wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghe2020

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

1.     Khi mở đồng thời nhiều ứng dụng, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+tab

b)

Shift +tab

c)

Alt+tab

d)

Shift+Ctrl

2.

1.     Để xem thông tin về dung lượng và nhãn của ổ đĩa, nhấp chuột phải vào ổ đĩa cần xem và chọn

a)

Open in new window

b)

Format

c)

Properties

d)

Disk cleanup

3.

1.     Trong Window Explorer, thao tác nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới thư mục (cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ

a)

Sao chép tập tin đó vào thư mục

b)

Di chuyển tập tin đó vào thư mục

c)

Nén tập tin đó

d)

Xóa tập tin đó

4.

1.     Để thay đổi hệ thống quy ước về cách viết số thập phân , tiền tệ, ngày tháng và thời gian, ta vào Control Panel   -> chọn….

a)

System

b)

Date and time

c)

Display

d)

Region and language

5.

Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để

a)

Hiển thị thông tin

b)

Đưa thông tin vào để xử lý

c)

Lưu trữ thộng tin

d)

Vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin

6.

Trong Window Explorer, nhấp chuột trái một lần vào tên tập tin đang được chọn, ta có thể

a)

Thay đổi tên của tập tin đó

b)

Mở tập tin đó

c)

Di chuyển tập tin đó

d)

Xóa tập tin đó

7.

1.     Khi làm việc với tệp và thư mục , để chọn nhiều đối tượng liên tiếp ta nhấp chọn vào đối tượng đầu tiên, trước khi nhấp chọn đối tượng cuối ta giữ phim

a)

Shift

b)

Tab

c)

Alt

d)

Ctrl

8.

1.     Trong đơn vị đo lường thông tin, 2MB bằng

a)

2000 Kb

b)

1024 KB

c)

8 bits

d)

2048 kb

9.

1.     Khi sử dụng font Times New Roman, để nhập tiếng việt ta dùng bảng mã

a)

Vietware X

b)

TCVN3 (ABC)

c)

VNI Windows

d)

Unicode

10.

Để hiển thị văn bản trên màn hình ở chế độ bố trí trang, trong thẻ View ta chọn

a)

Print Layout  

b)

Outline

c)

Full Screen Reading  

d)

Web Layout

11.

Thao tác nhấp đúp chuột vào một từ (word) là để:

a)

Chọn câu chứa từ đó

b)

Chọn từ đó

c)

Chọn văn bản từ đầu đến đó

d)

Chọn đoạn văn bản chứa từ đó

12.

Tổ hợp phím để chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng

a)

Shift + ->   

b)

Ctrl + Shift + End

c)

Ctrl + Shift + ->

d)

Shift + End

13.

Để dán một đoạn văn bản mà không sao chép phần định dạng, trong Paste Options ta chọn:

a)

Keep Source Formatting

b)

Set Default Paste…

c)

Keep Text Only

d)

Merge Formatting

14.

Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn ô đó và dùng lệnh

a)

Insert Cells     

b)

Merge Cells

c)

Split Cells

d)

Split Table

15.

Khi kéo hình tam giác phía trên của thanh thước sang bên phải hình sau điều gì sẽ xảy ra

a)

Dời lề trái trang

b)

Thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn

c)

Thụt lề từ hàng thứ hai trở đi của đoạn văn

d)

Dời lề trái của đoạn văn

16.

Để chụp nhanh màn hình đang làm việc và chèn hình ảnh đó vào word , trong thẻ insert chọn

a)

Screenshot

b)

Picture

c)

Clip Art

d)

Smart Art

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một workbook có thể có nhiều worksheet

b)

Địa chỉ của một ô là kết hợp giữa tên cột và tên dòng giao ở đó

c)

Một worksheet có thể có nhiều workbook

d)

Có thể sử dụng các hàm trong Excel lồng với nhau

18.

Địa chỉ $D$3 là địa chỉ

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối cột

c)

Tuyệt đối dòng 

d)

Tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột

19.

Công thức=”A” < ”B” cho kết quả là

a)

REF!

b)

NAME!

c)

FALSE

d)

TRUE

20.

Hàm LEN() thuộc nhóm hàm xử lý

a)

Date&Time    

b)

Logical

c)

TEXT

d)

Math & Trigger

21.

Để chọn cột C và cột F, ta chọn cột C và trước khi chọn cột F ta nhấn phím

a)

Ctrl

b)

Tab

c)

Shift

d)

Alt

22.

