wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đáp chương 1: este- chất béo

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat.

d)

etyl axetat.

2.

Axit nào sau đây không phải là axit béo?

a)

axit panmitic.

b)

axit stearic.

c)

axit oleic.

d)

Axit fomic.

3.

Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?

a)

etyl axetat.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl axetat.

4.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

5.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

6.

Phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

b)

Mỡ bôi trơn và mỡ động vật có thành phần nguyên tố giống nhau.

c)

Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.

d)

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.

7.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic.

b)

ancol metylic.

c)

glixerol.

d)

etylen glicol.

8.

Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (tạo thành este và nước) gọi là

a)

phản ứng trung hòa.

b)

phản ứng trùng hợp.

c)

phản ứng este hóa.

d)

phản ứng xà phòng hóa.

9.

Xà phòng hóa este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được ancol và muối có CTPT là

a)

C2H5O2Na

b)

C3H5O2Na

c)

CH3O2Na

d)

C3H5ONa

10.

Este có tên etyl propionat được điều chế bằng phản ứng este hóa giữa axit và ancol nào sau đây ?

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

CH2=CHCOOH và C2H5OH

c)

CH3CH2COOH và C2H5OH

d)

CH3CH2COOH và CH3OH

11.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

C3H7OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

HCOOCH3

12.

Cho este vinyl fomat tác dụng lần lượt với H2, Na, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3 (với điều kiện phản ứng thích hợp). Số phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

CH3OH.

d)

HCOOH.

14.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

15.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O

b)

NaOH

c)

CO2

d)

H2

16.

Thủy phân triolein (C17H33COO)3C3H5 trong dd NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C17H33COONa

17.

Công thức hóa học của tristearin là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

18.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:

a)

16

b)

15

c)

18

d)

19

19.

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripanmitin

20.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

cộng hidro thành chất béo no.

b)

oxi hóa bởi oxi không khí tạo ra CO2.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành các anđehit.

21.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C2H3COO)3C3H5.

b)

(C17H31COO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(C6H5COO)3C3H5.

22.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

CH3COOC2H5

b)

C3H5(COOCH3)3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OC2H5

23.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat

b)

metyl propionat

c)

propyl axetat

d)

etyl axetat

24.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

25.

Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOC2H5

26.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H3COOC2H5

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH3.

27.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là

a)

CH3COOCH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

d)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

28.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

29.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

30.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

31.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

32.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

CH3OH.

c)

HCOOH.

d)

C2H5COOH.

33.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là:

(C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

tristearic

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

35.

Este etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

36.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

37.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

                               

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2nO2  ( n ≥ 3) 

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

   D. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

38.

Hợp chất X có công thức: CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là

                                      

a)

A. vinyl axetat.

b)

B. metyl axetat.

c)

   C. metyl acrylat. 

d)

   D. etyl acrylat.

39.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

                                        

a)

A. etyl fomat 

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

   D. etyl axetat

40.

Một este X có công thức phân tử C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được axit propionic. Công thức cấu tạo của X là

                                         

                                                    

a)

A. CH3CH2COOC2H5.      

b)

B. CH3CH2COOCH3.     

c)

C. CH3COOC2H5.  

d)

D. CH=CHCOOCH3.

41.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

                                     

a)

A. HCOOC3H7.

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC3H5

42.

Khi thủy phân CH3COOCH3 bằng dd NaOH thì sản phẩm của phản ứng là 

                                      

                                      

a)

A. CH3COOH và CH3ONa

b)

B. C2H5COONa  và  CH­3OH

c)

C. CH3COONa và CH3OH

d)

D. CH3COONa   và C2H5OH

43.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit acrylic với ancol metylic có mặt H2SO4 đặc làm

xúc tác, thu được este X có công thức cấu tạo thu gọn là

             

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. C2H5COOCH=CH2.

c)

C. CH2=CHCOOC2H5.

d)

   D. CH2=CHCOOCH3.

44.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:

                                                  

                                               

a)

A. (C17H31COO)3C3H5

b)

B. (C17H35COO)3C3H5

c)

C. (C17H33COO)3C3H5

d)

D. C2H5OH

45.

CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5 có tên là



(a)  

46.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

47.

Đun hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic, axit oleic, axit panmitic có H2SO4 làm xúc tác có thể thu được tối đa bao nhiêu loại trieste chứa đủ các axit béo trên?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

18