wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kĩ Năng Sống

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đèn giao thông gồm 3 màu:

a)

Đỏ, vàng, xanh

b)

Đỏ, cam, vàng

c)

Đỏ, vàng, tím

2.

Mọi người khi ngồi trên xe mô tô, xe máy phải?

a)
b)
c)
3.

Em phải làm gì khi gặp tín hiệu đèn này:

a)

Chạy nhanh sang đường

b)

Nhờ người lớn dẫn sang đường

c)

Dừng lại

4.

Phương tiện nào được ưu tiên khi tham gia giao thông:

a)
b)
c)
5.

Khi lên, xuống ô tô cần phải làm gì?

a)

Chỉ lên, xuống khi xe đã dừng hẳn

b)

Khi lên xuống, xe phải đi theo thứ tự, không chen lấn.

c)

Cả 2 ý trên

6.

Số điện thoại của xe cấp cứu là:

a)

113

b)

114

c)

115

7.
a)

Đúng

b)

Sai

8.
a)

Vạch kẻ đường cho người đi bộ qua đường

b)

Vạch kẻ đường cho người đi xe máy

c)

Vạch kẻ đường ưu tiên cho ô tô

9.

Khi gặp tín hiệu màu xanh, người đi xe máy, ô tô phải làm gì?

a)

Đị tiếp tục

b)

Chuẩn bị dừng lại

c)

Dừng lại

10.

Hình nào sau đây là biển báo cấm:

a)
b)
c)
11.

Câu 1: Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Đi bên phải theo chiều của mình

b)

Đi đúng phần đường của mình

c)

Chấp hành tín hiệu đen giao thông

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Biển báo sau có ý nghĩa gì?

a)

Được phép đi

b)

Tất cả dừng lại

13.

Ý nghĩa của biển báo trên là gì

a)

Giao nhau với đường không ưu tiên

b)

Giao nhau với đường ưu tiên

c)

Giao nhau với đường sắt

d)

Giao nhau với đường sắt không có rào chắn

14.
a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Cả hai biển

d)

Không biển nào

15.
a)

Biển 1

b)

Biển 2

c)

Biển 3

d)

Biển 2 và 3

16.
a)

Biển 1

b)

Biển 1 và 3

c)

Biển 3

d)

Cả 3 biển

17.

Biển chỉ dẫn này có ý nghĩa gì?

a)

Sắp tới chỗ đổ xăng

b)

Đây là chỗ đỗ xe

c)

Không được đỗ xe ở đây

d)

Đây là chỗ đổ xăng

18.

Đội mũ như thế nào là đúng cách?

a)

Mũ có dây quai vừa vặn, đội mũ vừa đầu không quá chặt, không quá lỏng.

b)

Đội mũ sụp xuống, đội mũ lệch, đội mũ không cài quai.

c)

Mũ có dây quai vừa văn, đội mũ lệch, đội mũ vừa đầu không quá chặt.

d)

Đội mũ sụp xuống, mũ có dậy quai vừa văn, không quá lỏng.

19.

Mũ bảo hiểm có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ đầu, không bị bụi bẩn.

b)

Bảo vệ đầu, giảm nguy cơ chấn thương sọ não.

c)

Giảm nguy cơ chấn thương sọ não, không bị bay tóc.

d)

Bảo vệ đầu, không bị nắng đầu khi ra ngoài đường.

20.

Những nước nào sau đây áp dụng luật lái xe bên trái đường?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

New Zeland

d)

Pháp

21.

Xe nào có 2 bánh?

a)
b)
c)
22.

Đâu là xe đạp?

a)
b)
c)
23.

xe nào chạy bằng động cơ ?

a)
b)
24.

Đâu là xe ô tô cứu thương?

a)
b)
c)
25.

đâu là xe ô tô cảnh sát?

a)
b)
c)
26.

Phương tiện nào bay ở trên bầu trời?

a)
b)
c)
27.

Đâu là xe chữa cháy?

a)
b)
c)
28.

đâu là xe tải?

a)
b)
c)
29.

Đâu là tàu thủy?

a)
b)
c)
30.

đâu là tàu hỏa?

a)
b)
c)
31.

Đâu là tàu siêu tốc?

a)
b)
32.

