wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ II_K12

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì
a)
phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C
b)
phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
c)
phụ thuộc vào cả L và C
d)
không phụ thuộc vào C và L
2.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động ?
a)
Năng lượng trong mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
b)
Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hoà theo một tần số chung.
c)
Tần số dao động ω = 1/√(LC) chỉ phụ thuộc vào những đặc tính của mạch.
d)
Cả 3 đều đúng.
3.
Chỉ ra phát biểu sai
a)
Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
b)
Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cùng biến thiên tuần hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch.
c)
Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
d)
Tại mọi thời điểm, tổng măng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác: năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
4.
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về điện từ trường:
a)
Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.
b)
Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.
c)
Điện từ trường lan truyền được trong không gian.
d)
Cả 3 đều đúng.
5.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
a)
Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
c)
Sóng điện từ mang năng lượng.
d)
Sóng điện từ có thể phản xạ,khúc xạ,giao thoa.
6.
Sóng điện từ
a)
là sóng ngang.
b)
là sóng dọc.
c)
không mang năng lượng.
d)
không truyền được trong chân không.
7.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

a)

105 rad/s.

b)

2.105 rad/s.

c)

3.105 rad/s.

d)

4.105 rad/s.

8.
Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm
a)
nguồn điện và điện trở mắc thành mạch kín.
b)
nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.
c)
tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
d)
nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
9.
Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức nào sau đây
a)
T = 2π√(C/L)
b)
T = 2π√(L/C)
c)
T = 2π/√(LC)
d)
T = 2π.√(LC)
10.
Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5µF, cường độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin2000t(A). Độ tự cảm của tụ cuộn cảm là
a)
0,2H.
b)
0,15H.
c)
0,25H.
d)
0,05H.
11.
Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
a)
Máy thu thanh.
b)
Cái điều khiển ti vi.
c)
Chiếc điện thoại di động.
d)
Máy thu hình (Ti vi).
12.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
a)
Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc ánh sáng.
c)
Sóng điện từ mang năng lượng.
d)
Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
13.
Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
a)
Sóng dài.
b)
Sóng cực ngắn.
c)
Sóng trung.
d)
Sóng ngắn.
14.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?
a)
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
b)
Sóng điện từ mang năng lượng.
c)
Sóng điện từ có những tính chất giống như một sóng cơ học thông thường.
d)
Sóng điện từ được đặc trưng bởi tần số hoặc bước sóng giữa chúng có hệ thức c = λ/f.
15.
Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?
a)
Sóng dài.
b)
Sóng cực ngắn.
c)
Sóng trung.
d)
Sóng ngắn.
16.
Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến?
a)
Sóng dài.
b)
Sóng cực ngắn.
c)
Sóng trung.
d)
Sóng ngắn.
17.
Sóng điện từ
a)
là sóng cơ học.
b)
cũng là sóng dọc và có thể lan truyền trong chân không.
c)
là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả trong chân không.
d)
chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ mặt phẳng kim loại.
18.
Khi một điện tích điểm dao động điều hoà sẽ sinh ra
a)
Sóng điện từ.
b)
Sóng siêu âm.
c)
Sóng âm.
d)
Sóng cơ học.
19.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)
Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
b)
Sóng điện từ là sóng ngang.
c)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s.

d)
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
20.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường tuần hoàn theo thời gian. Trong đó vectơ cường độ điện trường E\overrightarrow{E} và vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B} và vectơ vận tốc truyền sóng v\overrightarrow{v} của điện từ trường đó thoả:

a)

EB\overrightarrow{E}\perp\overrightarrow{B}

b)

Ev\overrightarrow{E}\perp\overrightarrow{v}

c)

EBv\overrightarrow{E}\perp\overrightarrow{B}\perp\overrightarrow{v}

d)

Bv\overrightarrow{B}\perp\overrightarrow{v}

21.
Trong các thiết bị điện tử nào sau đây trường hợp nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến:
a)
Máy vi tính.
b)
dụng cụ điều khiển tivi từ xa.
c)
Điện thoại di động.
d)
máy thu hình
22.
Biến điệu sóng điện từ là gì?
a)
là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
b)
là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
c)
là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
d)
là tách sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
23.
Chỉ ra câu sai trong các câu sau
a)
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
b)
Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.
c)
Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng.
d)
Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
24.
Trong các phát biểu sau đây, yếu tố nào không liên quan đến màu sắc
a)
chu kì.
b)
biên độ.
c)
tần số.
d)
bước sóng.
25.
Để tạo một chùm ánh sáng trắng:
a)
chỉ cần hỗn hợp hai chùm ánh sáng đơn sắc có màu là được.
b)
chỉ cần hỗn hợp ba chùm ánh sáng đơn sắc có màu thích hợp.
c)
phải hỗn hợp bảy chùm sáng có đủ màu của cầu vòng.
d)
phải hỗn hợp rất nhiều chùm sáng đơn sắc,có bước sóng biến thiên liên tục giữa hai giới hạn của phổ khả kiến.
26.
Hai sóng kết hợp là:
a)
Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp.
b)
Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
c)
Hai sóng cùng xuất phát từ một nguồn và được phân đi theo hai nguồn khác nhau.
d)

Cả 3 đều đúng.

