wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN 11 (4/6/2323)

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã dẫn đến

a)

A. góp phần hình thành các liên minh kinh tế, chính trị khu vực

b)

B. thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa

c)

C. thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô

d)

D. Sự sụp đổ của hệ thống thuộc địa và chế độ phân biệt chủng tộc (Apacthai)

2.

. Điểm tương đồng giữa chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)và Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975)

a)

A. Diễn ra ở đô thị

b)

B. kết quả giành thắng lợi

c)

C. diễn ra ở vùng rừng núi

d)

D. phương châm “ đánh nhanh thắng nhanh”

3.

Âm mưu mới của Pháp - Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương năm 1950 được thể hiện thông qua kế hoạch

a)

A. Rơve.

b)

B. Đờ Lát đờ Tátxinhi.

c)

C. Bôlae.

d)

D. Na-va.

4.

“Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước” là ý nghĩa của hiệp định nào?

a)

A. Hiệp định Giơnevơ (1954).

b)

B. Hiệp định Pari (1973).

c)

C. Hiệp định Trùng Khánh (1946).

d)

D. Hiệp định sơ bộ (1946).

5.

Những quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) đã trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai, được gọi là

a)

A. Trật tự thế giới “đơn cực”

b)

B. Trật tự thế giới “đa cực”

c)

C. Trật tự hai cực Ianta

d)

D. Trật tự Véc xai-Oasinhtơn

6.

. Chiến thắng nào của quân và dân miền Nam năm 1965 đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ?

a)

A. Chiến thắng Bình Giã.

b)

B. Chiến thắng Vạn Tường.

c)

C. Chiến thắng Ba Gia.

d)

D. Chiến thắng Đồng Xoài.

7.

Năm 1947, thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc nhằm

a)

A. hỗ trợ cho quân Pháp ở vùng đồng bằng sông Hồng.

b)

B. kiểm soát vùng Tây Bắc rộng lớn.

c)

C. tiêu diệt tất cả bộ đội chủ lực của ta.

d)

D. tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta

8.

Năm 1920, Nguyễn Ái Quốc có hoạt động yêu nước nào sau đây

a)

A. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

b)

B. Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pa ri

c)

C. Tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp

d)

D. Gửi tới Hội nghị Véc-xai Bản yêu sách của nhân dân An Nam

9.

Chiến dịch nào sau đây đã diễn ra trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Điện Biên Phủ

b)

B. Biên giới thu đông

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Phước Long

10.

Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) có chủ trương nào sau đây

a)

A. Thành lập Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương

b)

B. Thành lập Mặt trận Thống nhất Dân chủ Đông Dương

c)

C. Giải phóng các dân tộc Đông Dương khỏi ách Pháp- Nhật.

d)

D. Thành lập Mặt trận Liên hiệp Quốc dân Việt Nam

11.

Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh diễn ra phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 ở Việt Nam

a)

A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới bắt đầu diễn ra

b)

B. Mặt trận Nhân dân Pháp lên cầm quyền

c)

C. Quốc tế cộng sản triệu tập Đại hội lần thứ VII

d)

D. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

12.

Năm 1950, thực dân Pháp đã thực hiện kế hoạch Rơ-ve trong chiến dịch nào sau đây ở Việt Nam?

a)

A. Biên giới thu-đông

b)

B. Điện Biên Phủ

c)

C. Việt Bắc thu- đông

d)

D. Huế- Đà Nẵng

13.

Một trong những tổ chức của các nước Đông Nam Á được thành lập trong nửa sau thế kỉ XX là

a)

A. Đại hội dân tộc Phi (ANC).

b)

B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

c)

C. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC).

d)

D. Ngân hàng thế giới (WB).

14.

Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”?

a)

A. Đại thắng mùa Xuân 1975.

b)

B. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1973).

c)

C. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi Việt Nam (1973).

d)

D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).

15.

Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi

a)

A. Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.

b)

B. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.

c)

C. thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.

d)

D. Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.

16.

Phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang

a)

A. gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.

b)

B. giữ vững và phát triển thế tiến công.

c)

C. chuyển dần sang đấu tranh chính trị.

d)

D. chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.

17.

Nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1919-1930 là gì?

a)

A. Lật đổ chính quyền thực dân.

b)

B. Đánh đổ phong kiến tay sai.

c)

C. Giành độc lập dân tộc.

d)

D. Đem lại ruộng đất cho dân cày.

18.