Công thức =SQRT(5^2-4^2) cho kết quả là

a)

625

b)

3

c)

20

d)

9

23.

Công thức = AND(25<23, 35>=35, 5=5) cho kết quả là

a)

FALSE

b)

N/A

c)

VALUE

d)

TRUE

24.

Công thức =IF(35>36, 1) cho kết quả là

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

1

d)

NAME

25.

Công thức = COUNT(D5:K5) sẽ trả về giá trị

a)

8

b)

7

c)

5

d)

6

26.

Công thức =SUM (F2:I2) cho kết quả là

a)

8

b)

35

c)

17

d)

26

27.

Để tính tổng ĐTB của các học sinh nữ, công thức nào sau đây cho ra kết quả sai:

a)

=SUMIF(D2:D5,”x”,K2:K5)

b)

=SUM(K2:K5)-K3

c)

=SUM(K2,K4:K5)

d)

=SUMIF(K2:K5,”x”,D2:D5)

28.

Căn cứ vào cột D, để hiển thị giới tính như cột E, tại cột E2 công thức tốt nhất để sao chép các dòng còn lại là:

a)

=IF($D$2=”x”,”Nữ”,”Nam”)

b)

=IF(D2=”x”,”Nữ”,”Nam”)

c)

= IF(D=”x”,”Nữ”,”Nam”)     

d)

=IF(D2:D5=”x”,”Nữ”,”Nam”)

29.

Địa chỉ của vùng đang chọn như trong hình là:

a)

F2:J5

b)

F2:F5

c)

F:J

d)

F5:J2

30.

Để tính ĐTBmhk, công thức tốt nhất để sao chép các dòng còn lại là:

a)

=ROUND(SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/COUNT(F2:J2,I2,J2,J2),1)

b)

=ROUND((F2+G2+H2+I2+I2+J2+J2+J2)/8,1)

c)

=ROUND(SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/8,1)

d)

=SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/COUNT(F2:J2,I2,J2,J2)

31.

Để tạo danh sách liệt với các chấm vuông đầu dòng, ta chọn công cụ số:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

32.

Để chèn hình ảnh tòa nhà, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

18

b)

20

c)

21

d)

19

33.

Để ảnh đã chèn có khung như hình mẫu, trong công cụ Crop ở thẻ Format của Picture, ta chọn:

a)

Fill

b)

Fit

c)

Crop to Shape

d)

Crop

34.

Để sao chép tất cả định dạng của văn bản, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

14

b)

1

c)

12

d)

5

35.

Để tạo nhanh kiểu chữ cho tiêu đề đã nhập, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

4

b)

25

c)

2

d)

11

36.

Để xoay các hình khối đã vẽ, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

34

b)

36

c)

35

d)

33

37.

Khi vẽ hình vuông bằng công cụ Rectangle trong Shapes ta phải nhấn giữ phím:

a)

Ctrl + Alt

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Shift

38.

Để tạo viền bảng đang chọn, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

12

b)

16

c)

13

d)

15

39.

Để tạo hiệu ứng cho hình ảnh, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

28

b)

27

c)

30

d)

29

40.

Để tạo viền cho hình ảnh, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

29

b)

27

c)

28

d)

30

41.

Các kí tự đặc biệt chèn vào ô nền xám là:

a)

Clip Art

b)

Symbol           

c)

WordArt         

d)

Shapes

42.

Để xếp lớp các hình vuông chồng lên nhau như mẫu, ta KHÔNG dùng được công cụ ở vị trí số:

a)

31

b)

32           

c)

34       

d)

33

43.

Để vẽ hình như phía bên phải của mẫu, ta chọn các công cụ ở vị trí số:

a)

21

b)

22         

c)

20

d)

19

44.

Để tô màu nền cho ô đang chọn, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

13

b)

15

c)

16

d)

12

45.

Tổ hợp phím để chỉnh thẳng cả hai lề của văn bản đang chọn:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

46.

Để chữ trong ô nền xám to hơn mà không cần nhập hay chọn cỡ chữ, ta chọn công cụ số:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

47.

Để tô màu, in đậm văn bản đang chọn, ta chọn các công cụ ở hình:

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

48.

Để so hàng và giãn đều khoảng cách giữa các hình vuông, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

33

b)

35

c)

36

d)

34

49.

Để tạo chữ “B” to đầu văn bản, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

11

b)

2

c)

25

d)

24

50.

Để chèn bảng, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

17

b)

20

c)

22

d)

21