wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động từ bất quy tắc

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Be ở V3 là gì

a)

To be

b)

was

c)

were

d)

been

2.

Have có nghĩa là

a)

xem

b)

đến

c)

suy nghĩ

d)

3.

chọn các đáp án đúng

quá khứ của: Do

a)

did

b)

done

c)

does

d)

don't

4.

chọn các đáp án đúng

quá khứ của: Come

a)

Comes

b)

came

c)

come

d)

comed

5.

quá khứ của say

a)

says

b)

said

c)

slay

d)

laid

6.

Came có nghĩa là

a)

đến

b)

đã đến

c)

đi

d)

đã đi

7.

V3 của get

a)

got

b)

gets

c)

geted

d)

getten

8.

V3 của go

a)

goes

b)

gone

c)

went

d)

goed

9.

make là gì?

a)

làm ra, tạo ra

b)

thực hiện

c)

khiến cho

d)

chế tạo

10.

V2 và V3 của take là

a)

taken

b)

took

c)

takes

d)

taked

11.

quá khứ của think

a)

THOUGH

b)

THOUGHT

c)

thinked

d)

thínks

12.

v3 của choose

a)

chosen

b)

chose

c)

choosen

d)

chosent

13.

quá khứ của learn là gì

a)

learnt

b)

learned

c)

learns

d)

learnd

14.

quá khứ của "chiến thắng" là gì

a)

won

b)

won't

c)

wone

d)

wond

15.

quá khứ của: "giữ" là gì?

a)

hold

b)

held

c)

holden

d)

helden

16.

quá khứ của: "chạy" là gì?

a)

ruin

b)

ran

c)

runs

d)

runt

17.

quá khứ của: "đứng" là gì?

a)

stand

b)

stood

c)

understand

d)

start

18.

quá khứ của: "nghe thấy" là gì?

a)

listen to

b)

hears

c)

heard

d)

listened to

19.

quá khứ của: "rời khỏi, để lại" là gì?

a)

leaved

b)

leave

c)

left

d)

leaves

20.

quá khứ của: "trở nên, trở " là gì?

a)

become

b)

became

c)

becomes

d)

becomed

21.

quá khứ của: "nói,kể" là gì?

a)

say

b)

speak

c)

tell

d)

told

22.

quá khứ của: "bay" là gì?

a)

flight

b)

fly

c)

flew

d)

flown

23.

quá khứ của: "đánh, kích" là gì?

a)

strike

b)

stroke

c)

struck

d)

striked

24.

quá khứ của: "ăn" là gì?

a)

eat

b)

ate

c)

eaten

d)

eats

25.

quá khứ của: "treo lên" là gì?

a)

hung

b)

hang

c)

hing

d)

hooked

26.

quá khứ của: "ngủ" là gì?

a)

sleep

b)

sleeped

c)

slept

d)

slepd

27.

quá khứ của: "quên" là gì?

a)

forgot

b)

forget

c)

forgotten

d)

da quen =))

28.

quá khứ của: "ẩn, giấu" là gì?

a)

hided

b)

hid

c)

hidden

d)

hi!

29.

quá khứ của: "dẫn trước" là gì?

a)

lead

b)

led

c)

leader

d)

leads

30.

quá khứ của: "mua" là gì?

a)

bought

b)

by

c)

buy

d)

đã mua