việt Nam qua các năm.
C. Giá trị xuất nhập khẩu của Campuchia, Singapore và Việt Nam qua các năm.
D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Campuchia, Singapore và Việt Nam.
Câu 21: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
A. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
B. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
C. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức
D. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
Câu 22: Giải pháp nào sau đây mang tính tổng thể để từng bước giải quyết nhu cầu về cơ sở năng lượng của Đông Nam Bộ?
A. Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.
B. Khai thác và chế biến dầu khí.
C. Phát triển công nghiệp hiện đại ít nhiên liệu.
D. Phát triển nguồn năng lượng sạch.
Câu 23: Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên, Tây Bắc.
C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
Câu 24: Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các khu vực nào sau đây?
A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
Câu 25: Để khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp có hiệu quả lâu dài, Đông Nam Bộ cần quan tâm chủ yếu đến vấn đề nào sau đây?
A. Sử dụng hợp lí số lao động đông và có trình độ.
B. Phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
C. Thu hút đầu tư về vốn, khoa học và công nghệ.
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
Câu 26: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
B. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
C. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
D. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
Câu 27: Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta là đang
A. nổi lên một số ngành trọng điểm.
B. tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.
C. ưu tiên cho các ngành công nghiệp tuyền thống.
D. chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động.
Câu 28: Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do
A. chuyển dịch hợp lí cơ cấu lãnh thổ.
B. năng suất lao động nâng cao.
C. tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật và quá trình Đổi mới.
D. số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.
A. Đường.
B. Cột.
C. Kết hợp.
D. Tròn.
Câu 31: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do
A. nguồn lợi cá đang bị suy thoái.
B. phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.
C. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
D. người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
Câu 32: Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do
A. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
B. vị trí địa lí không thuận lợi.
C. thiếu lao động có tay nghề.
D. nghèo tài nguyên khoáng sản.
Câu 33: Dân cư nước ta hiện nay phân bố
A. đồng đều giữa các vùng.
B. chủ yếu ở thành thị.
C. tập trung ở khu vực đồng bằng.
D. hợp lí giữa các vùng.
Câu 38: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu do
A. nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi thủy sản phong phú hơn.
B. số ngày ra khơi nhiều hơn do ít ảnh hưởng bởi gió mùa Đông Bắc.
C. vùng biển rộng lớn hơn, tần suất hoạt động của bão ít hơn.
D. đường bờ biển dài hơn với nhiều đầm, phá, vũng, vịnh hơn.
Câu 39: Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
D. lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
Câu 41: Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là
A. bảo vệ môi trường nước và đất.
B. bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
C. phát triển du lịch sinh thái.
D. cung cấp nguyên liệu quý cho CN chế biến và xuất khẩu.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm chiếm phần lớn diện tích của những vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.
Câu 43: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là
A. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.
C. đồng bằng sông Cửu Long.
D. đồng bằng sông Hồng
Câu 44: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
B. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
C. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
D. Nguồn nguyên, nhiên liệu phong phú.
A. Cột.
B. Đường.
C. Tròn.
D. Miền.
Câu 46: Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?
A. Cơ cấu dân số trẻ.
B. Nhiều thành phần dân tộc.
C. Quy mô dân số lớn.
D. Số dân vẫn tăng nhanh
Câu 47: Du lịch Việt Nam chỉ thật sự phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 cho đến nay nhờ:
A. chính sách Đổi mới của Nhà nước.
B. chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. sự phát triển của nền kinh tế thị trường.
D. chính sách mở cửa của Nhà nước.
Câu 50: Vùng nào có số lượng đàn bò lớn nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 51: Biện pháp cấp bách nhất để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là
A. đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.
B. đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới.
C. chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.
D. khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ
Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.
B. Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng băng sông Hồng.
C. Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.
D. Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác
Câu 53: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do
A. phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.
B. phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
C. phá rừng để khai thác gỗ, củi.
D. ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.
Câu 56: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
A. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
B. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
D. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
Câu 57: Trong thời gian qua, số lượng đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm, nguyên nhân chủ yếu do
A. Thức ăn cho đàn trâu được đảm bảo
B. Sức kéo trong nông nghiệp đã được cơ giới hóa.
C. Đàn trâu bị chết do dịch bệnh.
D. Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao.
Câu 58: Sản lượng khai thác gỗ của Tây Nguyên giảm liên tục là do
A. nhu cầu thị trường giảm
B. sự suy giảm tài nguyên rừng.
C. thiếu nguồn lao động.
D. chất lượng gỗ giảm
Câu 59: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước có được là do
A. sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế.
B. sự chuyển dịch cơ cấu nội bộ ngành kinh tế.
C. chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.
D. phát huy thế mạnh từng vùng và tăng cường hội nhập quốc tế.
Câu 60: Loại rừng nào sau đây được xếp vào loại rừng đặc dụng?
A. Vườn quốc gia
B. Rừng chắn cát bay
C. Rừng đầu nguồn.
D. Rừng chắn sóng ven biển.
Câu 61: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là
A. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển.
B. hình thành một mạng lưới đô thị mới.
C. tăng cường giao thương với các nước.
D. thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động.
Câu 64: Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là
A. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
B. tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
C. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
D. giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.
Câu 67: Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là
A. truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.
B. hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.
C. nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D. vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Cột.
D. Đường
Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
A. Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu.
B. Lao động trình độ cao chiếm đông đảo.
C. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
D. Chất lượng lao động đang được nâng lên
Câu 72: Điều kiện thuận lợi nhất cho đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tất cả các tỉnh đều giáp biển, có nhiều bãi cá, tôm và các hải sản khác.
B. Ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió để xây dựng cảng cá.
C. Ngoài khơi có nhiều đảo, quần đảo và các bãi cá có giá trị kinh tế cao.
D. Thời tiết khá ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc và bão.
Câu 73: Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đông Nam Bộ
D. Duyên hải miền Trung.
Câu 76: Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?
A. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.
C. Chính sách phát triển phù hợp
D. Nguồn lao động lành nghề đông.
Câu 77: Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do
A. nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.
B. tác dụng bảo vệ môi trường.
C. dân cư có truyền thống sản xuất.
D. mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Câu 80: Một trong những quy định về nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng sản xuất ở nước ta là:
A. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng.
B. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.
C. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.
D. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?
A. Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.
B. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.
C. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.
D. Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.
Câu 83: Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. khuyến khích phát triển mô hình kinh tế trang trại.
B. tăng cường lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề.
C. mở rộng diện tích đi đôi với nâng cao năng suất.
D. đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm.
Câu 86: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành chế biến
A. sản phẩm trồng trọt.
B. gỗ và lâm sản.
C. sản phẩm chăn nuôi.
D. thủy, hải sản.
Câu 88: Ở nước ta, việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du, miền núi và phát triển công nghiệp nông thôn nhằm
A. khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước.
B. phân bố lại dân cư.
C. nâng cao tỉ lệ dân thành thị.
D. giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội.
Câu 89: Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm
A. tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới.
B. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm.
C. đáp ứng nhu cầu thị trường và tạo ra nhiều lợi nhuận.
D. thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.