đâu là thuyền buồm?

a)
b)
c)
33.

đâu là thuyền thúng?

a)
b)
34.

Người tham gia giao thông trên xe ô tô cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Không cần phải làm gì cả miễn tài xế lái xe an toàn.

b)

Người ngồi phía trước và người lái xe phải thắt dây an toàn.

c)

Tất cả mọi người ngồi trên xe phải thắt dây an toàn khi ngồi trên ô tô.

d)

Bật nhạc to để thưởng thức.

35.

Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông thì người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Người tham gia giao thông ở hướng đối diện cảnh sát giao thông được đi, các hướng khác cần phải dừng lại.

b)

Người tham gia giao thông được rẽ phải theo chiều mũi tên màu xanh ở bục cảnh sát giao thông

c)

Người tham gia giao thông ở các hướng đều phải dừng lại trừ các xe đã ở trong khu vực giao nhau.

d)

Người ở hướng đối diện cảnh sát giao thông phải dừng lại, các hướng khác được đi trong đó có bạn.

36.

Các xe trên xe nào được ưu tiên khi đi trên đường?

a)

A

b)

B

c)

C

37.

Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè. Con phải đi ở đâu để đảm bảo an toàn?

a)

giữa lòng đường

b)

đi sát lề bên trái

c)

đi sát lề bên phải

38.

Khi đi xe đạp trên đường muốn rẽ trái, người đi xe đạp phải đi như thế nào ?

a)

Quan sát và rẽ trái thật nhanh khi không có

xe đi ngược chiều.

b)

Cho xe chạy chậm lại, quan sát xe, giơ tay

xin đường.

c)

Có tín hiệu rẽ trái và rẽ ngay, xe khác sẽ

tránh mình.

39.

Hình nào là biển báo cấm đi xe đạp?

a)

A

b)

B

c)

C

40.

Em cùng các bạn đi học về thấy một số bạn chơi đùa trên đường, em sẽ làm gì?

a)

Nhắc các bạn không chơi đùa trên đường vì không an toàn.

b)

Vui chơi cùng các bạn.

c)

Vẫn đi bình thường như không có việc gì xảy ra.

41.

a)
b)
42.

a)
b)
43.

a)
b)
44.

a)
b)
45.

a)
b)
46.

a)
b)
47.

a)
b)
48.

a)
b)
49.

a)
b)
50.

a)
b)
51.

Xe đạp điện tương ứng với loại đường giao thông nào?

a)

Đương bộ

b)

Đường thủy

c)

Đường sắt

d)

Đường hàng không

52.

Hình ảnh sau đây tương ứng với loại đường giao thông nào?

a)

Đường hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường bộ

d)

Đường thủy

53.

Phương tiện giao thông sau đây, tương ứng với loại đường giao thông nào?

a)

Đường thủy

b)

Đường bộ

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

54.

Xe gì 2 bánh, đạp chạy bon bon, chuông kêu kính coong, dừng lại thì đổ?

a)

A. Xe máy

b)

A. Xe đạp

c)

A. Ô tô

d)

A. Xích lô

55.

Làm bằng gỗ, nổi trên sông, có buồm giong, nhanh tới bến? Là cái gì?

a)

A. Tàu hỏa

b)

B. Thuyền buồn

c)

C. Xe buýt

d)

D. Máy bay

56.

cột đèn giao thông có những màu nào?

a)

xanh, đỏ, vàng

b)

xanh, trắng, vàng

c)

vàng, hồng, đỏ

d)

xanh,cam,tím

57.

khi tham gia giao thông, đèn nào ta dừng lại ?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

vàng

d)

tím

58.

xe máy là phương tiện giao thông đường gì?

a)

đường bộ

b)

đường hàng không

c)

đường biển

d)

đường sắt

59.

máy bay là phương tiện giao thông đường gi?

a)

đường thủy

b)

đường bộ

c)

đường sắt

d)

đường hàng không

60.

khi tham gia giao thông bằng loại phương tiện nào bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm?

a)

tàu hỏa

b)

máy bay

c)

xe máy

d)

ô tô

61.

tín hiệu đèn giao thông màu vàng báo hiệu điều gì?

a)

đi nhanh

b)

đi chậm

c)

dừng lại

d)

rẽ phải

62.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải ngọt.

b)

Cải ngồng.

c)

Cải cúc.

d)

Cải bó xôi.

