wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kỹ thuật

a)

Năng lượng

b)

Cơ khí

c)

Hóa chất

d)

Luyện kim

2.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng

a)

Lọc dầu

b)

Điện lực

c)

Khai thác dầu khí

d)

Khai thác than

3.

Từ dầu mỏ rồi ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

Hoa phẩm ,dược phẩm

b)

Dược phẩm ,thực phẩm

c)

Hóa phẩm, thực phẩm

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm

4.

Ở nước ta ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước

a)

Điện lực

b)

Chế biến dầu khí

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Chế biến nông- lâm- thủy sản

5.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

a)

Than nâu

b)

Than đá

c)

Than bùn

d)

Than mỡ

6.

Nguồn năng lượng nào sau đây được sử dụng sớm nhất trong việc sử dụng năng lượng của thế giới

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Sức nước

d)

Năng lượng mặt trời

7.

Công nghiệp điện tử tin học là ngành cần

a)

Nhiều diện tích rộng

b)

Lao động trình độ cao

c)

Nhiều kim loại, điện

d)

Tài nguyên thiên nhiên

8.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu âu

c)

Trung Đông

d)

Châu Đại Dương

9.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch có thể tái tạo

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Địa nhiệt

10.

Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử -tin học bao gồm

a)

Máy công cụ ,thiết bị điện tử ,thiết bị viễn

b)

Thiết bị điện, máy cắt gọt kim loại, máy tính

c)

Máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông

d)

Thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính

11.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

Nhựa,sành-sứ-thủy tinh, nước giải khát

c)

Dệt-may, chế biến sữa, sành-sứ-thủy tinh

d)

Dệt- may, đã giày, nhựa, sành-sứ-thủy tinh

12.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

13.

Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

14.

Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế -kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp điện tử- tin học

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

15.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của ngành

a)

Trồng trọ

b)

Công nghiệp

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

16.

Ở nước ta hiện nay dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

17.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ nhiều nhất thế giới

a)

Hoa Kỳ

b)

A- rập -xê- út

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

18.

Ở nước ta vùng than lớn nhất hiện đang khai thác thuộc tỉnh nào dưới đây

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Cà mau

19.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử tin học

a)

ASEAN, ca-na-da, Ấn Độ

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

c)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a,Xin-ga-po

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nam phi

20.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Trung tâm công nghiệp

21.

Một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là

a)

Bao gồm một đến hai xí nghiệp đơn lẻ

b)

Có các xí nghiệp hạt nhân

c)

Có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp

d)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

22.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất ,kỹ thuật ,Công nghệ là đặc điểm

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Trung tâm công nghiệp

23.

Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm của vùng công nghiệp

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Có các ngành phục vụ và hỗ trợ

c)

Có ranh giới rõ ràng ,vị trí thuận lợi

d)

Khu công nghiệp tập trung

24.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất

a)

Vùng công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Điểm công nghiệp

25.

Có ranh giới địa lý xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Vùng công nghiệp

26.

Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp ,khu công nghiệp ,trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

27.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa đó là đặc điểm nổi bật của

a)

Vùng công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

28.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

29.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Xí nghiệp công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

30.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa ,hiện đại hóa là

a)

Hóa chất

b)

Luyện kim

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và chế biến thực phẩm

d)

Cơ khí

31.

Đối với ngành công nghiệp cơ khí yếu tố có ý nghĩa quyết định hàng đầu

a)

Dân cư và lao động

b)

Tiến bộ và khoa học kỹ thuật

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Tài nguyên thiên nhiên

32.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung

a)

Có nên rất rõ ràng, vị trí thuận lợi

b)

Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp

c)

Đồng nhất với một điểm dân cư

d)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu

33.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn quá

d)

Gồm một đến hai xí nghiệp gần nguồn nguyên liệu Ngày một đến hai xí nghiệp gần nguồn nguyên liệu nhiên liệu,nhiên liệu

34.

Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào dưới đây

a)

Đơn giản nhất, quy mô lớn nhất

b)

Phức tạp nhất, trình độ cao nhất

c)

Diện tích lớn nhất, nhiều ngành nhất

d)

Trình độ cao nhất ,quy mô lớn nhất

35.

Ở các nước đang phát triển Châu á ,trong đó có Việt Nam ,phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

b)

Đạt được hiệu quả kinh tế-xã hội Cao

c)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

d)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

36.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới ,người ta thường chia các ngành dịch vụ ra mấy nhóm

a)

4 nhóm

b)

2 nhóm

c)

5 nhóm

d)

3 nhóm

37.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

b)

Quy mô, cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

38.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến

a)

đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

b)

Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ

c)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ

d)

Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

39.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

Mạng lưới ngành dịch vụ

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

Cơ cấu ngành dịch vụ

d)

Hình thành các điểm du lịch

40.

Nhân tố nào sau đây không có tác động lớn nhất đến nhiệt độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

a)

Phân bố và mạng lưới dân cư

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Trình độ phát triển kinh tế

41.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

a)

Mức sống và thu nhập của con người

b)

Di tích lịch sử văn hóa

c)

Quy mô ,cơ cấu dân số

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

42.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng

a)

Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới

b)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển

c)

Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

d)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

43.

Hoạt động nào sau đây không thuộc dịch vụ kinh doanh

a)

Tài chính, tín dụng

b)

Thương nghiệp, y tế

c)

Giáo dục, y tế

d)

Giáo dục, bảo hiểm

44.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công

a)

Hành chính công, các hoạt động đoàn thể

b)

Thương nghiệp, y tế

c)

tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

45.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, rượu nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ cá nhân

d)

Dịch vụ kinh doanh

46.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

Buôn bán, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

b)

Các dịch vụ hành chính công

c)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc

d)

Tài chính, bảo hiểm

47.

Cha nào sau đây có tỷ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP

a)

Thái Lan

b)

Hoa Kỳ

c)

Bra-xin

d)

Trung Quốc

48.

Nhân tố nào ảnh hưởng lớn đến sức mua ,nhu cầu dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Quy mô và cơ cấu dân số

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

49.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến mạng lưới dịch vụ trụ

a)

Trình độ và phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân cư

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

50.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Phân bón và quản lý dân cư

c)

Quy mô và cơ cấu dân số

d)

Mức sống và thu nhập thực tế

51.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của ngành dịch vụ trụ

a)

Hộp để sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động tạo việc làm

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội

d)

Bài hát tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa lịch sử các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại

52.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ

a)

Có tác dụng hút đẩy các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động trong các nước

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước

53.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc ngành dịch vụ kinh doanh

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính

c)

Bảo hiểm

d)

Các hoạt động đồ thể

54.

"Ngành công nghiệp không "khói là dùng để chỉ

a)

Ngành du lịch

b)

Ngành thương mại

c)

Các ngành dịch vụ

d)

Công nghiệp điện -tử tin học

55.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam

a)

Nhu cầu du lịch lớn

b)

Lực lượng lao động dồi

c)

Di sản văn hóa lịch sử và tài nguyên thiên nhiên

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch