wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài lí giữa kì

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

A. Sắt và hợp chất của sắt

b)

B. Niken và hợp chất của niken

c)

C. Cô ban và hợp chất của cô ban.

d)

D. Nhôm và hợp chất của nhôm.

2.

Câu 2. Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

A. Hạt mang điện đứng yên       

b)

B. Nam châm chữ U

c)

C. Dòng điện không đổi       

d)

D. Hạt mang điện chuyển động có hướng.

3.

Câu 3. Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

4.

Câu 4 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

C. Đường sức từ mau hơn ở nơi có từ trường lớn, đường sức thưa hơn ở nơi có từ trường nhỏ hơn.

d)

D. Đường sức từ là những đường vẽ ở trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có

a)

A. Các đường sức song song và cách đều nhau.

b)

B. Các đường sức từ cùng chiều.

c)

C. Cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

d)

D. Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

6.

Câu 7. Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

A. Xung quanh dòng điện thẳng

b)

B. Xung quanh một thanh nam châm thẳng

c)

C. Trong lòng của một nam châm chữ U

d)

D. Xung quanh một dòng điện tròn.

7.

Câu 8: Hướng của từ trường tại một điểm

a)

A. Không thể xác định được.

b)

B. Là hướng Nam-Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

c)

C. Là hướng của dòng điện được đặt tại điểm đó.

d)

D. Là hướng Bắc-Nam của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

8.

Câu 9: Biểu thức của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường có dạng:

a)

A. F = B.I.ℓ.cosα

b)

B. F = B.I.sinα

c)

C. F = B.ℓ.sinα

d)

D. F = B.I.ℓsinα

9.

Cảm ứng từ của từ trường dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M cách dòng điện một khoảng r được tính bởi:

a)

A.B=4pi. 10^-7.N/l.I

b)

B. B=4pi. 10^-7.N/R.I

c)

C. 2pi.10^-7.I/R

d)

D. B=2,10&-7. I/R

10.

Câu 11: Lực Lo – ren – xơ là

a)

A. lực Trái Đất tác dụng lên vật

b)

B. lực điện tác dụng lên điện tích

c)

C. lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

11.

Câu 12: Lực Lorenxơ xuất hiện khi:

a)

A. Một hạt mang điện chuyển động trong từ truờng theo hướng cắt các đường sức từ

b)

B. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường theo hướng cắt các đường sức điện

c)

C. Một hạt mang điện đứng yên trong từ truờng

d)

D. Một hạt mang điện chuyển động trong từ truờng dọc theo đường sức từ

12.

Câu 13: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình

a)
b)
c)
d)
13.

Câu 14: Trong các hình sau, hình nào chỉ đúng hướng của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường?

a)
b)
c)
d)
14.

Câu 15: Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt

trong từ trường?

a)
b)
c)
d)
15.

Câu 16: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:

a)
b)
c)
d)
16.

Câu 17. Dưới đây là các hình vẽ hướng của lực Lorenxo tác dụng lên hạt nhân nguyên tử Heli chuyển động trong từ trường đều, hãy chọn hình đúng:

a)
b)
c)
d)
17.

Câu 18: Một điện tích dương bay vào trong vùng từ trường đều (như hình vẽ). Lực Lorenxơ có chiều:

a)

A. từ trong ra ngoài

b)

B. từ ngoài vào trong

c)

C. từ phải sang trái

d)

D. từ dưới lên

18.

Câu 19: Một điện tích âm bay vào trong vùng từ trường đều (hướng từ trong ra ngoài), chịu tác dụng của lực Lorenxơ có chiều như hình vẽ. Xác định hướng bay của điện tích?

a)

A. từ trái sang phải

b)

B. từ ngoài vào trong.

c)

C. từ phải sang trái.

d)

D. từ dưới lên

19.