63.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải thảo.

b)

Cải ngọt.

c)

Cải bắp.

d)

Cải cúc.

64.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải ngồng.

b)

Cải mơ.

c)

Cải ngọt.

d)

Cải bó xôi.

65.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải mơ.

b)

Cải xoăn.

c)

Cải thảo.

d)

Cải ngọt.

66.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải bắp.

b)

Cải ngọt.

c)

Cải thảo.

d)

Cải chíp.

67.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải ngọt.

b)

Cải mơ.

c)

Cải chíp.

d)

Cải bó xôi.

68.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải ngồng.

b)

Cải ngọt.

c)

Cải bó xôi.

d)

Cải mơ.

69.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải hồng.

b)

Cải cúc.

c)

Cải đào.

d)

Cải mai.

70.

Đây là loại cải nào?

a)

Cải ngọt.

b)

Cải ngồng.

c)

Cải mèo.

d)

Cải chíp.

71.

Đây là củ gì?

a)

Đây là củ cải.

b)

Đây là củ cà rốt.

c)

Đây là củ khoai.

d)

Đây là củ su hào.

72.

Đây là củ gì?

a)

củ khoai lang

b)

củ su hào

c)

củ cà rốt

d)

củ khoai tây

73.

Đây là củ gì?

a)

Đây là củ khoai tây.

b)

Đây là củ khoai lang

c)

Đây là củ su hào

d)

Đây là củ cải

74.

Đây là rau gì?

a)

Mồng tơi

b)

Rau muống

c)

Rau ngót

d)

Rau bắp cải

75.

Đây là củ gì?

a)

Củ cà rốt

b)

Củ su hào

c)

Củ cải trắng

d)

Củ khoai

76.

Đây là rau gì?

a)

Rau muống

b)

Rau mồng tơi

c)

Rau ngót

d)

Rau cải thảo

77.

Đây là rau gì?

a)

Rau cải thảo

b)

Rau súp lơ xanh

c)

Rau súp lơ trắng

d)

Rau su hào

78.

Đây là củ gì?

a)

củ khoai tây

b)

củ khoai lang

c)

củ su hào

d)

củ cà rốt

79.

Đây là củ gì?

a)

Củ khoai tây

b)

Củ khoai lang

c)

Củ su hào

d)

Củ hành

80.

Món ăn này làm từ gì?

a)

Món ăn này làm từ khoai tây.

b)

Món ăn này làm từ cà rốt.

c)

Món ăn này làm từ su hào.

d)

Món ăn này làm từ cải thảo

81.

Món ăn này làm từ gì?

a)

Món ăn này làm từ kim chi

b)

Món ăn này làm từ cải thảo

c)

Món ăn này làm từ củ cải

d)

Món ăn này làm từ cà rốt

82.

Bim bim này có rau củ gì?

a)

Bim bim này có củ tỏi.

b)

Bim bim này có củ hành.

c)

Bim bim này có củ cà rốt.

d)

Bim bim này có củ khoai.

83.

Món này làm từ củ gì?

a)

Món này làm từ củ gừng.

b)

Món này làm từ củ su hào.

c)

Món này làm từ củ cải trắng.

d)

Món này làm từ củ khoai lang.

84.

Điền từ vào chỗ chấm

"con t....."

a)

om

b)

ôm

c)

óm

d)

ốm

85.

Điền chữ vào chỗ chấm:

"bát c......"

a)

om

b)

ôm

c)

ơm

d)

ỏm

86.

Điền chữ vào chỗ chấm:

" con đ...... đ......."

a)

om .....óm

b)

om.....om

c)

ơm .....ơm

d)

ôm....ôm

87.

Đây là bộ phận nào của cây rau?

a)

Rễ cây

b)

Lá cây

c)

Thân cây

88.

Hình nào dưới đây là lá cây?

a)
b)
c)
89.

Loại rau nào chúng ta dùng để ăn lá?

a)

Rau muống, củ khoai tây

b)

Cà chua, dưa leo

c)

Rau ngót,rau mồng tơi

90.

