Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA là :

a)

ns2 np4

b)

ns2 np5

c)

ns2 np3

d)

ns2 np2

2.

Chất nào dùng để loại bỏ khí Cl2 có lẫn trong không khí :

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch Na2SO4

c)

Dung dịch Ca(OH)2

d)

Dung dịch H2SO4

3.

Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo. Hãy chọn lí do đúng

a)

Vì flo không tác t/d với nước

b)

Vì flo có thể tan trong nước

c)

Vì flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo rất nhiều, có thể bốc cháy khi t/d với nước

d)

Vì 1 lý do khác

4.

Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2 . Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất :

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

5.

Bình thủy tinh không dùng để chứa chất nào sau đây ?

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

6.

Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Để loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp người ta dùng :

a)

KBr

b)

KCl

c)

H2O

d)

NaOH

7.

Cho các nhận định sau :

(1) Hỗn hợp khí Cl2 và O2 có thể tồn tại ở nhiệt độ cao

(2) Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng quì tím ẩm .

(3) Về tính axit HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO

(4) Clorua vôi, nước Gia-ven (Javen) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do chứa ion CLO- , gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.

(5) KClO3 được ứng dụng trong sản xuất diêm

(6) KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

(7) KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa

(8) Hỗn hợp khí H2 và F2 có thể tồn tại ở nhiệt độ thường

Số phát biểu đúng là :

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử :

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

9.

Cho phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O -----> H2SO4 + 2HBr . Trong phản ứng trên, brom đóng vai trò :

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

d)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử

10.

Cho 11,55g hỗn hợp X gồm Cl2 và Br2 (có thể lệ mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với dd NaI. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối khan. Gía trị của m là :

a)

13,225

b)

8,075

c)

10,30

d)

16,15

11.

Cho m gam hỗ hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl ( dư ) . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48l H2 ( đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Gía trị của m là

a)

8,5

b)

18,0

c)

15,0

d)

16,0

12.

Hòa tan 6,5g Zn trong dd axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dd thì số gam muối khan thu được là

a)

27,20g

b)

14,96g

c)

13,60g

d)

20,70g

13.

X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí nào sau đây ?

a)

Nitơ

b)

Oxi

c)

Clo

d)

Agon

14.

Tính chất hóa học đặc trưng của oxi là

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Tính axit

c)

Tính lưỡng tính

d)

Tính khử mạnh

15.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA :

a)

ns2 np4

b)

ns2 np5

c)

ns2 np3

d)

ns2 np6

16.

Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA

b)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

d)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

17.

Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 2p6 . X là nguyên tố nào sau đây ?

a)

Oxi

b)

Lưu huỳnh

c)

Clo

d)

Flo

18.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là :

a)

Na

b)

Cl

c)

O

d)

S

19.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại

a)

Nguyên tố p

b)

Nguyên tố f

c)

Nguyên tố s

d)

Nguyên tố d

20.

Trong PTN ta điều chế oxi bằng cách

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân KClO3 và xt là MnO2

c)

Nhiệt phân Cu(NO3)2

d)

Điện phân nước

21.

Khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên Hg rồi gom lại là

a)

Muối ăn

b)

Vôi sống

c)

Cát

d)

Lưu huỳnh

22.

Nhận xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của lưu huỳnh ?

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết với các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa

23.

Đun nóng một hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 6,4 gam bột lưu huỳnh trong ống kín. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Gía trị của m là

a)

8,8

b)

6,0

c)

12,0

d)

17,6

24.

Nung 6,4 gam bột lưu huỳnh với 13 gam bột Zn. Sau khi phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn X . Hòa tan X trong dung dịch HCl dư. Tính V lít khí thu được ( đktc) sau khi hòa tan

a)

4,48l

b)

3,36l

c)

5,60l

d)

2,688l

25.

Khi đun nóng 126,4 gam Kali pemanganat, thu được 6,72l khí oxi ( đktc). Hiệu suất phản ứng là

a)

75%

b)

50%

c)

25%

d)

35%

26.

Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là :

a)

H2S

b)

Cl2

c)

SO2

d)

H2

27.

Khí H2S là khí độc, để hấp thụ khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta dùng

a)

Dung dịch axit HCl

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Nước cất

28.

Phản ứng nào sau đây , H2S đóng vai trò chất khử

a)

2H2S + 4Ag + O2 → 2Ag2S + 2H2O.   

b)

H2S+ Pb(NO3)2 → 2HNO3 + PbS.

c)

2Na + 2H2S → 2NaHS + H2.   

d)

3H2S + 2KMnO4 →2MnO2  + 2KOH + 3S+ 2H2O

29.