Câu 20. Chọn kết luận đúng

a)

A. khi từ thông qua khung dây kín tăng thì từ trường cảm ứng cùng chiều với từ trường ngoài

b)

B. khi từ thông qua khung dây kín giảm thì từ trường cảm ứng cùng chiều với từ trường ngoài

c)

C. khi từ thông qua khung dây kín biến thiên thì từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ

d)

D. khi từ thông qua khung dây kín biến thiên thì từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

20.

Câu 21: Câu nào dưới đây nói về định luật Len-xơ là không đúng?

a)

A. Là định luật khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.

b)

B. Là định luật khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

c)

C. Là định luật cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

d)

D. Là định luật cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua.

21.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng?

a)

A. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

b)

B. Khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động đó.

c)

C. Từ trường của dòng điện cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài sinh ra dòng điện cảm ứng.

d)

D. Nếu từ thông ban đầu qua mạch kín tăng thì từ trường cảm ứng ngược chiều từ trường ban đầu. Từ trường cảm ứng sẽ cùng chiều từ trường ban đầu nếu từ thông qua mạch kín giảm.

22.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

c)

C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

d)

D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.

23.

Câu 24. Chọn câu đúng khi nói về quan hệ giữa suất điện động cảm ứng và định luật

Len-xơ. Trước hết mạch kín (C) phải được định hướng. Dựa vào chiều đã chọn trên (C), ta chọn chiều pháp tuyến dương để tính từ thông qua mạch kín. 

a)

A. Nếu Φ tăng thì ec< 0: chiều của suất điện động cảm ứng (chiều của dòng điện cảm ứng) ngược chiều với chiều của mạch.

b)

B. Nếu Φ giảm thì ec > 0: chiều của suất điện động cảm ứng (chiều của dòng điện cảm ứng) ngược chiều với chiều của mạch.

c)

C. Nếu Φ giảm thì ec < 0: chiều của suất điện động cảm ứng (chiều của dòng điện cảm ứng) ngược chiều với chiều của mạch.

d)

D. Nếu Φ tăng thì ec < 0: chiều của suất điện động cảm ứng (chiều của dòng điện cảm ứng) cùng chiều với chiều của mạch.

24.

Câu 25. Chọn chiều pháp tuyến dương để tính từ thông qua mạch kín, chọn chiều dương trên mạnh kín phù hợp với chiều của từ trường ngoài. Chọn nội dung đúng:

a)

A. ecư < 0 thì chiều dòng điện cảm ứng ngược chiều với mạch kín

b)

B. ecư > 0 thì chiều dòng điện cảm ứng ngược chiều với mạch kín

c)

C. chiều dòng điện cảm ứng luôn ngược chiều với mạch kín bất kể ecư < 0 hay ecư > 0

d)

D. chiều dòng điện cảm ứng luôn cùng chiều với mạch kín bất kể ecư < 0 hay ecư > 0

25.

Câu 26. Chọn câu không đúng khi nói về suất điện động cảm ứng ?

a)

A. Suất điện động cảm ứng là suất điện động gây ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

B. Suất điện động cảm ứng trong mạch được xác định bằng bằng biểu thức:

c)

C. Dấu (-) trong biểu thức là phù hợp với định luật Len-xơ.

d)

D. Thương số gọi là tốc độ biến thiên từ trường qua mạch

26.

Câu 27: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

B. độ lớn từ thông qua mạch.

c)

C. điện trở của mạch.

d)

D. diện tích của mạch.

27.

Câu 28. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển, với v1 > v2:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 29. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây cùng rơi tự do thẳng đứng đồng thời cùng lúc

a)
b)
c)
d)
29.

Câu 30: Hình nào dưới đây biểu diễn đúng định luật Len-xơ?

a)
b)
c)
d)
30.

