wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 4

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn biểu thức có chứa ba chữ

a)

m+n-17

b)

a+b+c

c)

245+m+89

d)

a+b+2021

2.

Cho a = 40, b = 12, c= 4. Vậy a + b : c =?

a)

43

b)

39

c)

47

d)

53

3.

127283 x 3

a)

371849

b)

381749

c)

381849

d)

361649

4.

7138 x 4 = 28552. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

24 x (4 + 5) =?

a)

101

b)

216

c)

124

d)

226

6.

Trung bình cộng của hai số là 45. Một trong hai số là 25. Tìm số còn lại?

a)

20

b)

35

c)

5

d)

65

7.

Tổng của hai số bằng hiệu của chúng và bằng 2014. Tìm hai số đó?

a)

1007 và 1007

b)

2000 và 14

c)

2013 và 1

d)

2014 và 0

8.

Tính nhẩm: 8000 x 3 = ?

a)

2400

b)

1200

c)

24000

d)

12000

9.

16000 : 2 = ?

a)

4000

b)

800

c)

400

d)

8000

10.

Tình giá trị biểu thức: 35 + 3 x n với n = 7

a)

65

b)

46

c)

56

d)

64

11.

Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số

(a)  

12.

số chia hết cho 3 là:

a)

34

b)

47

c)

51

d)

52

13.

50 yến 7 kg = (a)   kg

14.

10 giờ = ....... giờ

a)

10

b)

100

c)

65

d)

43

15.

năm 2021 là thế kỉ thứ mấy

a)

84

b)

37

c)

21

d)

2021

16.

hình bên có mấy hình chữ nhật:

a)

8

b)

5

c)

9

d)

10

17.

9 x 100 = .....

a)

900

b)

90

c)

0

d)

9

18.

tìm số trung bình cộng của số 42 và 57

a)

99

b)

84

c)

114

d)

47

19.

68 x 56 =.......

a)

765

b)

3808

c)

987

d)

65

20.

bạn có thích học không?

a)

b)

không

c)

bình thường

d)

tôi rất ghét học

21.

bạn học lớp mấy

a)

4 -> 6

b)

7 -> 9

c)

10 -> 12

d)

đi làm rồi

22.

Câu 1: Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình bên là :

a)

35\frac{3}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

85\frac{8}{5}  

23.

Rút gọn phân số: 2515\frac{25}{15}  

a)

35\frac{3}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

56\frac{5}{6}  

24.

Tính: 2+132+\frac{1}{3}  =

a)

73\frac{7}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

83\frac{8}{3}  

25.

Chọn đáp án đúng: ( nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

3515=25\frac{3}{5}-\frac{1}{5}=\frac{2}{5}  

b)

15767=87\frac{15}{7}-\frac{6}{7}=\frac{8}{7}  

c)

13+49=79\frac{1}{3}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

412=324-\frac{1}{2}=\frac{3}{2}  

26.

Tính và rút gọn:

23181718=\frac{23}{18}-\frac{17}{18}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

27.

Điền vào chỗ trống:

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện (a)   và bằng nhau.

28.

Kết quả phép tính 58×4×12\frac{5}{8}\times4\times\frac{1}{2}   là:

a)

516\frac{5}{16}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

564\frac{5}{64}  

d)

52\frac{5}{2}  

29.

Chọn những đáp án đúng:

a)

49×37=4×39×7=421\frac{4}{9}\times\frac{3}{7}=\frac{4\times3}{9\times7}=\frac{4}{21}  

b)

78×5=78×5=740\frac{7}{8}\times5=\frac{7}{8\times5}=\frac{7}{40}  

c)

76:35=7×36×5=2130\frac{7}{6}:\frac{3}{5}=\frac{7\times3}{6\times5}=\frac{21}{30}  

d)

8 : 35=8 ×53=4038\ :\ \frac{3}{5}=8\ \times\frac{5}{3}=\frac{40}{3}  

30.

Một hình bình hành có độ dài đáy 78\frac{7}{8}  là m, chiều cao 34\frac{3}{4}  m. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

2130\frac{21}{30}  

b)

138\frac{13}{8}  

c)

1012\frac{10}{12}  

d)

2132\frac{21}{32}  

31.

Tìm x

x ×38=56\times\frac{3}{8}=\frac{5}{6}  

a)

x = 209\frac{20}{9}  

b)

x = 1548\frac{15}{48}  

c)

x = 2235\frac{22}{35}  

d)

x = 920\frac{9}{20}  

32.

Giá trị của chữ số 5 trong số 9 045 930 là

a)

500 000

b)

50 000

c)

5 000

d)

500

33.

Phép nhân 428 x 36 có kết quả là

a)

3 852

b)

15 407

c)

14 408

d)

15 408

34.

Trung bình cộng của 96; 121 và 143 là:

a)

18

b)

120

c)

180

d)

210

35.

Hình chữ nhật có chiều rộng 6 dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

36 m

b)

36 dm

c)

36 cm

d)

36 mm

36.

trong các số 5 784; 6 874; 6 784; 5 748 số lớn nhất là:

a)

5 784

b)

6 874

c)

6 784

d)

5 748

37.