Trước khi dùng các loại rau sống ta nên ngâm với dung dịch gì?

a)

Nước rửa tay

b)

Nước muối pha loãng

c)

Nước đường

91.

Cây rau được trồng ở đâu?

a)

Ngoài vườn

b)

Trong nhà ở

c)

Trong lớp học

92.

Em hãy tìm rau mồng tơi.

a)
b)
c)
93.

Sắp xếp các bước sau thành quy trình trồng cây đúng.

a)

1-2-3-4-5

b)

1-3-2-4-5

c)

1-3-2-5-4

d)

1-2-5-3-4

94.

a)
b)
c)
d)
95.

Đây là quả gì?

a)

Quả táo

b)

Quả nho

c)

Quả cam

d)

Quả đào

96.

Đây là quả gì?

a)

Quả trứng

b)

Quả dâu

c)

Quả táo

d)

Quả chuối

97.

Đây là quả gì?

a)

Quả sầu riêng

b)

Quả táo

c)

Quả xoài

d)

Quả cherry

98.

Đây là quả gì?

a)

Quả sầu riêng

b)

Quả kiwi

c)

Quả đào

d)

Quả nho

99.

Trong hình có quả xoài không?

a)

b)

Không

100.

Đây là quả gì?

a)

Quả dâu tây

b)

Quả dưa chuột

c)

Quả dưa hấu

d)

Quả cà tím

101.

Đây là quả gì?

a)

Quả đào

b)

Quả cam

c)

Quả dâu tây

d)

Quả chuối

102.

Đây là quả gì?

a)

Quả chanh

b)

Quả cam

c)

Quả dứa

d)

Quả táo

103.

Quả khế

a)
b)
c)
104.

quả cà chua có màu gì?

a)
b)
105.

Quả gì như chú heo con

Da xanh ruột đỏ ngọt ngon khi già

Ăn rồi nhớ lắm người xa

Có chàng hoàng tử tìm ra giống này ?

a)
b)
106.

Quả gì xanh, đỏ, tím, hồng

Thích bay cùng bé tưng bừng ngày vui ?

a)
b)
107.

quả na đâu rồi?

a)
b)
108.

Quả gì trong bụng toàn hơi

Bạn cùng sân cỏ buồn vui chân người ?

a)
b)
c)
109.

Đây là quả gì?

a)

Đây là quả đào.

b)

Đây là quả cam.

c)

Đây là quả chuối.

d)

Đây là quả dưa hấu

110.
Di Tích Pác Bó nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Hà Giang
b)
Lạng Sơn
c)
Cao Bằng
d)
Thái Nguyên
111.
Phong Nha - Kẻ Bàng nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Lai Châu
b)
Lào Cai
c)
Quảng Bình
d)
Yên Bái
112.
Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Hà Tĩnh
b)
Quảng Ninh
c)
Sơn La
d)
Nghệ An
113.
Vịnh Hạ Long nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Hà Tĩnh
b)
Quảng Ninh
c)
Sơn La
d)
Nghệ An
114.
Núi Bà Đen nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Hậu Giang
b)
Tiền Giang
c)
Trà Vinh
d)
Tây Ninh
115.
Vườn Quốc Gia Cúc Phương nằm ở tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Đồng Nai
b)
Đắk Lắk
c)
Ninh Bình
d)
Hà Nam
116.
Địa Đạo Củ Chi nằm ở thành phố nào của Việt Nam ?
a)
TpHCM
b)
Hà Nội
c)
Vũng Tàu
d)
Hải Phòng
117.
SaPa thuộc tỉnh nào của Việt Nam ?
a)
Lạng Sơn
b)
Lào Cai
c)
Quảng Bình
d)
Quảng Trị
118.

Việt Nam nằm ở châu nào ?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

119.

Bản đồ nào của Việt Nam ?

a)
b)
c)
d)
120.

Tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất nước ta?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Trà Vinh

c)

Bắc Ninh

d)

Nam Định

121.



(a)  

122.



(a)  

123.

Đỉnh Fansipan, còn gọi là “Nóc nhà Đông Dương”, một trong những điểm đến nổi tiếng của Sapa có độ cao là bao nhiêu?

a)

3,143km

b)

3,134km

c)

3,413km

d)

3,431km