Câu 31: Chọn câu chưa chính xác.

a)

A. Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây có ý nghĩa vật lí là cho biết từ trường sinh ra là lớn hay nhỏ khi có dòng điện đi qua.

b)

B. Khi đưa vào trong lòng ống dây một vật liệu có độ từ thẩm μ, lấp đầy ống dây thì độ tự cảm của nó tăng μ lần

c)

C. Một ống dây hình trụ có thể tích V (m3), trên mỗi mét chiều dài của ống dây có n vòng dây. Công thức tính độ tự cảm của ống dây đặt trong không khí là có đơn vị là Henry (H).

d)

D. Hệ số tự cảm (độ tự cảm) của ống dây có ý nghĩa vật lí là cho biết từ thông qua ống dây là lớn hay nhỏ khi có dòng điện đi qua

31.

Câu 32. Chọn câu sai.

a)

A. Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

b)

B. Đơn vị của hệ số tự cảm là Henri (H)

c)

C. Biểu thức của từ thông riêng qua diện tích giới hạn bởi mạch điện trong hiện tượng tự cảm là: Φ = -Li

d)

D. Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài có thể tích V, trên mỗi mét chiều dài của ống dây có n vòng dây là L = 4π.10-7.n2.V

32.

Câu 33: Đáp án nào sau đây là sai: Hệ số tự cảm của ống dây:

a)

A. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây

b)

B. có đơn vị là Henri(H)

c)

C. được tính bởi công thức L = 4π.10-7

d)

D. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều

33.

Câu 34: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

34.

Câu 35: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất sang môi trường có chiết suất . Gọi i và r lần lượt là góc tới và góc khúc xạ. Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức:

a)

A. n2. sini=n1.sinr

b)

B sini/sinr=n1/n2

c)

sini/sinr=n2/n1

d)

r/i=n2/n1

35.

Câu 36: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?

a)

A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

36.

Câu 37. Chọn câu sai khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng?

a)

A. Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong mặt phẳng tới.

b)

B. Tia khúc xạ và tia tới ở khác phía so với pháp tuyến tại điểm tới.

c)

C. Với 2 môi trường trong suốt nhất định thì sin góc khúc xạ luôn tỉ lệ với sin góc tới.

d)

D. Tia khúc xạ luôn lệch gần pháp tuyến so với tia tới.

37.

Câu 38: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. tăng căn 2 lần.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định

38.

Câu 39: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

A. chính nó .

b)

B. không khí.

c)

C. chân không.

d)

D. nước.

39.

Câu 40: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

A. luôn lớn hơn 1.

b)

B. luôn nhỏ hơn 1

c)

C. luôn bằng 1

d)

D. luôn lớn hơn 0

40.

Câu 41: Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ:

a)

A. ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

b)

B. ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới

c)

C. ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

d)

D. ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

41.

Câu 42: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng khúc xạ. Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì:

a)

A. tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ luôn là hằng số.

b)

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

d)

D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

42.

Câu 43: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

A. luôn lớn hơn 1

b)

B. luôn nhỏ hơn 1

c)

C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

d)

D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

43.

Câu 44. Chọn câu chưa chính xác

a)

A. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

B. Theo định luật khúc xạ ánh sáng, góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

c)

C. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới thì góc khúc xạ có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn

d)

D. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

44.

Câu 45: Gọi tốc độ truyền sáng trong môi trường có chiết suất n1 là v1, trong môi trường có chiết suất n2 là v2. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường được tính bởi công thức:

a)
b)
c)
d)
45.

Câu 46. Chọn câu chưa chính xác.

a)

A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không

b)

B. Chiết suất tỉ đối của môt trường (2) so với môi trường (1) bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trường (2) với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường (1).

c)

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không là 1 còn của các môi trường trong suốt khác thì lớn hơn 1.

d)

D. Gọi tốc độ truyền sáng trong môi trường có chiết suất n1 là v1, trong môi trường có chiết suất n2 là v2. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường có thể được tính bởi công thức

n21 = n2/n1 =v2/v1 .

46.

Câu 47: Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

A. v1 > v2; i > r.

b)

B. v1 > v2; i < r.

c)

C. v1 < v2; i > r.

d)

D. v1 < v2; i < r.

47.

Câu 48: Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là?

a)

A. Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

B. Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

C. Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

D. Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

48.

Câu 49: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

A. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

b)

B. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

c)

C. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

d)

D. Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

49.

Câu 50: Chọn câu đúng nhất. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

a)

A. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

B. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

c)

C. tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

d)

D. một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

50.

Câu 51: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

A. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới.

b)

B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn.

c)

C. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

d)

D. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

51.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ và phản xạ toàn phần?

a)

A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ.

d)

D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.

52.

Câu 53. Chọn câu chưa chính xác

a)

A. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì toàn bộ ánh sáng sẽ bị phản xạ, không có tia khúc xạ vào môi trường thứ hai.

b)

B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

C. Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần là: n1 > n2 và i > igh.

d)

D. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.

53.

Câu 54. Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?

a)

A. Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.

b)

B. Vẫn là một tia sáng trắng

c)

B. Vẫn là một tia sáng trắng

d)

. D. Là một tia sáng trắng có viền màu

54.

Câu 55: Điều nào sau đây là sai khi nói về lăng kính và đường đi của một tia sáng qua lăng kính?

a)

A. Mọi tia sáng khi qua lăng kính đều khúc xạ và cho tia ló ra khỏi lăng kính.

b)

B. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác.

c)

C. Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân.

d)

D. Nếu tia tới đi lên từ phía đáy lăng kính thì tia sáng ló ra khỏi lăng kính cũng lệch về phía đáy lăng kính.

55.

Câu 56. Khi chiếu một chùm tia sáng đơn sắc vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây là chưa chính xác?

a)

A. Góc khúc xạ của tia sáng tới nhỏ hơn góc tới

b)

B. Góc tới mặt bên thứ hai nhỏ hơn góc ló ra khỏi lăng kính

c)

C. Luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

d)

D. Chùm sáng bị lệch về đáy khi đi qua lăng kính.

56.

Câu 57. Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng.

a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 3

d)

Hình 4

57.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính đặt trong không khí:

1. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng;

2. Tiết diện thẳng của lăng kính thường là hình tam giác;

3. Tia sáng đơn sắc qua lăng kính có thể bị tách thành nhiều màu;

4. Góc A hợp bởi hai mặt bên là góc chiết quang.

a)

A. 1, 2, 3 đúng.

b)

B. 1, 3, 4 đúng

c)

C. 1, 2, 4 đúng.

d)

D. 2, 3, 4 đúng.

58.

Câu 59. Chọn câu sai

a)

A. Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt cầu hoặc một mặt cầu và một mặt phẳng

b)

B. Trong không khí, thấu kính hội tụ có thể là một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

c)

C. Trong không khí, thấu kính phân kì có thể là một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu, mặt cầu lồi có bán kính lớn hơn mặt cầu lõm.

d)

D. Trong không khí thấu kính có hai mặt đều lõm là thấu kính hội tụ.

59.

Câu 60. Khi nói về việc nhận biết loại thấu kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thấu kính có hai mặt đều lõm là thấu kính hội tụ.

b)

B. Thấu kính có một mặt lõm, một mặt phẳng là thấu kính phân kỳ.

c)

C. Thấu kính có hai mặt đều lồi là thấu kính hội tụ.

d)

D. Thấu kính có một mặt lồi, một mặt phẳng là thấu kính hội tụ.

60.

Câu 61: Thấu kính phân kì có chiết suất n > 1 đặt trong không khí, được giới

hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt cầu lõm thì.

a)

A. bán kính mặt cầu lồi phải lớn hơn bán kính mặt cầu lõm.

b)

B. bán kính mặt cầu lồi phải nhỏ hơn bán kính mặt cầu lõm.

c)

C. bán kính mặt cầu lồi phải bằng bán kính mặt cầu lõm.

d)

D. bán kính hai mặt cầu có giá trị bất kì.

61.