27.
Chỉ ra câu sai ?
a)
Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng..
b)
Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa.
c)
Nơi nào có giao thoa là nơi ấy có sóng.
d)
Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp.
28.
Chọn câu sai
a)
Trong miền giao thoa,những vạch tối ứng với những chổ hai sóng tới không gặp được nhau.
b)
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là do tổng hợp của hai sóng kết hợp trong miền chồng chập của chúng.
c)
Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.
d)
Trong miền giao thoa,những vạch sáng ứng với những chổ hai sóng tới gặp nhau tăng cường lẫn nhau.
29.

Trong thí nghiệm Young (Y-âng) về giao thoa ánh sáng,hai khe S1,S2 phát ra mỗi bức xạ đơn sắc có bước sóng λ. Hai khe cách nhau một khoảng a, màn cách mặt phẳng hai khe là D, Khoảng vân trên màn là i. Hiệu quang trình của hai khe đến một điểm trên màn cách vân trung tâm một khoảng x được xác định bởi công thức:

a)

d1 – d2 = λD/a

b)

d1 – d2 = ax/D

c)

d1 – d2 = ax/λ

d)

d1 – d2 = ix/D

30.
Trong các công thức sau,công thức nào đúng để xác định vân tối trên màn trong hiện tượng giao thoaY-âng
a)
x = 2k.λD/a
b)

xk’ = (k’ + 1/2).λD/a

c)

xk’ = (k’ + 1).λD/a

d)

xk’ = (k’ + 1/2).aD/λ

31.
Công thức tính khoảng vân giao thoa là:
a)
i = λa/D
b)
i = λD/a
c)
i = λD/2a
d)
i = D/λa
32.
Chọn câu trả lời sai
a)
Máy quang phổ là một dụng cụ ứng dụng của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
b)
Máy quang phổ dùng để phân tách ánh sáng muốn nghiên cứu thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau.
c)
Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng từ ống chuẩn trực chiếu đến.
d)
Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia phân kì.
33.
Chỉ ra câu sai trong các câu sau:
a)
Các vật rắn, lỏng, khí khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
b)
Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.
c)
Để thu được quang phổ hấp thụ, nhiệt độ của các đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
d)
Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng.
34.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ ?
a)
Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng phát ra.
b)
Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ vạch hấp thụ.
c)
Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra.
d)
Cả 3 đều đúng.
35.
Chỉ ra câu sai. Các nguồn phát ra tia tử ngoại là:
a)
Mặt Trời.
b)
hồ quang điện.
c)
đèn cao áp thuỷ ngân.
d)
dây tóc bóng đèn chiếu sáng.
36.
Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều là
a)
sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
b)
sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.
c)
sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.
d)
sóng vô tuyến,có bước sóng khác nhau.
37.
Chỉ ra câu sai.
a)
Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
b)
Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75μm
c)
Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.
d)
Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
38.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)

vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

b)
tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
c)
tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ.
d)
tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng đỏ.
39.
Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?
a)
Cùng bản chất là sóng điện từ.
b)
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.
c)
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại đều không nhìn thấy.
d)
Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
40.
Tia X (Rơnghen) có bước sóng
a)
lớn hơn tia hồng ngoại.
b)
lớn hơn tia tử ngoại.
c)
nhỏ hơn tia tử ngoại.
d)
không thể đo được.
41.
Tác dụng của tia Rơnghen?
a)
có tác dụng nhiệt mạnh,có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm.
b)
có khả năng đâm xuyên rất mạnh, bước sóng càng lớn thì khả năng đâm xuyên càng lớn.
c)
có khả năng đâm xuyên rất mạnh,tần số càng lớn thì khả năng đâm xuyên càng lớn.
d)
dễ dàng đi qua được lớp chì dày vài cm.
42.
Chỉ ra câu sai trong các câu sau:
a)
Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
b)
Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
c)
Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.
d)
Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.
43.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X ?
a)
Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh,làm phát quang một số chất.
b)
Tia X có tác dụng sinh lí.
c)
Tia X có khả năng đâm xuyên.
d)
Tia X không có khả năng ioh hoá không khí.
44.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng 7,5.10-9 m đến 3,8.10-7 m thuộc loại nào trong các loại bức xạ sau đây ?