Liên hợp quốc là

a)

A. cơ quan quyền lực quan trọng và lớn nhất thế giới.

b)

B. tổ chức có nhiệm vụ duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

c)

C. tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh.

d)

D. diễn đàn hợp tác toàn diện giữa các nước thành viên.

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của Mĩ khi thực hiện “chiến lược toàn cầu” từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Thiết lập quan hệ hợp tác với Liên Xô.

b)

B. Đẩy lùi phong trào giải phóng dân tộc.

c)

C. Chống phá các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới.

20.

Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã

a)

A. phát triển dân quân du kích.

b)

B. xây dựng bộ đội địa phương.

c)

C. đấu tranh đòi các quyền dân chủ.

d)

D. thành lập bộ đội chủ lực.

21.

Chiến thắng của quân dân ta đã đánh bại hoàn toàn âm mưu “Cô lập Việt Bắc” của thực dân Pháp là

a)

A. Tây Bắc thu - đông năm 1952.

b)

B. Hòa Bình đông - xuân 1951-1952.

c)

C. Biên giới thu- đông năm 1950.

d)

D. Việt Bắc thu - đông năm 1947.

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950?

a)

A. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

b)

B. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.

c)

C. Tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến chống Pháp tiến lên.

d)

D. Mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng Việt Bắc.

23.

Chiến lược “ chiến tranh đặc biệt” của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng

a)

A. quân đội Mĩ và quân Đồng minh của Mĩ

b)

B. quân đội Sài Gòn, hỏa lực và không quân Mĩ, do “ cố vấn” Mĩ chỉ huy

c)

C. quân đội Mĩ, quân Đồng minh và quân đội Sài Gòn

d)

D. quân đội tay sai, do “ cố vấn Mĩ chỉ huy

24.

. Câu 24. Sự kiện thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945

a)

A. Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên bầu quốc hội

b)

B. Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam

c)

C. Phát hành tiền Việt Nam

d)

D. Hiến Pháp đầu tiên của nước ta được thông qua

25.

. Lực lượng vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo của cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất

a)

A. giai cấp tư sản

b)

B. giai cấp công nhân

c)

C. giai cấp nông dân

d)

D. giai cấp tiểu tư sản

26.

Câu 26. Biến đổi của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

A. các nước đều có sự phát triển kinh tế nhanh chóng

b)

B. Các nước đã giành được độc lập

c)

C. Các nước đều cải thiện quan hệ với Mĩ

d)

D. Các nước đều gia nhập Hiệp Hội các quốc gia Đông Nam Á

27.

Câu 27: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của Liên Xô đối với phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Là đồng minh tin cậy.

b)

B. Là cầu nối kí kết các hiệp ước ngoại giao.

c)

C. Là nước viện trợ không hoàn lại.

d)

D. Là chỗ dựa vững chắc.

28.

Câu 28. Điểm nổi bật của phong trào cách mạng 1930-1931 là gì

a)

A. Giáng đòn quyết định vào bọn thực dân phong kiến

b)

B. Sử dụng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

c)

C. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

d)

D. Hình thành liên minh công- nông

29.

Câu 29. Mĩ buộc phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của chiến lược

a)

A. “ Chiến tranh đặc biệt”

b)

B. “ Chiến tranh cục bộ”

c)

C. “ Việt Nam hóa chiến tranh”

d)

D. “ Đông Dương hóa chiến tranh”

30.

Câu 30. Với hi vọng giành một thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự, thực dân Pháp đã đề ra và thực hiện kế hoạch

a)

A. Bô-la-e

b)

B. Rơ-ve

c)

C. Na-va

d)

D. Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi

31.

Câu 31. Thắng lợi nào đánh dấu bước ngoặt đầu tiên của cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)?

a)

A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)

b)

B. Phong trào Đồng Khởi (1960)

c)

C. Chiến thắng Ấp Bắc (1963)

d)

D. Chiến thắng “ Điện Biên Phủ trên không” (1972)

32.

Câu 31. Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của Nguyễn Ái Quốc tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930?

a)

A. Soạn thảo Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt.

b)

B. Xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.

c)

C. Đánh giá đúng thời cơ lãnh đạo nhân dân tổng khởi nghĩa.

d)

D. Chuẩn bị đầy đủ về lực lượng cho một cuộc khởi nghĩa vũ trang.

33.

Câu 33. Chiến dịch phản công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là chiến dịch nào sau đây?

a)

A. Trung Lào năm 1953.

b)

B. Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

C. Biên giới thu-đông năm 1950.

d)

D. Việt Bắc thu- đông năm 1947.

34.

