wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

🙈🙈🙈

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường,

cảm ứng từ tại một điểm

a)

Nằm theo hưởng của lực từ

b)

Ngược hướng với đường sức từ

c)

Nằm theo hướng của đường sức từ

d)

Ngược hướng với lực từ

2.

Từ trường không tương tác với

a)

Các điện tích chuyển động

b)

Nam châm đứng yên

c)

Các điện tích đứng yên

d)

Nam châm chuyển động

3.

Cho một vòng dây dẫn kín dịch chuyển lại gần một nam châm thì trong vòng dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng. Đây là hiện tượng cảm ứng điện từ. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa

a)

Điện năng thành hoá năng

b)

Cơ năng thành quang năng

c)

Điện năng thành quang năng

d)

Cơ năng thành điện năng

4.

Vê-be là đơn vị đo từ thông, kí hiệu là WB. Vậy 1Wb =

a)

1 T/m

b)

1 T.m

c)

1 T/m2

d)

1 T. m2

5.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

Sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

Được sinh bởi nguồn điện hóa học

d)

Được sinh bởi dòng điện cảm ứng

6.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

Hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

7.

Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla (T)

b)

Henri (H)

c)

Vêbe (WB)

d)

Fara (F)

8.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh

b)

Dòng điện có giá trị nhỏ

c)

Dòng điện có giá trị lớn

d)

Dòng điện không đổi

9.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

b)

Góc khúc xạ có thể bằng góc tới

c)

Góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

d)

Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

10.

Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

v1 < v2 ; i < r

b)

v1 < v2 ; i > r

c)

v1 > v2 ; i < r

d)

v1 > v2 ; i > r

11.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

b)

Không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

Luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

12.

Một chùm tia sáng hẹp trường từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiết suất n2 (n1 > n2 ) . Nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách hai môi trường trong suốt thì có thể kết luận

a)

Không còn tia phản xạ

b)

Góc tới lớn hơn góc phản xạ toàn phần

c)

Góc tới bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Chùm tia phản xạ rất mờ

13.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính?

a)

Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diễn thắng là một hình tam giác

b)

Hai mặt bên của lăng kinh luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang

c)

Góc chiết quang của làng kinh luôn nhỏ hơn 90.

d)

Tất cả các lăng kinh chỉ sử dụng hai mặt bên cho ảnh sáng truyền qua.

14.

Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

Một tam giác vuông cân

b)

Một tam giác đều

c)

Một hình vuông

d)

Một tam giác bất kì

15.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là D=i+i'-A

b)

Khi góc tới i tăng dần thì góc lệch D giảm dần, qua một cực tiểu rồi tăng dần.

c)

Khi lăng kính ở vị trí có góc lệch cực tiểu thì tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt

phẳng phân giác của góc chiết quang A.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

c)

Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f < 0.

d)

Với thấu kính phân kì, có độ tụ D < 0

17.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

c)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

d)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

18.

Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính hội tụ

a)

Luôn nhỏ hơn vật.

b)

Luôn lớn hơn vật

c)

Luôn cùng chiều với vật.

d)

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng vật.

19.

Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì vật.

a)

Luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vậ

c)

Luôn cho ảnh ảo, cũng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

20.

Vật AB đặt góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn hơn hai lần tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh

a)

Thật, nhỏ hơn vật.

b)

Thật, lớn hơn vật.

c)

Ảo, nhỏ hơn vật.

d)

Ảo, lớn hơn vật.

21.

Vật AB đặt vuông góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh

a)

Ảo, bằng hai lần vật.

b)

Ảo, bằng vật.

c)

Ảo, bằng nửa vật.

d)

Ảo, bằng bốn lần vật

22.

Vật AB đặt thẳng vuông góc trục chính của thấu kính phân kì tại tiêu diện ảnh của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh

a)

Cùng chiều và bằng nửa vật.

b)

Cùng chiều và bằng vật.

c)

Cùng chiều và bằng 2 lần vật

d)

Ngược chiều và bằng vật.

23.

Vật AB đặt vuông góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh

a)

Ảo, nhỏ hơn vật.

b)

Ảo, lớn hơn vật.

c)

Thật, nhỏ hơn vật.

d)

Thật, lớn hơn vật.

24.

Để nhìn rõ vật khi vật tiến lại gần mất thì

a)

Tiêu cự của thấu kính mắt tăng.

b)

Tiêu cự của thấu kính mắt giảm.

c)

Khoảng cách từ thấu kính mắt đến điểm vàng trên mảng lưới tăng.

d)

Khoảng cách từ thấu kính mặt đến điểm vàng trên mảng lưới giảm.

25.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì

a)

Tiêu cự của thấu kính mắt là lớn nhất.

b)

Mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt.

c)

Độ tụ của thấu kính mắt là lớn nhất.

d)

Khoảng cách từ quang tâm thể thủy tinh đến điểm vàng V trên màng lưới là nhỏ nhất.

26.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự điều tiết?

a)

Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thế thuỷ tinh để ảnh hiện rõ trên màng lưới

b)

Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thấu kính mắt thay đổi.

c)

Khi mắt điều tiết thì khoảng cách từ quang tâm của thấu kính mắt tới điểm vàng trên màng lưới thay đổi.

d)

Mắt chỉ có thể điều tiết để nhìn rõ vật khi vật ở trong khoảng nhìn rõ.

27.

Vật AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kì, cách thấu kính đoạn bằng

hai lần tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh

a)

Ảo, nằm trong khoảng tiêu cự

b)

Ảo, cách thấu kính bằng khoảng tiêu cự

c)

Ảo, cách thấu kính hai lần khoảng tiêu cự.

d)

Ảo, cách thấu kinh lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự.

28.

Muốn nhìn rõ vật thì

a)

Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt.

b)

Vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt

c)

Vật phải đặt càng xa mắt càng tốt

d)

Vật phải đặt càng gần mắt càng tốt

29.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực viễn thì

a)

Tiêu cự thấu kính mắt là nhỏ nhất.

b)

Mắt phải điều tiết tối đa.

c)

Độ tụ của thấu kính mắt là nhỏ nhất.

d)

Khoảng cách từ thấu kính mắt đến màng lưới là lớn nhất.

30.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

Điểm cực viễn

b)

Điểm cực cận.

c)

Trong khoảng nhìn rõ của mắt.

d)

Cách mắt 25 cm.

31.

Mắt không có tật (mắt bình thường) là mắt

a)

Khi không điều tiết, có tiêu điểm của thấu kính mắt nằm trên mảng lưới.

b)

Khi điều tiết, có tiêu điểm của thấu kính mắt nằm trên mảng lưới.

c)

Khi không điều tiết, có tiêu điểm của thấu kính mắt nằm trước màng lưới.

d)

Khi điều tiết, có tiêu điểm của thấu kính mắt nằm trước màng lưới.

32.

Chọn câu sai

a)

Lăng kính là môi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi 2 mặt phẳng không song song

b)

Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc

c)

Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy

d)

Góc lệch của tia đơn sắc qua lăng kính là D = i + i' - A

33.

Thấu kính có độ tụ D = 5 đp, đó là

a)

TKHT, có tiêu cự f = 20 cm

b)

TKPK có tiêu cự f = -0,2 cm

c)

TKPK có tiêu cự là f = -20 cm

d)

TKHT có tiêu cự f = 0,2 cm