Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 3 - TV - CK3

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận được gạch chân trong câu:

“Tết đến, những chú thỏ con đem tặng mẹ món quà.” trả lời cho câu hỏi nào dưới đây:

a)

Tết đến, những chú thỏ con làm gì?

b)

Tết đến, những chú thỏ con thế nào?

c)

Khi nào những chú thỏ con đem tặng mẹ những món quà?

2.

Cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa:

a)

Chăm chỉ - giỏi giang

b)

Ngoan ngoãn – siêng năng

c)

Chăm chỉ - siêng năng

3.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm cho thích hợp :

Con cua tám cẳng

........ênh .......ang hai càng

Đeo chiếc yếm trắng

Dạo chơi đồng làng.

a)

nghênh / ngang

b)

nghênh / nghang

c)

ngênh / nghang

4.

Từ nào sau đây chỉ TÍNH TÌNH của con người?

a)

xinh xắn

b)

mập mạp

c)

ngoan ngoãn

d)

cao lớn

5.

Bộ phận trạng ngữ được gạch chân trong câu dưới đây bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

B. trạng ngữ chỉ thời gian

c)

C. trạng ngữ chỉ nguyên nhân

6.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

7.

Từ nào không phải từ láy?

a)

líu lo

b)

nhí nhảnh

c)

toe toét

d)

đưa đón

8.

Cho câu “Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng. ”, cụm từ “thật huy hoàng” là bộ phận gì của câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

9.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

10.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!

11.

Từ “đứng” trong câu thơ dưới đây thuộc từ loại nào?

“Vẫn còn bao nhiêu nắng

Đã vơi dần cơn mưa.

Sấm cũng bớt bất ngờ

Trên hàng cây đứng tuổi.”

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

12.

Từ nào dưới đây là tính từ chỉ độ cao?

a)

Lênh đênh

b)

Lênh láng

c)

Lênh khênh

13.

Biện pháp nghệ thuật nào em đã học được sử dụng trong khổ thơ sau:

“Thời gian chạy qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao

Lưng mẹ cứ còng dần xuống

Cho con ngày một thêm cao".

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Điệp ngữ

14.

Em hãy đọc các câu sau và chọn phát biểu đúng nhất:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

15.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

16.

Trái nghĩa với từ "ươn" trong "cá ươn" là ?

a)

ôi

b)

thiu

c)

non

d)

sống

17.

Cặp quan hệ từ trong câu "Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm." biểu thị mối quan hệ gì ?

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết-kết quả

18.

Từ "và" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ ?

a)

Bé và cơm rất khéo!

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Bác trưởng thôn có cái tù và đẹp quá!

19.

Câu nào dưới đây có từ "bà" là đại từ ?

a)

Bà của Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà ơi bà có khỏe không ?

c)

Lâu lắm rồi tôi mới có dịp về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà tôi nói rất vui vẻ, dịu dàng và trầm bổng.

20.

Các từ được gạch chân trong 2 câu thơ sau thuộc loại từ nào ?

"Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

21.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biêut thị quan hệ gì ?

"Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa."

a)

Nguyên nhân - Kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Tương phản

d)

Điều kiện - Kết quả

22.

Từ "nặng" trong "ốm nặng, việc nặng, trách nhiệm nặng nề" là các từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng âm

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

23.

Từ "tựa" trong câu "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc" thuộc loại từ nào ?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

24.

Từ nào trong các từ dưới đây không thuộc nhóm với các từ còn lại ?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

25.

Trong các từ đồng nghĩa sau, từ nào được dùng với ý coi thường ?

a)

Kiên cường

b)

Ngoan cố

c)

Ngoan cường

26.

Vị ngữ trong câu " Hai cha con bước đi trên cát." là gì ?

a)

bước đi trên cát

b)

đi trên cát

c)

trên cát

d)

Cha con bước đi trên cát

27.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngậm ngùi" ?

a)

bồi hồi

b)

hối hả

c)

vui vẻ

d)

cuống quýt

28.

Cần điền cặp quan hệ từ nào vào chỗ trống để có câu đúng ?

" ......... Hồng nhỏ con ....... bạn ấy rất khỏe."

a)

Tuy ... nhưng

(Mặc dù ... nhưng)

b)

Vì ... nên

c)

Không những ... mà

d)

Nếu ... thì

29.

Trong các câu dưới đây, câu nào có từ "hay" là quan hệ từ ?

a)

Cô bé háy rất hay.

b)

Cô bé mới hay tin ông cụ qua đời.

c)

Cô bé nghĩ xem mình có nên tiếp tục hát hay thôi.

