Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI ÔN TẬP HK 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lý đặc biệt của sắt là:

a)

Tính dẻo.

b)

Là kim loại cứng nhất.

c)

Tính nhiễm từ

d)

Là kim loại dẫn diện tốt nhất.

2.

Câu 6: Số oxi hóa đặc trưng của Fe trong các hợp chất là:

a)

+1, +2, +3

b)

+2, +3, +6.

c)

+2, +3

d)

+1, +3

3.

Kim loại điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

4.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

Na và Cu.

d)

Fe và Cu.

5.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

Quặng hematit.

b)

Quặng đôlômit.

c)

Quặng pirit.

d)

Quặng boxit.

6.

Trong nước cứng chưa nhiều ion kim loại:

a)

K+, Ca2+.

b)

Na+, Ca2+

c)

Na+, Mg2+

d)

Ca2+, Mg2+

7.

Kim loại sau đây là kim loại kiềm thổ

a)

Al

b)

Ba

c)

Na

d)

K

8.

Quặng Fe3O4 có tên gọi là

a)

Pirit

b)

Boxit

c)

Manhetit

d)

Hemantit

9.

Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :

a)

CuO, Fe, Mg

b)

Cu, MgO, Fe

c)

Fe, Cu, Mg

d)

Fe2O3, CuO, Mg

10.

Để phân biệt CO2 và SO2 người ta dùng hoá chất

a)

quỳ tím

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch KMnO4

d)

dung dịch Ca(OH)2

11.

Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm chứa Al3+ hiện tượng xảy ra là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng xanh.

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần.

12.

Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hoá  là:

a)

Fe2O3, Fe2(SO4)3, FeCl3.     

b)

Fe(NO3)2, FeCl3. 

c)

FeO, Fe2O3.

d)

Fe(OH)2, FeO.

13.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2 .                  

b)

FeCl3. 

c)

MgCl2.

d)

AlCl3.

14.

Nhận định nào sau đây sai?

          

a)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

b)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4. 

c)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

d)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

15.

Thực hiện các thí nghiệm sau

1. Đốt sắt trong khí clo

2. đốt nóng hỗn hợp Fe và S (điều kiện không có Ôxi)

3. cho Fe vào Fe2(SO4)3

4. Cho Fe vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm thi được muối sắt 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

NaOH không phản ứng với chất nào sau đây

a)

CO2

b)

H2S

c)

H2

d)

SO2

17.

Sắt (III) hiđroxit có màu gì

a)

nâu đỏ

b)

Trắng hơi xanh

c)

trắng

d)

đen

18.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2  vào dung dịch  Ca(HCO3)2Ca\left(HCO_3\right)_2   thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

19.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch  Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2   thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

20.
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
7.
21.

Các chất nào có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu:

a)

Na2CO3,Na3PO4Na_2CO_3,Na_3PO_4

b)

NaNO3,Na3PO4NaNO_3,Na_3PO_4

c)

Na2CO3,NaClNa_2CO_3,NaCl

d)

HCl,NaOH

22.

Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Là kim loại rất cứng.

b)

Là kim loại rất mềm.

c)

Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

d)

Là kim loại có khối lượng phân tử lớn.

23.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

24.

Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) một miếng kim loại :

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Cu .

25.

Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là:

a)

sự khử kim loại.

b)

sự ăn mòn kim loại.

c)

sự ăn mòn hóa học.

d)

sự ăn mòn điện hóa học.

26.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

27.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

28.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

a)

A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

B. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

29.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

A. 2Al2O3 --> 4Al + 3O2.

b)

B. CuCl2 --> Cu + Cl2.

c)

C. Mg + FeSO4 --> MgSO4 + Fe.

d)

D. CO + CuO --> Cu + CO2.

30.

Cấu hình electron của sắt là:

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p64s23d6

c)

1s22s22p63s23p63d8

d)

1s22s22p23s23p83d4

31.

Sắt là kim loại có màu

a)

xám đen

b)

trắng hơi xám

c)

đỏ

d)

vàng

32.

Fe + H2SO4 loãng tạo ra

a)

FeSO4 + H2

b)

Fe2(SO4)3 + H2

c)

Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

d)

FeSO4 + SO2 + H2O

33.

Fe tác dụng với S dư tạo ra

a)

FeS

b)

Fe2S3

c)

FeS2

34.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

35.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon

b)

SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

c)

CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.

37.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

38.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

39.

Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

SO2.

d)

N2O.

40.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

d)

NO2

41.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

42.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

d)

Thạch cao

43.

Khí có mùi trứng thối

a)

HCl

b)

H2S

c)

SO2

d)

SO3

44.

Đất chu có pH như thế nào

a)

<7

b)

>7

c)

=7

d)

>8

45.

Thành phần chính của quặng boxit là:

a)

FeCO3

b)

Fe3O4

c)

Al2O3.2H2O

d)

FeS2

46.

Ion Al3+ bị khử trong trường hợp:

a)

Điện phân Al2O3 nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn.

c)

Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

d)

Thả Na vào dung dịch Al2(SO4)3.

47.

Dung dịch có thể phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt :

a)

H2SO4 đặc nguội.

b)

NaOH.

c)

HCl đặc.

d)

amoniac.

48.

1. Khi hòa tan nhôm bằng dung dịch NaOH, vai trò của H2O là:

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử

c)

môi trường.

d)

chất cho proton.

49.

Al(OH)3 không tan trong dung dịch

a)

HCl, H2SO4 loãng.

b)

NH3.

c)

Ba(OH)2, KOH.

d)

HNO3 loãng.

50.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc