Font size
WorksheetsÔN TẬP 3
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Một tia sáng Mặt Trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào?
Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau.
Vẫn là một tia sáng trắng
Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng
Là một tia sáng trắng có viền màu
Chiếu một tia sáng đơn sắc tới một mặt bên của lăng kính thì
luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.
tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.
tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.
đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh.
Mọi lăng kính đều có tính chất: Ánh sáng trắng truyền qua nó sẽ
bị nhiễu xạ.
không thay đổi.
bị tán sắc.
giao thoa.
Lăng kính phản xạ toàn phần được dùng trong dụng cụ nào?
Kính cận, kính máy ảnh, kính hiển vi.
Kính thiên văn, kính lão, kính lúp.
Ống nhòm, kính tiềm vọng, máy ảnh.
Kính thiên văn, kính cận, kính hiển vi.
Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm
là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.
mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ
Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ
Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.
Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.
Đối với thấu kính phân kì, vật thật
A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
A
B
C
D
Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là
ảnh thật lớn hơn vật.
ảnh thật bằng vật.
ảnh ảo lớn hơn vật.
ảnh thật nhỏ hơn vật
Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?
A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;
B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;
C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu;
D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).
A
B
C
D
Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
từ 0 đến f.
lớn hơn 2f.
từ f đến 2f.
bằng 2f.
Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm nào sau đây?
Ảo.
Sau kính.
Nhỏ hơn vật.
Cùng chiều vật .
Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính
chỉ là thấu kính phân kì.
chỉ là thấu kính hội tụ.
không tồn tại.
có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì.
Thấu kính nào không phải là thấu kính phân kì?
ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
luôn nhỏ hơn vật.
luôn lớn hơn vật.
luôn cùng chiều với vật.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Ảnh thật được tạo ra bởi
Sự giao nhau của các tia ló
Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia ló
Sự giao nhau của tia tới
Sự giao nhau của đường kéo dài của các tia tới
Thấu kính phân kì có:
phần rìa mỏng hơn phần giữa
phần rìa dày hơn phần giữa
phần giữa dày hơn phần rìa
phần rìa bằng phần giữa
Khi chiếu một chùm tia sáng song song theo phương vuông góc với mặt thấu kính phân kì sẽ cho chùm tia ló:
phân kì
song song
hội tụ tại một điểm
phản xạ
Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là
Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai ?
Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
từ 0 đến f.
lớn hơn 2f.
từ f đến 2f.
bằng 2f.
Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm
sau kính 30 cm.
sau kính 15 cm.
trước kính 15 cm.
trước kính 30 cm
Về phương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh đều có chung đặc điểm là?
tạo ra ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.
tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.
tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật.
tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều với vật.
Sự điều tiết của mắt có tác dụng
làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.
làm tăng độ lớn của vật.
làm tăng khoảng cách đến vật.
làm giảm khoảng cách đến vật.
Mắt bị tật cận thị
có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.
nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.
phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.
có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường
Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở
A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận
B. điểm cực viễn.
C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.
D. điểm cực cận.
Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?
Giác mạc
Võng mạc
Con ngươi
Lòng đen
Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?
Làm tăng độ lớn của vật
Làm tăng khoảng cách đến vật
Làm ảnh hiện rõ nét trên màng lưới
Tất cả các đáp án đều đúng
Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?
Từ điểm cực cận đến mắt
Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt
Từ điểm cực viễn đến mắt
Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt
Khi quan sát một vật ở xa tiến lại gần mắt, điều nào sau đây là đúng?
Cơ vòng đỡ thể thủy tinh giãn ra
Thể thủy tinh dẹt lại
Tiêu cự của thể thủy tinh ngắn lại
Vị trí ảnh của mắt thay đổi
Mắt điều tiết nhiều nhất khi quan sát vật đặt ở
điểm cực viễn
điểm cực cận
trong giới hạn nhìn rõ của mắt
cách mắt 25cm
Mắt bị tật viễn thị
có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc
nhìn vật ở xa phải điều tiết.
đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.
có điểm cực viễn ở vô cực
Mắt không có tật là mắt
khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở
A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận
B. điểm cực viễn.
C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.
D. điểm cực cận.
Khi nhìn lâu một vật mà muốn đỡ mỏi mắt người ta thường để vật ở
điểm cực cận CC.
điểm cực viễn CV.
trong khoảng nhìn rõ của mắt từ cực cận Cc đến cực viễn CV.
ngoài khoảng cực viễn của mắt.
Điểm cực viễn (Cv) của mắt là điểm mà khi mắt
không điều tiết, điểm xa nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.
không điều tiết, điểm gần nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.
điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.
điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.