30.

Câu "Thiên nhiên thật khắc nghiệt." là kiểu câu kể gì ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

31.

Trong các câu dưới đây. câu nào có từ "ngọt" mang nghĩa gốc ?

a)

Khế chua, cam ngọt.

b)

Rét ngọt.

c)

Trẻ con ưa nói ngọt.

d)

Tiếng đàn nghe ngọt quá!

32.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

33.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

34.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

35.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

36.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

37.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

38.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

39.

Từ nào là từ láy :

a)

tái nhợt

b)

tả tơi

c)

thảm hại

d)

nhân dân

40.

Từ nào có tiếng “Trung” có nghĩa là ở giữa:

a)

trung bình

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

cả ba ý trên

41.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ:

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ hình dáng

d)

Chỉ kích thước

42.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

cả 3 ý trên đều sai

43.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

44.

Câu “Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến” gồm có mấy từ?

a)

18

b)

16

c)

14

d)

10

45.

Xác định các trạng ngữ có trong các câu sau:

Để có nhiều cây bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường

a)

trường em

b)

trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân

c)

để có nhiều cây bóng mát

d)

để có nhiều cây

46.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

47.

Trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Tôi

b)

Quân trên tàu

c)

trông thấy

d)

phát khiếp

48.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

49.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Không thuộc câu kể nào.

50.

Nghĩa của chữ hòa trong hòa ước giống nghĩa của chữ hòa nào dưới đây?

a)

hòa nhau

b)

hòa tan

c)

hòa bình

d)

không có trường hợp nào

51.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi đi về phải vượt qua một con suối to.

b)

Con đường men theo một bãi rừng vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp, dày như ống đũa.

c)

Những con gà mái dẫn con đi kiếm ăn cạnh đường gọi nhau nháo nhác.

52.

Từ nào dưới đây không chỉ trẻ em:

a)

sinh viên

b)

nhi đồng

c)

thiếu nhi

53.

Từ "như" trong câu nào dưới đây dùng để so sánh:

a)

Vườn cây của bà có các loại cây như: nhãn, mít, ổi,...

b)

Các loài hoa như những nàng công chúa xinh đẹp.

c)

Em thích nhiều món như là gà rán, kem, sinh tố trái cây.

54.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ dưới đây?

a)

cậng thị

b)

lân cận

c)

cận vệ

55.

Câu nào sau đây được điền đúng dấu phẩy?

a)

Mùa xuân, khắp núi rừng tràn, ngập mùi hương của hoa cỏ.

b)

Sau đợt nghỉ Tết, chúng em, rất vui khi được gặp, bạn bè.

c)

Đường vào bản, tôi phải vượt qua một con suối, nước bốn mùa trong veo, bọt tung trắng xóa.

56.

Trong các từ dưới đây, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

nhảy, chạy, bơi

b)

bơi, hát, đẹp

c)

viết, học, vui

57.

Câu văn nào sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Mùa hè, hoa phượng nở đỏ rực trên sân trường.

b)

Mùa hè, hoa phượng nhảy múa đỏ rực trên sân trường.

c)

Mùa hè, hoa phượng đỏ rực như trải thảm đỏ trên sân trường.

58.

Đặt dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:


Điều gì mới là quan trọng đối với chàng Rít (a)  

59.

Trong câu “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” tác giả nhân hóa cây gạo bằng cách nào?

a)

Dùng một từ chỉ hoạt động của người.

b)

Gọi cây gạo bằng một từ vốn dùng để gọi người.

c)

Nói với cây gạo như nói với con người.

60.

Những sự vật được nhân hoá trong đoạn thơ sau là:

a)

bác, cô

b)

gió, mặt trời

c)

đồng, ngọn núi

61.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dễ cây, dau muống

b)

giường, giấy, giá sách

c)

con giao, sợi dây, đôi dép

62.

Câu có hình ảnh nhân hóa là:

a)

Chú mèo con đang diễn những động tác điêu luyện.

b)

Đàn bồ câu đang bay lượn trên cao.

c)

Mấy con chuột nhìn thấy mèo chạy biến vào trong buồng.

63.

Câu "Anh mèo nằm sưởi lửa." đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Cả hai đáp án trên

64.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Khóe mắt nó ứa ra hai giọt nước mắt trong veo.

b)

Phượng thắp lửa đỏ rực sân trường.

c)

Những cánh mai vàng như nắng xuân.