Câu 62. Chọn câu chưa chính xác.

Theo cách đặt các giá trị đại số cho khoảng cách và quy ước về dấu như SGK Vật lí 11 thì từ công thức xác định vị trí ảnh ta có thể rút ra:

a)

A f=d+d'/d.d'

b)

B f.d.d'=d+d'

c)

C. d'=d.f/d-f

d)

D. d=d'.f/d'-f

62.

Câu 63. Hệ thức liên hệ giữa độ tụ D và tiêu cự f của thấu kính là

a)

A. D=1/f(m)

b)

B. D=1/-f(m)

c)

C. D=1/f (cm)

d)

D. D=1/f(m)

63.

Câu 64: Số phóng đại ảnh của vật tạo bởi thấu kính có thể tính bởi biểu thức:

a)

A. k=d/d-f

b)

B. k=1/f

c)

C. k=f/f-d

d)

D. k=f/d-f

64.

Câu 65: Vị trí và tính chất của ảnh tạo bởi thấu kính được xác định bởi biểu thức:

a)

A. d.f/d-f

b)

B. d-f/d.f

c)

C. d.f/d+f

d)

D. d+f/d.f

65.

Câu 66: Độ tụ D của thấu kính là đại lượng có biểu thức

a)

A. D=d/d-f

b)

B. D=1/f

c)

C. D=f/f-d

d)

D. D=f/f-d

66.

Câu 67: Trong mọi trường hợp tạo ảnh, khoảng cách vật - ảnh đối với thấu kính đều có biểu thức:

a)

A. d – d’

b)

B. d + d’

c)

C. |d – d’|

d)

D. |d + d’|

67.

Câu 68:: Hình nào dưới đây sai?

a)
b)
c)
d)
68.

Câu 69. Nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

a)

A. Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;

b)

B. Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;

c)

C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;

d)

D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

69.

Câu 70. Nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:

a)

A. Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính.

b)

B. Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính.

c)

C. Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng.

d)

D. Tia sáng qua thấu kính bị lệch về phía trục chính.

70.

Câu 71. Nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì truyền trong không khí là:

a)

A. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;

b)

B. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;

c)

C. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;

d)

D. Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.

71.

Câu 72. Chọn câu chưa chính xác khi nói về thấu kính mỏng.

a)

A. Chùm tia sáng song song với một trục phụ sau khi qua thấu kính sẽ hội tụ tại một điểm trên trục phụ đó. Điểm đó là tiêu điểm vật phụ của thấu kính.

b)

B. Điểm O chính giữa của thấu kính mà mọi tia sáng tới truyền qua O đều truyền thẳng gọi là quang tâm của thấu kính.

c)

C. Đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với mặt thấu kính là trục chính của thấu kính, các đường thẳng khác qua quang tâm O là trục phụ của thấu kính.

d)

D. Đối với thấu kính hội tụ, độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu.

72.

Câu 73. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương.

b)

B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kB. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn.

ính càng lớn.

c)

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu.

d)

D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

73.

Câu 74: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

c)

C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

74.

Câu 75: Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

A. chỉ là thấu kính phân kì

b)

B. chỉ là thấu kính hội tụ

c)

C. không tồn tại.

d)

D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.

75.

Câu 76: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ :

a)

A. luôn nhỏ hơn vật

b)

B. luôn lớn hơn vật.

c)

C. luôn cùng chiều với vật

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

76.

Câu 77: Một thấu kính cho ảnh có độ cao bằng vật (không kể chiều) thì vật phải ở cách thấu kính một khoảng:

a)

A. f

b)

B. 2,5f

c)

C. 2f

d)

D. 0,5f

77.

