wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 95

Worksheet time: 5hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

2.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

3.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

4.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

5.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

6.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

7.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

8.

Từ nào là từ láy :

a)

tái nhợt

b)

tả tơi

c)

thảm hại

d)

nhân dân

9.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ:

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ hình dáng

d)

Chỉ kích thước

10.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

cả 3 ý trên đều sai

11.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

12.

Câu “Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến” gồm có mấy từ?

a)

18

b)

16

c)

14

d)

10

13.

Xác định các trạng ngữ có trong các câu sau:

Để có nhiều cây bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường

a)

trường em

b)

trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân

c)

để có nhiều cây bóng mát

d)

để có nhiều cây

14.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

15.

Trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Tôi

b)

Quân trên tàu

c)

trông thấy

d)

phát khiếp

16.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

17.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Không thuộc câu kể nào.

18.

Nghĩa của chữ hòa trong hòa ước giống nghĩa của chữ hòa nào dưới đây?

a)

hòa nhau

b)

hòa tan

c)

hòa bình

d)

không có trường hợp nào

19.

Dấu gạch ngang trong câu: “Đó là tấm gương của em Ngô Hoàng Nam - Lớp khiếm thính 2/2B.” có tác dụng gì ?

a)

A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

C. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

D. Đánh dấu phần chú thích.

20.

Trong câu “Nam rất khéo léo nên có thể làm tốt công việc xâu chuỗi. ” có mấy tính từ ?

a)

A. 1 tính từ

b)

B. 2 tính từ

c)

C. 3 tính từ

d)

D. 4 tính từ

21.

Câu: “Hoàng Nam là học sinh có nề nếp, ngoan ngoãn, lễ phép, biết nhường nhịn và giúp đỡ bạn, đặc biệt là viết chữ rất đẹp và vẽ giỏi.” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Câu kể Ai thế nào?

b)

B. Câu kể Ai làm gì?

c)

C. Câu kể Ai là gì?

22.

Từ được gạch chân trong câu văn sau thuộc từ loại gì?

"Mặt trời trượt nhanh xuống các hàng cây"

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

23.

Từ được gạch chân trong câu văn sau thuộc từ loại gì?

"Mặt trời trượt nhanh xuống các hàng cây"

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

24.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy:

a)

A. Nhường nhịn,khiếm thính, khéo léo.

b)

B. Ngoan ngoãn, chăm chỉ, khéo léo.

c)

C.Khéo léo, chăm chỉ, siêng năng.

d)

D.Ngoan ngoãn, nhường nhịn, năm nay.

25.

Câu văn sau thuộc kiểu câu kể nào?

“Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta”.

a)

A. Ai thế nào?

b)

B. Ai làm gì?

c)

C. Ai là gì?

26.

Câu văn sau thuộc kiểu câu kể nào?

“Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta”.

a)

A. Ai thế nào?

b)

B. Ai làm gì?

c)

C. Ai là gì?

27.

Câu văn sau có mấy danh từ riêng?

"Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

29.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

30.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

31.

Trong câu: “Chỉ trong ............ lát, khắp khu phố đã sáng bừng ánh đèn lấp lánh.”

Từ cần điền vào chỗ chấm là:

a)

giây

b)

rây

c)

dây

32.

Câu: “Thật bất ngờ, con cào cào xòe cánh bay.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) là gì?

b)

Ai (cái gì, con gì) thế nào?

c)

Ai (cái gì, con gì) làm gì?

33.

Đoạn thơ sau có mấy động từ:

Tiếng chim lay động lá cành

Tiếng chim đánh thức chồi xanh dậy cùng

Tiếng chim vỗ cánh bầy ong.

Tiếng chim tha nắng rải đồng vàng thơm.

a)

4 động từ

b)

5 động từ

c)

6 động từ

34.

Từ nào có cấu tạo khác các từ còn lại

a)

vui vẻ

b)

vui tươi

c)

vui sướng

d)

vui chơi

35.

Cụm từ ngữ nào dưới đây đã thành câu hoàn chỉnh?

a)

Trên con đường rợp bóng cây xanh và rộn rã tiếng chim.

b)

Tiếng ve kêu râm ran trong vòm lá xanh.

c)

Vào ngày sinh nhật lần thứ chín của em.

36.

Tìm trạng ngữ của câu sau :

Trước mặt chúng tôi, giữa hai dãy núi là nhà Bác với cánh đồng quê Bác.

a)

Trước mặt chúng tôi

b)

Giữa hai dãy núi

c)

cánh đồng quê Bác

37.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Trong những năm đi đánh giặc, nỗi nhớ đất đai, nhà cửa, ruộng vườn thỉnh thoảng lại cháy lên trong lòng anh.

a)

Trong những năm đi đánh giặc

b)

nỗi nhớ đất đai

c)

nỗi nhớ đất đai, nhà cửa, ruộng vườn

38.

"Trung thực, tốt bụng là những đức tính tốt của người trò ngoan."

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

39.

"Dòng sông lững lờ chảy giữa đôi bờ lúa ngô xanh biêng biếc. "

Câu trên có mấy từ láy?

a)

1 từ láy là : lững lờ

b)

2 từ láy là :lững lờ, biêng biếc

c)

Không có từ láy nào

40.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Vì dịch bệnh, Lan không về quê thăm bà được.

b)

Để phòng chống dịch covid, chúng em được nghỉ hè sớm hơn mọi năm.

c)

Trong đợt dịch vừa qua, người dân Việt Nam đã luôn đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

41.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Vì dịch bệnh, Lan không về quê thăm bà được.

b)

Để phòng chống dịch covid, chúng em được nghỉ hè sớm hơn mọi năm.

c)

Trong đợt dịch vừa qua, người dân Việt Nam đã luôn đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

42.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ nơi chốn?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Khu đền chính gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn.

c)

Nhờ phát triển kinh tế, đời sống người dân được cải thiện rõ rệt.

43.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Buổi trưa, trời xanh ngắt, cao vời vợi.

a)

Buổi trưa

b)

trời xanh ngắt

c)

xanh ngắt, cao vời vợi

44.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu khiến?

a)

An bảo Na đừng nói chuyện trong lớp à?

b)

Na đừng nói chuyện trong lớp!

c)

Sao mà nói chuyện ồn thế!

d)

Bảo Na đừng nói chuyện trong lớp đi An.

45.

Điền từ vào chỗ chấm cho thành câu thích hợp.

Đi ngược về (a)  

46.

Đọc đoạn sau:

Trời xuân chỉ hơi se lạnh một chút vừa đủ để giữ một vệt sương mỏng như chiếc khăn voan vắt hờ hững trên sườn đồi. Rừng hôm nay như một ngày hội của màu xanh, màu xanh với nhiều góc độ đậm nhạt, dày mỏng khác nhau. Sự vật nào được so sánh với chiếc khăn voan?

a)

trời xuân

b)

vệt sương

c)

sườn đồi

47.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

48.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

49.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

50.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

51.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

52.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

53.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

CÓ MẤY KIỂU CÂU KỂ ĐÃ HỌC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

56.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

57.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

58.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

59.

CÓ MẤY LOẠI TRẠNG NGỮ CHÍNH ĐÃ HỌC?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

60.

ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN TRONG CÂU SAU:

Các thầy cô dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

61.

THÀNH NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

62.

DÙNG TỪ NGHI VẤN GÌ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. Ở đâu?

b)

B. Vì sao?

c)

C. Khi nào?

63.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

64.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

65.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

66.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Người cùng quê - hàng xóm

b)

Người cùng quê - đồng hương

c)

trẻ chăn trâu - trẻ em

d)

trẻ chăn trâu - mục đồng

e)

nhi đồng - trẻ em

67.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Ung dung - khoai khoái

b)

Ung dung - khoai thai

c)

Gọn gàng - ngay ngắn

d)

Gọn gàng - ngăn nắp

e)

Hàng xóm - láng giềng

68.

Chọn các cặp từ đồng nghĩa:

a)

Mảnh mai - Mảnh vải

b)

Để ý - xấu hổ

c)

Mảnh mai - thanh mảnh

d)

Lực lưỡng - vạm vỡ

e)

Lực lưỡng - lực sĩ

69.

Chọn nhân định đúng về: Hồ Gươm

a)

Là viên ngọc xanh của Biển Đông

b)

Tựa đóa sen vươn lên từ mặt hồ.

c)

Có Tháp Rùa soi bóng

d)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

e)

Là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

70.

Chọn nhân định đúng về: Phan Xi Păng

a)

Là di sản thiên nhiên thế giới.

b)

Nơi địa đầu Tổ quốc

c)

Được coi là Cực Nam của Tổ quốc

d)

Là “Nam Thiên đệ nhất động”,

e)

Là nóc nhà Đông Dương

71.

Các từ “thật thà, lỏng lẻo, mềm nhũn” đều là

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

72.

Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?

a)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

c)

Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?

d)

Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?

73.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

74.

Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?

a)

Những nàng hoa đang khoe sắc dưới nắng xuân hồng.

b)

Cây cối ngả nghiêng sau cơn bão.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.

d)

Chú sóc nhỏ lặng lẽ leo lên cây.

75.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

76.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

77.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

78.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

79.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:

Khỏe như ...

a)

sư tử

b)

đại bàng

c)

voi

d)

trâu

80.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

81.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

82.

Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người”

a)

A. nhân loại

b)

B. nhân tài

c)

C. nhân từ

d)

D. nhân dân

83.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?

a)

A. Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

b)

B. Hiền như bụt

c)

C. Đói cho sạch, rách cho thơm

84.

Câu sau đây có bao nhiêu từ láy:

“ Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới…Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót”

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

85.

Dấu ngoặc kép trong câu sau được dùng làm gì?

Mẹ nói: “Hôm nay trời chắc mưa to lắm đây.”

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giải thích cho bộ phận đứng trước

86.

Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau:

“ Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ ………….”

(a)  

87.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

88.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

89.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

90.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

91.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

92.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

93.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

94.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

95.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