Câu 34. Trong thời kì 1954-1975, chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ?

a)

A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

d)

D. Chiến thắng Đường số 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

35.

Câu 35. Mĩ đánh phá miền Bắc lần thứ hai với sự kiện

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

cuộc hành quân Gian-xơn-ci-ty

c)

trận tập kích máy bay B52

d)

đánh phá ở vùng biển Hạ Long

36.

Câu 36. Thắng lợi nào của ta đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp

a)

A. Hồ Chí mInh đọc bản tuyên ngôn độc lập

b)

B. Hiệp Định Giơ- ne- vơ được kí kết

c)

C. Đại thắng mùa xuân 1975

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ

37.

Câu 37. Thắng lợi nào đã đưa cách mạng miền Nam từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam

a)

A. Phong trào Đồng Khởi

b)

B. Chiến thắng đường 14 - Phước Long

c)

C. Chiến dịch Tây Nguyên

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh

38.

Câu 38. Đại hội nào được coi là Đại hội đổi mới

a)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II

b)

B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III

c)

C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV

d)

D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI

39.

Thuận lợi chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.

b)

B. Thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường.

c)

C. Tinh thần tự lực tự cường của nhân dân Liên Xô.

d)

D. Giành được nhiều thuộc địa trong chiến tranh.

40.

Năm 1967, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Lào.

d)

D. Campuchia.

41.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở châu Phi giành được độc lập là

a)

A. Ai Cập.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Nhật Bản.

42.

Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là

a)

A. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

b)

B. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

C. soạn thảo Chính cương của của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

D. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.

43.

Trong những năm 20 của thê kỷ XX, ở Việt Nam tổ chức chính trị nào sau đây theo khuynh hướng dân chủ tư sản?

a)

A. Việt Nam Quốc dân đảng.

b)

B. An Nam Cộng sản đảng.

c)

C. Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

44.

Phong trào cách mạng Việt Nam 1930 – 1931 đã phát triển lên đến đỉnh cao ở

a)

A. Nghệ An và Hà Tĩnh.

b)

B. Hà Tĩnh và Quảng Bình.

c)

C. Huế và Đà Nẵng.

d)

D. Ninh Bình và Thanh Hóa.

45.

. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Điều lệ tóm tắt của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do ai soạn thảo?

a)

A. Hà Huy Tập.

b)

B. Nguyễn Ái Quốc.

c)

C . Nguyễn Văn Cừ.

d)

D. Lê Hồng Phong.

46.

Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây?

a)

A. Mặt trận dân chủ Đông Dương.

b)

B. Mặt trận Liên Việt.

c)

C. Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương.

47.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.

b)

B. Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

C. Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy.

d)

D. Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

48.

Một trong những thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ là

a)

A. Vạn Tường.

b)

B. Đông Khê.

c)

C. Ấp Bắc.

d)

D. Đoan Hùng.

49.

Bộ Chính trị đã quyết định lấy tên chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định là gì?

a)

A. Chiến dịch Sài Gòn - Hồ Chí Minh.

b)

C. Chiến dịch giải phóng miền Nam.

c)

B. Chiến dịch Hồ Chí minh.

d)

D. Chiến dịch giải phóng Sài Gòn.

50.

Sắp xếp các chiến thắng quân sự sau theo trình tự thời gian diễn ra :

1. Chiến thắng Vạn Tường. 2. Chiến thắng Ấp Bắc.

3. Chiến thắng hai mùa khô. 4. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 1-3-2-4

c)

C. 2-4-3-1

d)

D. 2-1-3-4.

51.

Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam có tác động nào sau đây?

a)

A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược.

b)

B. Buộc Mĩ phải tuyên bố “ phi Mĩ hoá” chiến tranh xâm lược.

c)

C. Làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

d)

D. Buộc Pháp phải kí hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.

52.

Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khoá VI nước Việt Nam thống nhất họp kì họp đầu tiên đã quyết định

a)

A. cải cách ruộng đất trong cả nước.

b)

B. tiến hành đổi mới đất nước.

c)

C. thành lập mặt trận Việt Minh.

d)

D. thủ đô là Hà Nội.

53.

Từ đầu những năm 70 trở đi, cùng với Mĩ và Tây Âu, Nhật Bản đã vươn lên trở thành một trong ba trung tâm

a)

A. giáo dục - khoa học kĩ thuật lớn nhất thế giới.

b)

B. kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

c)

C. liên kết kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

d)

D. công nghiệp – quốc phòng lớn của thế giới.