Câu 78: Tìm câu đúng khi nói về ảnh A’B’ của vật AB trước thấu kính hội tụ:

a)

A. d < f: ảnh A’B’ là ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

b)

B. f < d <2f : ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

C. d > 2f : ảnh ảo, ngược chiều, bé hơn vật.

d)

D. d = f : ảnh ảo, cùng chiều, cao bằng phân nửa vật

78.

Câu 79: Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt

a)

A. nằm trên võng mạc

b)

B. nằm trước võng mạc

c)

C. nằm sau võng mạc

d)

D. ở sau mắt

79.

Câu 80: Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt

a)

A. nằm trên võng mạc

b)

B. nằm trước võng mạc

c)

C. nằm sau võng mạc

d)

D. ở trước mắt

80.

Câu 81: Mắt người có đặc điểm sau: OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng:

a)

A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa

b)

B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa

c)

C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa

d)

D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa

81.

Câu 82: Chọn câu trả lời đúng: Gọi độ tụ của các loại mắt khi không điều tiết là Dt (mắt không tật), DC (mắt cận), DV (mắt viễn). So sánh độ tụ giữa chúng.

a)

A. Dt > DC >DV

b)

B. DC >Dt > DV

c)

C. DV > Dt > DC

d)

D. DV = Dt = DC

82.

Câu 83: Mắt bị tật cận thị

a)

A. Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

B. Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

C. Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

D. Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại.

83.

Câu 84: Mắt viễn thị là mắt:

a)

A. Khi nhìn vật ở xa mắt phải điều tiết.

b)

B. Điểm cực viễn ở gần mắt hơn so với mắt bình thường.

c)

C. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.

d)

D. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc.

84.

Câu 85: Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

A. Mắt không có tật là mắt mà khi không điều tiết thì tiêu điểm ảnh của thấu kính mắt nằm trên màng lưới.

b)

B. Mắt có tật là mắt mà khi không điều tiết thì tiêu điểm ảnh của thấu kính mắt nằm trên màng lưới.

c)

C. Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc không thay đổi.

d)

D. Khoảng cách giữa điểm cực cận và điểm cực viễn gọi là khoảng nhìn rõ của mắt.

85.

Câu 86: Điều nào sau đây đúng khi nói về kính sửa tật cận thị.

a)

A. Mắt cận thị mang kính hội tụ để nhìn rõ vật ở vô cùng mà không điều tiết.

b)

B. Mắt cận thị mang kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở vô cùng mà không điều tiết.

c)

C. Mắt cận thị mang kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần mà không điều tiết.

d)

D. Mắt cận thị mang kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần mà không điều tiết.

86.

Câu 87: Mắt nhìn được xa nhất khi

a)

A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.

b)

B. thủy tinh thể không điều tiết

c)

C. đường kính con ngươi lớn nhất

d)

D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.

87.

Câu 88: Chọn phát biểu đúng: Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì

a)

A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất

b)

B. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu

c)

C. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất.

d)

D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất

88.

Câu 89: Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

a)

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc.

b)

B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật.

c)

C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật.

d)

D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

89.

Câu 90: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt giảm xuống sao cho ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

b)

B. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn luôn nằm trên võng mạc.

c)

C. Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì độ tụ của mắt tăng lên sao cho ảnh của vật luôn luôn nằm trên võng mạc.

d)

D. do có sự điều tiết, nên mắt không phải lúc nào mắt cũng có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt.

90.

Câu 91: Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì

a)

A. tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên

b)

B. tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống

c)

C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng

d)

D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm

91.

Câu 92: Chọn phát biểu sai khi nói về các tật của mắt

a)

A. Mắt viễn thị là mắt không nhìn được những vật ở gần mắt giống như mắt bình thường.

b)

B. Điểm cực cận của mắt viễn thị nằm xa mắt hơn so với mắt bình thường.

c)

C. Để sửa tật cận thì người ta đeo vào trước mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.

d)

D. Mắt cận thị khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc.