Font size
WorksheetsY1 L2
Total questions: 50
Worksheet time: 31mins
六十
(a)
十一
(a)
四十
(a)
七十四
(a)
17
(a)
83
(a)
25
(a)
50
(a)
九十
(a)
八十三
(a)
我 (wǒ)
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
你 (nǐ)
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
她 (tā)
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
叫 (jiào)
rất
không
gọi, là, tên là
cái gì
什么 (shén me)
rất
không
gọi, là, tên là
cái gì
很 (hěn)
rất
không
gọi, là, tên là
cái gì
她
wǒ
nǐ
tā
ma
我
nǐ
wǒ
tā
hǎo
不 (bù)
rất
không
gọi, là, tên là
cái gì
你
nǐ
tā
wǒ
jiào
叫
ma
bù
jiào
wǒ
高兴 (gāo xìng)
ư, à, không?
vui
quen, biết
cái gì
认识 (rèn shi)
ư, à, không?
vui
quen, biết
cái gì
吗 (ma)
ư, à, không?
vui
quen, biết
cái gì
CHỌN CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU HỎI NÀY:
你认识她吗? (Nǐ rènshi tā ma?)
我叫星星。
Wǒ jiào XīngXing
我不认识。
Wǒ bú rènshi
我很高兴。
Wǒ hěn gāoxìng
她叫月月。
tā jiào YuèYue
CHỌN CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU HỎI NÀY:
你叫什么? (Nǐ jiào shén me?)
我叫星星。
Wǒ jiào XīngXing
我不认识。
Wǒ bú rènshi
我很高兴。
Wǒ hěn gāoxìng
她叫月月。
tā jiào YuèYue
什么
rènshi
gāoxìng
xīngxīng
shénme
很
hěn
jiào
tā
hǎo
不
bù
nǐ
wǒ
jiào
认识
zàijiàn
shénme
gāoxìng
rènshi
高兴
rènshi
gāoxìng
shénme
lǎoshī
吗
ma
hěn
bù
jiào
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "quen biết"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "cái gì"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "vui"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "chào em"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "em chào cô"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "Bạn tên gì"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "Tôi không vui"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "Bạn vui không"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "tôi rất vui"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "tôi rất khỏe"
(a)
Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "Bạn khỏe không"
(a)
Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Chào bạn"
(a)
Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Em chào thầy"
(a)
Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Bạn tên gì"
(a)
Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Bạn quen chị ấy không"
(a)
Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Tôi không quen"
(a)
Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Bạn vui không"
(a)
Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Tôi rất vui"
(a)
