Worksheetsôn tập cuối kì 2
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Tên gọi của axit HCl là:
Axit sunfuric
Axit clohidric
Axit photphoric
Axit hidrocloric
Tên gọi của H2SO4 là:
Axit sunfuhidric
Axit sunfuro
Axit sunfuric
Axit lưu huỳnh
Chất nào sau đây tan trong nước để tạo thành dung dịch?
Giấy viết
Nhựa
Dầu ăn
Muối ăn
Hòa tan muối NaCl vào trong nước H2O thu được dung dịch NaCl. Khi đó NaCl đóng vai trò là:
Dung môi
Dung dịch
Chất tan
Dãy những kim loại nào sau đây tan được trong nước?
Sắt (Fe), Đồng (Cu)
Natri (Na), Kali (K)
Vàng (Au), Bạc (Ag)
Fe(OH)2 là tên gọi của chất nào sau đây?
Sắt (II) hidroxit
Sắt (III) hidroxit
Sắt hidroxit
Đồng (II) hidroxit
Fe(OH)3 là tên gọi của chất nào sau đây?
Sắt (II) hidroxit
Sắt (III) hidroxit
Đồng (II) oxit
Sắt sunfat
Hòa tan 20 gam KCl vào 180 gam nước thu được dung dịch KCl. Tính C% của dung dịch KCl trên
5%
10%
1%
20%
Khi cho 3,1 gam Natrioxit (Na2O) tác dụng với H2O sinh ra x gam NaOH. x có giá trị:
40 gam
4 gam
2 gam
8 gam
Trên nhãn mác của lọ nước muối sinh lí có ghi 0,9 % . Nhận định nào sau đây là đúng:
Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,09 gam muối ăn.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 9 gam muối ăn.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,9 gam muối ăn.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 90 gam muối ăn.
Biết ở 40 độ, người ta hòa tan được 35 gam muối ăn NaCl vào 100 gam nước. Vậy độ tan của NaCl ở 40 độ là:
25 gam
35 gam
30 gam
60 gam
NaOH thuộc loại chất
Axit
Bazơ
Muối
Khi cho quỳ tím vào dung dịch H2SO4, ta thấy quỳ tím chuyển thành màu
xanh
đỏ
không đổi màu
Để hòa tan chất rắn nhanh hơn, ta có thể:
Đun nóng
Nghiền nhỏ chất rắn
Dùng đũa khuấy chất rắn
Làm lạnh chất rắn
Phát biểu dưới đây đúng hay sai:
"Nước hòa tan dầu ăn tạo dung dịch. Trong đó, dầu ăn là chất tan, nước là dung môi. "
Đúng
Sai
Phát biểu nào sau đây chính xác khi nói về bazơ
Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm H
Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH
Phân tử bazơ gồm một nguyên tử H liên kết với một hay nhiều nhóm muối
Hệ số cân bằng của PTHH sau là:
P2O5 + H2O -> H3PO4
1:3:2
1:1:1
1:2:3
3:2:1
Dãy các kim loại nào sau đây tan trong nước tạo dung dịch Bazơ làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Cu, Fe, Al, Ag
Cu, Fe, Al, Na
Na, Fe, Mg, Ba
Na, K, Ca, Ba
Cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột hòa tan được nước là phản ứng
4P + 5O2 → 2P2O5
S + O2 → SO2
P + O2 → P2O3
2Zn + O2 →2 ZnO
Cho các chất sau: FeO (1), KClO3 (2), KMnO4 (3), CaCO3 (4), không khí (5), H2O (6). Những chất nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
2, 3
2, 3, 5, 6
1, 2, 3,5
2, 3, 5
Khí nhẹ nhất trong các khí sau:
H2
H2O
O2
CO2
Kim loại không tan trong nước là:
Na.
K.
Ca.
Cu.
Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là
2
3
4
1
Vì sao đun nóng dung dịch cũng là một phương pháp để chất rắn tan nhanh hơn trong nước?
Làm mềm chất rắn.
Có áp suất cao.
Ở nhiệt độ cao, các phân tử nước chuyển động nhanh hơn làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử và bề mặt chất rắn.
Do nhiệt độ cao các chất rắn dễ nóng chảy hơn.
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:
đều tăng.
có thể tăng và có thể giảm.
đều giảm.
không tăng và cũng không giảm.
Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa.
số gam chất tan có trong 100 gam nước.
số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Đâu là tính chất của oxi
Không màu, không mùi, ít tan trong nước
Không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Không màu, có mùi hắc, ít tan trong nước
Màu trắng, không mùi, tan nhiều trong nước
Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, HgO. Oxit nào không bị hiđro khử?
CuO
Fe2O3
HgO
MgO
Phản ứng nào dưới đây có thể tạo được khí hiđro?