a)
Tia X.
b)
Tia tử ngoại.
c)
Ánh sáng nhìn thấy.
d)
Tia hồng ngoại.
45.
Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?
a)
Tính đâm xuyên mạnh.
b)
Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm.
c)
Gây ra hiện tượng quang điện.
d)
Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
46.
Tia hồng ngoại
a)
không truyền được trong chân không.
b)
là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
c)
không phải là sóng điện từ.
d)
được ứng dụng để sưởi ấm.
47.
Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
a)
nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
b)
lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
c)
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
d)
lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
48.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
b)
Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
c)
Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
d)
Sóng ánh sáng là sóng ngang.
49.
Tia tử ngoại
a)
không truyền được trong chân không.
b)
được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
c)
có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước
d)
có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
50.
Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?
a)
Vân tối thứ 5.
b)
Vân tối thứ 4.
c)
Vân tối thứ 2.
d)
Vân tối thứ 3.
51.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằng
a)
0,75 μm.
b)
0,60 μm.
c)
0,65 μm.
d)
0,45 μm.
52.
Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì
a)
cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.
b)
cả tần số và bước sóng đều không đổi.
c)
bước sóng không đổi, nhưng tần số không đổi.
d)
tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi.
53.

Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thủy tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng?

a)

nc < nL < nl < nv.

b)

nc > nl > nL > nv.

c)

nc < nl < nL < nv.

d)

nc > nL > nl > nv.

54.
Tìm công thức xác định vị trí vân sáng trong hiện tượng giao thoa ánh sáng của thí nghiệm Iâng
a)
x = k. λ.a/D
b)
x = k.aD/ λ
c)
x = k.λD/a
d)
x = (2k+1).λD/a
55.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55µm. Hệ vân trên màn có khoảng vân là
a)
1,0mm.
b)
1,2mm.
c)
1,1mm.
d)
1,3mm.
56.
Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện ?
a)
Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có chùm electron vận tốc lớn đập vào.
b)
Êlectron bức ra khỏi kim loại khi bị nung nóng
c)
Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại.
d)
Êlectron bật ra khỏi kim loại khi kim loại đặt trong điện trường mạnh.
57.
Hiện tượng quang điện là hiện tượng khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào kim loại, thì sẽ làm bật ra
a)
các hạt prôtôn.
b)
các nơtron.
c)
các phôtôn.
d)
các electron.
58.
Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với:
a)
kim loại.
b)
điện môi.
c)
bán dẫn.
d)
chất điện phân.
59.
Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang electron bức ra khỏi bề mặt kim loại,khi chiếu vào kim loại
a)
các prôtôn có bước sóng thích hợp.
b)
các electron có bước sóng thích hợp.
c)
các phôtôn có bước sóng thích hợp.
d)
các nơtron có bước sóng thích hợp.
60.
Để xảy ra hiện tượng quang điện thì:
a)
năng lượng của phôtôn kích thích ε phải lớn hơn công thoát A của electron.
b)
bước sóng của ánh sáng kích thích λ phải lớn hơn giới hạn quang điện λ0.
c)
tần số của ánh sáng kích thích f phải nhỏ hơn tần số của ánh sáng giới hạn f0.
d)
năng lượng của phôtôn kích thích ε nhỏ hơn công thoát A của electron.
61.
Theo Anh-xtanh:
a)
Sóng ánh sáng đã làm cho các electron trên bề mặt kim loại dao động và bứt ra khỏi kim loại đó là hiện tượng quang điện.
b)
Khi phôtôn bị các electron hấp thụ sẽ truyền toàn bộ năng lượng của nó cho electron.
c)
Trong hiện tượng quang điện các phôtôn chiếu tới kim loại đều được các electron của nguyên tử kim loại bắt hết
d)
Khi phôtôn bị các electron hấp thụ sẽ truyền một phần năng lượng của nó cho electron.
62.
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
a)
tần số của ánh sáng kích thích.
b)
công thoát của các electron.
c)
động năng cực đại của các quang electron.
d)
bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó.
63.
Phát biểu nào sau đây là đúng ? Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi
a)
chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.
b)
nó bị nung nóng.
c)
đặc kim loại vào trong một điện trường mạnh.
d)
nhúng tấm kim loại và trong một dung dịch.
64.
Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là:
a)
0,1μm.
b)
0,2μm.
c)
0,3μm.
d)
0,4μm.
65.
Chỉ ra câu sai
a)
Các định luật quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
b)
Mỗi phôtôn bị hấp thụ sẽ truyền toàn bộ năng lượng của nó cho một electron.
c)
Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng.
d)
Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là phôtôn.
66.
Điều nào sau đây là sai khi nói về quang điện trở ?
a)
Bộ phận quan trọng của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực.
b)
Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ.
c)
Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện.
d)
Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ.
67.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.
b)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng.
c)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.
d)
Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
68.
Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn có hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là
a)
Electron và hạt nhân.
b)
Electron và các ion dương.
c)
Electron và lỗ trống mang điện âm.`
d)
Electron và lỗ trống mang điện dương.
69.
Ánh sáng lân quang:
a)
hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
b)
có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.
c)
có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
d)
được phát ra bởi các chất rắn,chất lỏng lẫn chất khí.
70.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng lân quang
a)
Sự phát sáng của các tinh thể khi bị chiếu sáng thích hợp được gọi là hiện tượng lân quang.
b)
Nguyên nhân chính của sự lân quang là do các tinh thể phản xạ ánh sáng chiếu vào nó.
c)
Ánh sáng lân quang có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.
d)
Hiện tượng lân quang là hiện tượng phát quang của chất rắn.
71.
Điện trở của một dây quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?.
a)
có giá trị thay đổi được.
b)
có giá trị rất nhỏ.
c)
có giá trị không đổi.
d)
có giá trị rất lớn.
72.
Chùm ánh sáng do laze rubi phát ra có màu:
a)
trắng.
b)
xanh.
c)
đỏ.
d)
vàng.
73.
Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?
a)
khí.
b)
bán dẫn.
c)
lỏng.
d)
rắn.
74.
Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang ?
a)
Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô-tô chiếu vào ban đêm
b)
Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ
c)
Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường
d)
Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban ngày
75.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm, λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Chỉ có bức xạ λ2.

