wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 43

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình thức trao đổi khí bằng phổi (chim, thú, … ) khí O2 và CO2 được trao đổi qua thành phần nào sau đây?

a)

Bề mặt phế nang

b)

Bề mặt phế quản

c)

Bề mặt khí quản

d)

Bề mặt túi khí

2.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào ?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

b)

Hô hấp bằng mang

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

3.

Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy

a)

CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

b)

CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

c)

O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

d)

O2 từ môi trường ngoài vào để đồng hóa các chất hữu cơ trong tế bào và tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ đó, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

4.

: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự nhu động của hệ tiêu hoá.

d)

vận động của cánh.

5.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang.

c)

Có nhiều ống khí.

d)

Khí quản dài.

6.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi của chim

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

7.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì có nhiều cung mang

b)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

c)

Vì mang có kích thước lớn

d)

Vì mang có khả năng mở rộng

8.

Sự trao đổi khí chủ yếu diễn ra theo cơ chế ?

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu và khuếch tán

c)

Thẩm thấu

d)

Chủ động

9.

Vì sao phổi ở thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát lưỡng cư ?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn

b)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang ,diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

10.

Vì sao lưỡng cư sống được dưới nước và trên cạn ?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

Vì hô hấp bằng da bằng phổi

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt

d)

Vì chỉ ếch có màng,vừa bơi,vừa nhảy được ở trên cạn

11.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn ?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp

c)

Vì không hấp thu được 02 của không khí

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao

12.

Động vật đơn bào

a)

Không có hệ tuần hoàn

b)

Có hệ tuần hoàn

c)

Có hệ tuần hoàn kín

d)

Có hệ tuần hoàn hở

13.

Trong hoạt động của hệ tuần hoàn, dịch tuần hoàn ( máu và dịch mô ) được vận chuyển đi khắp cơ thể nhờ thành phần nào ?

a)

Tim và hệ mạch

b)

Động mạch và tĩnh mạch

c)

Tim và tĩnh mạch

d)

Mao mạch và động mạch

14.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở ?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

15.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào ?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống

b)

Mực ống ,bạch tuộc,giun đốt ,chân đầu và động vật có xương sống

c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp

d)

Chỉ có ở mực ống ,bạch tuộc ,giun đốt ,chân đầu

16.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tâm thất tống máu vào mao mạch tạo nên huyết áp của mạch

b)

Tâm nhĩ tống máu mạch tạo nên huyết áp của mạch

c)

Tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch

d)

Tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch

17.

Trong hệ tuần hoàn hở máu lưu thông

a)

Với áp lực lớn tốc độ máu chảy cao

b)

Với áp lực thấp tốc độ máu chảy chậm

c)

Với áp lực thấp tốc độ máu chảy nhanh

d)

Với áp lực cao tốc độ máu chảy chậm

18.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào ?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao tốc độ máu chảy chậm

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp tốc độ máu chảy chậm

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình tốc độ máu chảy nhanh

19.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở động vật

a)

Cá lưỡng cư và bò sát

b)

Lưỡng cư bò sát chim và thú

c)

Mực ống bạch tuột giun đốt và chân đầu

d)

Mực ống bạch tuộc giun đốt và chân đầu và cá

20.

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu ?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch

b)

Qua thành mao mạch

c)

Qua thành động mạch và mao mạch

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

21.

Vì sao hệ tuần hoàn của Thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở ?

a)

Vì giữa mạch đi từ tim( động mạch) và các mạch đến tiêm (tĩnh mạch )không có mạch nối

b)

Vì tốc độ máu chảy chậm

c)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô -máu

22.

vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

vì tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

vì mao mạch thường ở xa tim

c)

vì số lượng mao mạch lớn hơn

d)

vì áp lực co bóp của tim giảm

23.

ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

a)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

b)

tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

c)

máu giàu o2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn

d)

tốc độ máu chảy nhanh máu được đi xa hơn

24.

ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở ?

a)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

Máu đến các cơ quan nhanh lên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi

d)

Tốc độ máu chảy nhanh máu đi được xa

25.

Ở sâu bọ hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào ?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết

26.