Cu + HCl
CaO + H2O
Fe + H2SO4
CuO + HCl
Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Fe, Mg, Al.
Fe, Cu, Ag.
Zn, Al, Ag.
Na, K, Ca.
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
1
2
3
4
Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là
Nước và đường
Dầu ăn và xăng
Rượu và nước
Dầu ăn và cát
Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
Đều tăng.
Đều giảm.
Phần lớn là tăng.
Phần lớn là giảm.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nồng độ mol của dung dịch?
Nồng độ mol là số mol chất tan trong một lít dung dịch
Nồng độ mol là số gam chất tan trong một lít dung dịch
Nồng độ mol là số mol chất tan trong một lít dung môi
Nồng độ mol là số gam chất tan trong một lít dung môi
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dung dịch bão hòa?
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 0,01 mol chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm một lượng nhỏ chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 1 gam chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.
Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết?
Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.
Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Số gam chất tan có trong 1 lít dung môi.
Trên nhãn mác của lọ thuốc nhỏ mắt có ghi NaCl 0,9 %. Phát biểu nào sau đây đúng?
Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,09 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 9 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,9 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 1 lít dung dịch thì có 0,9 mol muối ăn NaCl.
Hòa tan 20 gam muối ăn NaCl vào cốc chứa 180 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch nước muối là:
5%
10%
15%
20%
PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Na + H2O -> NaOH + H2
Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Na + 2H2O -> Na(OH)2
Khi cho SO3 tác dụng với H2O, sau phản ứng tạo thành H2SO4. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, có hiện tượng:
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím chuyển thành màu đỏ
Quỳ tím chuyển thành màu xanh
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Sắt
Natri
Đồng
Kẽm
Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?
chuyển màu đỏ sang nâu
chuyển từ màu đỏ sang màu đen
không đổi màu
chuyển từ màu đen sang màu đỏ
Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:
5,6 gam
8 gam
12 gam
16 gam
Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:
16,8
13,44
67,2
22,4
5. Trường hợp điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy không khí
10. Muốn thu được 4,48 lít khí SO2 cần bao nhiêu ml khí oxi, biết rằng các chất khí đo ở đktc?
4,48 lít.
4480 ml.
2,24 lít.
2240 ml.
Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?
Au
Ag
NaCl
CH4
CHỌN SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
CaO + CO2 →CaCO3
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
Fe +2HCl → FeCl2 + H2
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.
Phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa là:
CaCO3 → CaO + CO2.
Na2O + H2O →2NaOH.
S + O2 → SO2.
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl.
Khi dùng KMnO4 làm nguyên liệu để điều chế oxi, phải dùng bông đậy ở phía gần miệng ống nghiệm nhằm
Lọc khí oxi
Ngăn KMnO4 bị cuốn theo oxi khi nung nóng.
Tăng diện tích tiếp xúc.
Giữ khí oxi thoát ra từ từ
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu
xanh
đỏ
hồng
tím
Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Giá trị của m là:
16,8
15,6
8,4
11,2
Quỳ tím chuyển đỏ khi cho vào dung dịch:
natri hiđroxit
kali hiđroxit
axit sunfuric
nước vôi trong
Nước có công thức hóa học là:
H2O2
H2O
HO2
Phát biểu nào sau đây chính xác về tính chất vật lí của nước?
Nước là chất lỏng, màu trắng, không mùi, không vị và hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
Nước là chất rắn, không màu, không mùi, không vị.
Nước là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị và hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
Nước là chất khí, màu trắng, vị ngọt.
Thành phần phần trăm theo khối lượng của Hiđro trong H2O là:
5,9 %
88,9%
94,1%
11,1%
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dung dịch bão hòa?
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 0,01 mol chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm một lượng nhỏ chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 1 gam chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.
Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết?
Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.
Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Số gam chất tan có trong 1 lít dung môi.
Trên nhãn mác của lọ thuốc nhỏ mắt có ghi NaCl 0,9 %. Phát biểu nào sau đây đúng?
Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,09 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 9 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,9 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 1 lít dung dịch thì có 0,9 mol muối ăn NaCl.
Hòa tan 20 gam muối ăn NaCl vào cốc chứa 180 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch nước muối là:
5%
10%
15%
20%
PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Na + H2O -> NaOH + H2
Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Na + 2H2O -> Na(OH)2
Khi cho SO3 tác dụng với H2O, sau phản ứng tạo thành H2SO4. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, có hiện tượng:
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím chuyển thành màu đỏ
Quỳ tím chuyển thành màu xanh
Nước không hòa tan được chất nào sau đây để tạo thành dung dịch?
Muối ăn
Đường
Dầu ăn
Nước chanh
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Sắt
Natri
Đồng
Kẽm