b)
Cả hai bức xạ.
c)
Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
d)

Chỉ có bức xạ λ1.

76.

Đối với nguyên tử hiđrô, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng (thứ n) của nó (n là lượng tử số, r0 là bán kính của Bo)

a)

r = nr0

b)

r = nr02

c)

r2 = n2r0

d)

r = n2r0

77.
Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36µm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng
a)
0,28 µm.
b)
0,30 µm.
c)
0,42 µm.
d)
0,24 µm.
78.
Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây gọi là sự phát quang ?
a)
Ngọn nến
b)
Con đom đóm
c)
Đèn pin
d)
Ngôi sao băng
79.

Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là

a)
0,1406 u.
b)
0,1420 u.
c)
0,1532 u.
d)
0,1294 u.
80.

Số nuclôn có trong hạt nhân 19779Au là

a)
197.
b)
276.
c)
118.
d)
79.
81.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
a)
nơtron và êlectron.
b)
prôtôn, nơtron và êlectron.
c)
prôtôn, nơtron.
d)
prôtôn và êlectron.
82.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)
Tia α
b)

Tia β+

c)

Tia β

d)
Tia X.
83.

Trong các hạt nhân: 42He,73Li, 5626Fe và 23592U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

23592U

b)

73Li

c)

42He

d)

5626Fe

84.
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
a)
Năng lượng liên kết riêng.
b)
Năng lượng liên kết.
c)
Năng lượng nghỉ.
d)
Độ hụt khối.
85.

Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gồm

a)
Z nơtron và A prôtôn.
b)
Z nơtron và A nơtron.
c)
Z nơtron và (A – Z) prôton.
d)
Z prôtôn và (A – Z) nơtron.
86.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 147N →11H + X. số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

a)
9 và 17.
b)
8 và 17.
c)
9 và 8.
d)
8 và 9.
87.

Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau: 199F + P → 168O + X

a)

73Li

b)

42He

c)

94Be

d)

11H

88.
Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
a)
thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ.
b)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
c)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một nơtron.
d)
thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.
89.

Cấu tạo hạt nhân 3115P gồm có:

a)
15 prôtôn và 16 nơtrôn.
b)
16 prôtôn và 15 nơtrôn.
c)
15 prôtôn và 31 nơtrôn.
d)
31 prôtôn và 15 nơtrôn.
90.

Trong quá trình phân rã 23892U phóng ra tia phóng xạ α và tia phóng xạ β- theo phản ứng 23892U → AZX + 8α + 6β-. Hạt nhân X là:

a)

20682Pb

b)

22286Rn

c)

11084Po

d)

104Be

91.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
a)
Các proton
b)
Các notron
c)
Các electron
d)
Các nuclon
92.

Một hạt nhân AZX sau khi phóng xạ đã biến đổi thành hạt nhân AZ+1Y. Đó là phóng xạ

a)
Phát ra hạt α
b)
Phát ra γ
c)

Phát ra β+

d)

Phát ra β-

93.

Chọn câu đúng. Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử AZX biến đổi thành hạt nhân AZ-1Y thì hạt nhân AZX đã phát ra phóng xạ:

a)

β+

b)

β-

c)
α
d)
γ
94.

Chất Radi phóng xạ hạt α có phương trình: 22688Ra →α + xyRn, x và y có giá trị nào sau đây?

a)
x = 222, y = 86
b)
x = 222, y = 84
c)
x = 224, y = 84
d)
x = 224, y = 86