Phản ứng nào sau đây KHÔNG chứng minh được H2S có tính khử

a)

H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

2H2S + 3O2→2H2O + 2SO2

d)

2H2S + O2→ 2H2O + 2S

30.

Khí nào gây nên hiện tượng mưa axit ?

a)

CO2

b)

Cl2

c)

SO2

d)

H2S

31.

Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng

(1) SO2 + Br2+ 2H2O ----> 2HBr +H2SO4

(2) SO2 + 2H2S ----> 3S + 2H2O

a)

Phản ứng (1) : SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

b)

Phản ứng (2) : SO2 là chất oxi hóa , H2S là chất khử

c)

Phản ứng (2) : SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Phản ứng (1) : Br2 là chất oxi hóa, Phản ứng (2) : H2S là chất khử

32.

Cho các phản ứng

(1) SO2+Ca(OH)2→CaSO3+H2O

(2) SO2+2H2S→3S+2H2O

(3) SO2+H2O+Br2→2HBr+H2SO4

(4) SO2+NaOH→NaHSO3

SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng

a)

(1) , (2) và (4)

b)

(1) , (2) , (3) và (4)

c)

(2)

d)

(3) và (4)

33.

Dd H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây

a)

Cu,Na

b)

Ag,Zn

c)

Mg,Al

d)

Au,Pt

34.

Muốn pha loãng dd H2SO4 đặc cần làm như sau :

a)

Rót từ từ dd axit đặc vào nước

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

c)

Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước

d)

Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc

35.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng ?

a)

Cách 1

b)

Cách 2

c)

Cách 3

d)

Cách 1 và cách 2

36.

Oleum có công thức tổng quát là :

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4 đặc

37.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng . Khí sinh ra có tên gọi là

a)

Khí oxi

b)

Khí hidro

c)

Khí cacbonic

d)

Khí sunfurơ

38.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả kim loại thuộc nhóm nào ?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Fe, Al, Cr

c)

Ag, Cu, Au

d)

Ag, Cu, Fe

39.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây

a)

Fe

b)

NaCl rắn

c)

Ag

d)

Au

40.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dd axit sunfuric đặc nguội

a)

Au, C

b)

Mg, Fe

c)

Zn, NaOH

d)

Al, S

41.

Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong đơn vị thời gian

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong đơn vị thời gian

42.

Khi cho cùng một lượng Zn vào cốc đựng dd HCl. Tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Zn ở dạng

a)

Viên nhỏ

b)

Bột mịn và khuấy đều

c)

Tấm mỏng

d)

Thỏi lớn

43.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng :

2KClO3 (r) ----> 2KCl (r) + 3O2 (k)

a)

Nhiệt độ

b)

Chất xúc tác

c)

Áp suất

d)

Kích thước của các tinh thể KClO3

44.

Khi cho dd HCl đặc phản ứng với KMnO4 rắn để điều chế Cl2 thì khí Cl2 sẽ tạo ra nhanh hơn khi

a)

Axit đặc và làm lạnh hỗ hợp

b)

Axit loãng và làm lạnh hỗn hợp

c)

Axit đặc và đun nóng hỗn hợp

d)

Axit loãng và đun nóng hỗn hợp

45.

Trong quá trình nung vôi, người ta phải đập nhỏ đá vôi ở kích thước vừa phải. Yếu tố nào đã được vận dụng để làm tăng tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ chất tham gia

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt chất rắn

d)

Áp suất

46.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Nói chung, các phản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể

b)

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

c)

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết

47.

Khẳng định nào sau đây không đúng ?

a)

Nhiệt độ của ngon lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trogn không khí

b)

Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường

c)

Các chất đốt rắn ( nhưu than, củi) có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn

d)

Nấu thực phẩm trên núi cao ( áp suất thấp) thực phẩm nhanh chín hơn

48.

Cho cân bằng hóa học : H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); ΔH > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

giảm nồng độ HI

c)

giảm áp suất chung của hệ

d)

tăng nồng độ H

49.

Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) ⇄2NH3 (k) . Biết rằng phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt, cân bằng hóa học không bị chuyển dịch thì

a)

Thay đổi áp suất của hệ

b)

Thay đổi nhiệt độ của hệ

c)

Thay đổi nồng độ N2

d)

Thêm chất xúc tác Fe

50.

Cho hệ cân bằng trogn một bình kín N2(k)+O2(k)t ⇄ 2NO(k); ΔH>0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

giảm áp suất của hệ

c)

thêm khí NO vào hệ

d)

thêm chất xúc tác vào hệ