Cân bằng nội môi là Duy trì sự ổn định của môi trường ?

a)

Trong tế bào

b)

Trong mô

c)

Trong cơ thể

d)

Trong cơ quan

27.

Tụy tiết ra hoocmoon nào ?

a)

Anđosteron,ADH

b)

Glucagon ,Inulin

c)

Glucagon,renin

d)

ADH,renin

28.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi như nào ?

a)

Điều hòa huyết áp

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucozo trong máu

c)

Điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

29.

Hooc môn của tuyến nội tiết có tác dụng làm tăng tái hấp thụ Na + ở thận là

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến giáp

30.

Vùng dưới đồi và bộ phận điều khiển cơ chế

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Điều hòa áp suất thẩm thấu

c)

Điều hòa glucozo trong máu

d)

Điều hòa PH trong máu

31.

Các chất đệm của môi trường trong cơ thể là những chất

a)

Không có vai trò đối với các quá trình sinh lý

b)

Duy trì độ quánh của máu

c)

Có khả năng điều hòa áp suất thẩm thấu

d)

Có khả năng trung hòa ion H + hay OH - của môi trường trong cơ thể

32.

Bộ phận điều khiển Trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan Dinh dưỡng như thận gan tim mạch máu

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

33.

Bộ bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

Thủ thể hòa cơ quan thụ cảm

b)

Trung ương thần kinh

c)

Tuyến nội tiết

d)

Các cơ quan dinh dưỡng như thận gan tim mạch máu

34.

Trong cơ chế điều hòa lượng glucozo trong máu tế bào nội tiết của tụy

a)

chỉ là bộ phận Tiếp nhận

b)

Vừa là bộ phận Tiếp nhận vừa là bộ phận điều khiển

c)

Vừa là bộ phận điều khiển vừa là bộ phận thực hiện

d)

Chỉ là bộ phận thực hiện

35.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ thể duy trì cân bằng nội môi có chức năng

a)

Điều khiển hoạt động các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc Hoocmon

b)

Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành Xung thần kinh

d)

Làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể

36.

Hai loại hướng động chính là

a)

Hướng động dương( hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (về trọng lực)

b)

Hướng động Dương( tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động Dương( hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm( tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (hướng tới nước )và hướng động âm( hướng tới đất)

37.

Hướng động là hình thức phản ứng của

a)

Một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

b)

Cây trước tác nhân kích thích theo một

c)

Một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

d)

Cây trước tác nhân kích thích theo chiều hướng

38.

Các dây leo cuốn quanh Cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng

b)

Hướng đất

c)

Hướng nước

d)

Hướng tiếp xúc

39.

Khả năng phản ứng có các thực vật đối với các kích thích của môi trường được gọi là

a)

Ứng động sinh trưởng

b)

Ứng động cảm ứng

c)

Cảm ứng

d)

Hướng động

40.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

Thân hướng sáng Dương và hướng trọng lực âm còn dễ hướng sáng Dương và hướng Trọng Lực Dương

b)

Thân hướng sáng Dương và hướng trọng lực âm còn dễ hướng sáng âm và hướng Trọng Lực Dương

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương còn dễ hướng sáng Dương và hướng trọng lực âm

d)

Thân hướng sáng Dương và hướng trọng lực dương còn dễ hướng sáng âm và hướng Trọng Lực Dương

41.

Hướng động thường xảy ra khi có sự sinh trưởng không đồng đều tại hai phía của

a)

Các cơ quan có cấu tạo rẹt kiểu lưng bụng

b)

Các cơ quan sinh dưỡng

c)

Các cơ quan sinh sản

d)

Các cơ quan cấu tạo tròn( thân cuống hoa và cuống lá)

42.

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động ?

a)

Hoa

b)

Thân

c)

Rễ

d)

43.

Chọn phát biểu không đúng về hướng động của thực vật

a)

Luôn có ý nghĩa thích nghi

b)

Chỉ sảy ra khi kích thích tác động từ 1 phía

c)

Luôn hướng tới nguồn kích thích

d)

Do ảnh hưởng của hoocmon sinh trưởng