5 tấn 8 kg= .... kg?

a)

580 kg

b)

5 800 kg

c)

5 008 kg

d)

58 kg

38.

Chu vi hình vuông là 16 m thì diện tích sẽ là:

a)

16 m

b)

16 m2m^2  

c)

32 m2m^2  

d)

12 m

39.

Năm 2022 là thế kỉ thứ mấy?

a)

XIX

b)

XX

c)

XVIII

d)

XXI

40.

14\frac{1}{4}  giờ=...... phút

a)

20

b)

30

c)

15

d)

10

41.

2 m2m^2  51 dm2dm^2  =............... dm2dm^2  

a)

2 501

b)

2 510

c)

2 051

d)

251

42.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

43.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

44.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

45.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

46.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

47.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

48.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

49.

Chữ số 6 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu

50.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

51.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

52.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

53.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

54.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

55.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

56.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000m2

b)

10m2

c)

100dm2

d)

10dm2

57.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

58.

Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:

a)

25cm

b)

15cm

c)

10cm

59.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

578cm2

b)

587cm2

c)

687cm2

d)

678cm2

60.

Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........ 

a)

b)

70

c)

17

d)

34

61.

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy.

4 lines
62.

Tính diện tích hình bình hành, biết tổng số đo độ dài đáy và và chiều cao là 24cm, độ dài đáy hơn chiều cao 4cm.

4 lines
63.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

64.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm

65.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

66.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

67.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2  , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

68.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

69.

Đặc điểm của hình bình hành là:

a)

Hình bình hành có 2 cạnh đối diện song song và bằng nhau.

b)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

d)

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện và song song nhau.

70.

Hình bình hành có 2 cạnh lên tiếp nhau dài 15dm và 25dm. Chu vi hình bình hành là:

a)

40 dm

b)

55 dm

c)

375 dm

d)

80 dm

71.

Hình bình hành có diện tích là 192 đề-xi-mét vuông, độ dài đáy là 16 dm. Chiều cao của hình bình hành là:

a)

176 dm

b)

12 dm

c)

3072 dm

d)

12

72.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

73.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

74.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

75.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

76.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

77.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

78.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

79.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

80.

Trong một cuộc thi chạy trên cùng một quãng đường, Sơn chạy hết 1 phút và 1/5 phút, Hà chạy hết 73 giây, Thắng chạy hết 1 phút và 1/4 phút. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

Sơn

b)

c)

Thắng

d)

s

81.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

82.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

83.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

84.

Tính nhẩm:

538 084 - 29 096

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

85.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 93 < …. là:

a)

A. 90

b)

B. 71

c)

C.97

d)

D.84

86.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là ?

a)

A. 90

b)

B. 88

c)

C. 99

d)

D. 80

87.

Trong các số:  10, 30, 50, 99 số tròn  chục lớn nhất là.

a)

A. 10

b)

B. 30

c)

C. 50

d)

D. 99

88.

Số nào ở giữa số 23 và số 25 ?

(a)  

89.

Số  …..  gồm 8  chục và  0 đơn vị?

(a)  

90.

74    -   4   + 0  = . . . . .?

(a)  

91.

Trong các số 15; 66; 40; 09; 70 Số tròn chục là?

a)

A: 15; 40               

b)

B: 66 ; 40              

c)

C: 40; 70

d)

D:  09; 70

92.

. Số cần điền vào phép tính 80 -  0 = 0 + …. Là:

a)

A. 89

b)

B.99

c)

C. 80

d)

D.88

93.

Dấu điền vào chỗ chấm của 47 ……. 40 + 7 là:

a)

A. =

b)

B. >

c)

C. <

94.

Một tuần lễ có mấy ngày?

a)

A. 4 ngày

b)

B. 5 ngày

c)

C. 6 ngày

d)

D. 7 ngày

95.

35 cm + 3 cm = ?

a)

A. 65 cm

b)

B. 38

c)

C.66 cm

d)

D. 38 cm

96.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

(a)  

97.

Mẹ đi chợ mua 3 chục bát to và 15  cái bát nhỏ. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu cái bát?

(a)  

98.

Bố đi công tác 1 tuần lễ và 3 ngày. Vậy bố đi công tác số ngày là?

(a)  

99.

Tìm số thích hợp điền vào dấu ?

a)

A. 7

b)

B. 3

c)

C. 10

d)

D. 17

100.

:  Phép cộng 20 + 20 có kết quả bằng?

a)

A. 44

b)

B. 40

c)

C. 60

d)

D. 55

101.

Số 84 gồm?

a)

A. 8 và 4    

b)

B. 8 chục và 4               

c)

C. 4 chục và 8 đơn vị

d)

D. 8 chục  và 4 đơn vị

102.

Hình bên là?

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình chữ nhật

c)

C. Khối lập phương

d)

D. Khối hộp chữ nhật

103.



(a)  

104.

Nhà em có 48 con gà, đã bán đi 8 con gà. Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà?

(a)