wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa (đã chỉnh sửa)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự phân bố dân cư, đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến:

a)

 Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.

b)

Môi trường và sự an toàn giao thông.

c)

Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.

d)

Tốc độ của các phương tiện giao thông vận tải.

2.

Tổ chức thương mại thế giới (WTO) có nhiệm vụ:

a)

  thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước trong  EU

b)

thúc đẩy thương mại tự do giữa các quốc gia thông qua đàm phán.

c)

thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước phát triển.

d)

thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước Đông nam Á.

3.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than.

b)

Khai thác dầu.

c)

Khai thác gỗ.

d)

Sản xuất điện.

4.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Sự chuyển chở người và hàng hóa.

5.

Đảm đương chủ yếu việc vận tải hàng hóa trên các tuyến đường quốc tế là đặc điểm của ngành 

a)

đường sắt.

b)

đường sông. 

c)

đường biển.

d)

đường ô tô.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường?

a)

Hoạt động theo quy luật cung cầu.   

b)

Nơi diễn ra hoạt động mua và bán.

c)

Thường xuyên có sự biến động.  

d)

Luôn cân bằng giữa cung và cầu.

7.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường:

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

8.

Môi trường là kết quả lao động của con người được gọi là

a)

môi trường tự nhiên. 

b)

môi trường nhân tạo.

c)

môi trường xã hội.

d)

môi trường địa lí.

9.

Ưu điểm nổi bật của ngành hàng không là

a)

cước phí vận chuyển rẻ. 

b)

 khối lượng vận chuyển lớn. 

c)

ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

tốc độ vận chuyển nhanh.

10.

Sự phát triển bền vững phải đảm bảo cho con người

a)

có môi trường sống lành mạnh. 

b)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

c)

có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

11.

Tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được?

a)

Động vật. 

b)

Đất trồng.

c)

Khoáng sản.

d)

Rừng.

12.

Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây?

a)

Nối sản xuất với tiêu dùng.

b)

Hướng dẫn tiêu dùng.

c)

Chuyên vận chuyển hàng hóa.

d)

Tạo tập quán tiêu dùng mới.

13.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tổng giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?

a)

Việt Nam thấp hơn Thái Lan.   

b)

Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.

c)

Cam-pu-chia thấp hơn Việt Nam.

d)

Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.

14.

Mức sống và thu nhập thực tế ảnh hưởng đến

a)

mạng lưới ngành dịch vụ.

b)

phát triển của ngành du lịch.

c)

sức mua, nhu cầu dịch vụ. 

d)

cơ cấu ngành dịch vụ.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

Cung ứng nguyên liệu.

b)

Vận chuyển hàng hóa.

c)

Cung ứng năng lượng.  

d)

Tạo ra công cụ sản xuất.

16.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Sản lượng điện tăng, sản lượng khai thác dầu thô giảm.

b)

Sản lượng điện giảm, sản lượng khai thác dầu thô tăng.

c)

Sản lượng điện và sản lượng khai thác dầu thô đều tăng.

d)

Sản lượng điện và sản lượng khai thác dầu thô đều giảm.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Nằm gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản. 

d)

Có xí nghiệp nòng cốt, gần quốc lộ lớn.

18.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường  gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp.  

b)

ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư. 

d)

ngành kinh tế trọng điểm.

19.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?

a)

Thị trường.  

b)

Vị trí địa lí.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Nguồn lao động.

20.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp tập trung.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

21.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch.

b)

Sự phân bố các điểm dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng.

22.

Ở các nước phát triển vấn đề môi trường chủ yếu gắn với những tác động của sự phát triển

a)

dịch vụ, nông nghiệp. 

b)

nông nghiệp, đô thị.

c)

công nghiệp, giao thông.

d)

công nghiệp,  đô thị.

23.

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2019?

a)

Ma-lai-xi-a thấp hơn Việt Nam.

b)

Xin-ga-po cao hơn Ma-lai-xi-a.

c)

Việt Nam có tốc độ tăng nhanh nhất.

d)

Xin-ga-po tăng nhiều hơn Việt Nam.

24.

Diện tích đất trồng, đồi núi trọc ở các nước đang phát triển tăng nhanh chủ yếu do

a)

đẩy mạnh phát triển du lịch sinh thái, công nghiệp.

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp, nông nghiệp hiện đại.

c)

Đẩy mạnh trồng rừng, phát triển du lịch sinh thái.

d)

Đốt nương làm rẫy, mở rộng diện tích canh tác.

25.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

Quyết định sự phát triển mạng lưới giao thông vận tải.

c)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

26.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Nhật Bản.

b)

Cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Nhật Bản.

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất và nhập khẩu của Nhật Bản

d)

Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất và nhập khẩu của Nhật Bản.

27.

 Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

a)

 Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

c)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

28.

Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa.  

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

29.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

Cá đóng hộp.

b)

Thủy tinh. 

c)

Da giày.

d)

 Tủ lạnh.

30.

Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sản xuất vật chất.

b)

Khai thác tốt tài nguyên .

c)

Tạo ra các tư liệu sản xuất.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm.

31.

Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường biển.

c)

Đường sắt. 

d)

Đường ống.

32.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển cao nhất

a)

Đường biển.

b)

Đường sông.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường ống.

33.

Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây?

a)

Nối sản xuất với tiêu dùng.

b)

Hướng dẫn tiêu dùng.

c)

Chuyên vận chuyển hàng hóa. 

d)

Luân chuyển hàng hóa .

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Phụ thuộc vào con người. 

b)

Phát triển theo quy luật riêng.

c)

Bao gồm các quan hệ xã hội.

d)

Là kết quả lao động của con người.

35.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi?

a)

Khoáng sản.

b)

Đất.

c)

Nước.

d)

Sinh vật.

36.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2018?

a)

Campuchia thấp hơn Lào.

b)

Lào thấp hơn Mianma.

c)

Mianma cao hơn Campuchia.

d)

Lào cao hơn Bru-nây.

37.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

Đất trồng.

b)

Khoáng sản.

c)

Lao động.

d)

Thị trường.

38.

Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế phát triển, mức sống cao.

b)

Cơ cấu dân số, phong tục tập quán.

c)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số.

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng.

39.

Những quốc gia nào sau đây có ngành giao thông vận tải sông, hồ phát triển?

a)

Hoa Kỳ và Ca na đa

b)

Hoa Kỳ và Thái Lan.

c)

Ca na đa và Nhật Bản.

d)

Ca na đa và Việt Nam.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thị trường thế giới?

a)

Là một hệ thống toàn cầu.

b)

Nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

Không có sự liên kết lẫn nhau.

d)

Có sự phân công tỉ mỉ.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục tiêu của sự phát triển bền vững?

a)

Đảm bảo môi trường sống lành mạnh.

b)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên. 

c)

Nền tảng cho sự phát triển của tương lai.

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

42.

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của nước ta giai đoạn 2015 - 2018?

a)

Đều tăng qua các năm.

b)

Đều giảm qua các năm .

c)

Tăng giảm không đều qua các năm.

d)

Ổn định qua các năm.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Tính tập trung cao độ.

b)

Tính chuyên môn hóa cao.

c)

Đất đai là tư liệu sản xuất.

d)

Gồm hai giai đoạn sản xuất.

44.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than.

b)

Khai thác dầu.

c)

Khai thác gỗ.

d)

Sản xuất điện.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Cung ứng nguyên liệu.

b)

Vận chuyển hàng hóa.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Tạo ra công cụ sản xuất.

46.

Ngành nào sau đây có cước phí vận chuyển rẻ?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ống.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

47.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường?

a)

Hoạt động theo quy luật cung cầu.

b)

Nơi diễn ra hoạt động mua và bán.

c)

Thường xuyên có sự biến động.

d)

Luôn cân bằng giữa cung và cầu.

48.

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

a)

quan hệ so sánh giá trị xuất với  nhập khẩu .

b)

Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

c)

Tổng giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu.

49.

Loại nào tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế:

a)

Du lịch.

b)

Sinh vật.

c)

Khoáng sản.

d)

Khí hậu.

50.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Crô-a -ti-a, giai đoạn 2015 -2018?

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

d)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

51.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?

a)

Cơ khí.

b)

Điện lực.

c)

Giày da.

d)

Năng lượng.

52.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Xí nghiệp công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

53.

Sự có mặt của một số loại hình giao thông vận tải do nhân tố nào sau đây quy định?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân cư – nguồn lao động .

c)

Khoa học – kĩ thuật.

d)

Mạng lưới sông ngòi .

54.

Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Phân bố dân cư.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Đặc điểm khí hậu.

55.

Nhiệt độ Trái Đất tăng gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển dâng.

b)

Thủng tầng ôdôn.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

56.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2010 và 2018?

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

b)

Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm.

c)

Năm 2018 xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

d)

Năm 2010 xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

57.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

58.

Ngành công nghiệp nào sau đây có quy trình sản xuất đơn giản?

a)

Cơ khí hàng tiêu dùng.

b)

Cơ khí thiết bị toàn bộ.

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

Cơ khí máy công cụ.

59.

Phát triển công nghiệp dệt - may sẽ có tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào sau đây?

a)

Hóa chất.

b)

 Luyện kim.

c)

Cơ khí.

d)

Năng lượng.

60.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm các ngành

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.

c)

nhựa, sành -sứ - thủy tinh, nước giải khát.

d)

dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.

61.

Nước nào sau đây có trữ lượng than nhiều nhất thế giới?

a)

Ấn Độ.

b)

Việt Nam.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

62.

Theo bảng số liệu, sản lượng dầu thô của Phi-lip-pin năm 2019 so với năm 2015 giảm

a)

222 nghìn tấn.

b)

66 nghìn tấn.

c)

156 nghìn tấn.

d)

3,1 nghìn tấn

63.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, điện của Hàn Quốc năm 2015 đến 2019?

a)

Điện tăng nhanh hơn dầu thô.

b)

Dầu thô và điện đều không tăng.

c)

Dầu thô tăng nhanh hơn điện.

d)

Điện tăng nhanh, dầu thô không tăng.

64.

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

khu vực thành thị.

b)

khu vực nông thôn.

c)

khu vực ven thành phố lớn.

d)

khu vực tập trung đông dân cư.

65.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

dân cư và lao động.

b)

thị trường.

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

chính sách.

66.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng?

a)

Khí hậu và nguồn nước.

b)

Địa hình và khoáng sản.

c)

Khoáng sản và thị trường.

d)

Vị trí địa lí và sinh vật.