wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Y1 L2

Total questions: 50

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

六十

(a)  

2.

十一

(a)  

3.

四十

(a)  

4.

七十四

(a)  

5.

17

(a)  

6.

83

(a)  

7.

25

(a)  

8.

50

(a)  

9.

九十

(a)  

10.

八十三

(a)  

11.

我 (wǒ)

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

12.

你 (nǐ)

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

13.

她 (tā)

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

14.

叫 (jiào)

a)

rất

b)

không

c)

gọi, là, tên là

d)

cái gì

15.

什么 (shén me)

a)

rất

b)

không

c)

gọi, là, tên là

d)

cái gì

16.

很 (hěn)

a)

rất

b)

không

c)

gọi, là, tên là

d)

cái gì

17.

a)

b)

c)

d)

ma

18.

a)

b)

c)

d)

hǎo

19.

不 (bù)

a)

rất

b)

không

c)

gọi, là, tên là

d)

cái gì

20.

a)

b)

c)

d)

jiào

21.

a)

ma

b)

c)

jiào

d)

22.

高兴 (gāo xìng)

a)

ư, à, không?

b)

vui

c)

quen, biết

d)

cái gì

23.

认识 (rèn shi)

a)

ư, à, không?

b)

vui

c)

quen, biết

d)

cái gì

24.

吗 (ma)

a)

ư, à, không?

b)

vui

c)

quen, biết

d)

cái gì

25.

CHỌN CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU HỎI NÀY:

你认识她吗? (Nǐ rènshi tā ma?)

a)

我叫星星。

Wǒ jiào XīngXing

b)

我不认识。

Wǒ bú rènshi

c)

我很高兴。

Wǒ hěn gāoxìng

d)

她叫月月。

tā jiào YuèYue

26.

CHỌN CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU HỎI NÀY:

你叫什么? (Nǐ jiào shén me?)

a)

我叫星星。

Wǒ jiào XīngXing

b)

我不认识。

Wǒ bú rènshi

c)

我很高兴。

Wǒ hěn gāoxìng

d)

她叫月月。

tā jiào YuèYue

27.

什么

a)

rènshi

b)

gāoxìng

c)

xīngxīng

d)

shénme

28.

a)

hěn

b)

jiào

c)

d)

hǎo

29.

a)

b)

c)

d)

jiào

30.

认识

a)

zàijiàn

b)

shénme

c)

gāoxìng

d)

rènshi

31.

高兴

a)

rènshi

b)

gāoxìng

c)

shénme

d)

lǎoshī

32.

a)

ma

b)

hěn

c)

d)

jiào

33.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "quen biết"

(a)  

34.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "cái gì"

(a)  

35.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "vui"

(a)  

36.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "chào em"

(a)  

37.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "em chào cô"

(a)  

38.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "Bạn tên gì"

(a)  

39.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "Tôi không vui"

(a)  

40.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "Bạn vui không"

(a)  

41.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "tôi rất vui"

(a)  

42.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "tôi rất khỏe"

(a)  

43.

Gõ phiên âm (không dấu, không cách trống, không dấu câu): "Bạn khỏe không"

(a)  

44.

Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Chào bạn"

(a)  

45.

Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Em chào thầy"

(a)  

46.

Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Bạn tên gì"

(a)  

47.

Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Bạn quen chị ấy không"

(a)  

48.

Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Tôi không quen"

(a)  

49.

Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Bạn vui không"

(a)  

50.

Gõ chữ Hán (không cách trống, không dấu câu): "Tôi rất vui"

(a)