wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 2 Hóa 11

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

                                    

a)

phản ứng trùng ngưng.   

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng thủy phân.

d)

phản ứng thế.         

2.

Số liên kết đôi -C=C- trong phân tử isopren là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

3.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

C2H2

b)

C2H4.

c)

CH4.  

d)

C6H6

4.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Các hidrocacbon thơm có nhiệt độ sôi giảm theo chiều tăng của phân tử khối

b)

Các hidrocacbon thơm có nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối

c)

Các hidrocacbon thơm có nhiệt độ sôi tăng theo chiều giảm của phân tử khối

d)

Các hidrocacbon thơm có nhiệt độ sôi giảm theo chiều tăng của phân tử khối

5.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

6.

Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng duy nhất?

a)

Metyl propen.  

b)

But-2-en.

c)

But-1-en. 

d)

Propen.  

7.

Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2 (Ni, to).

b)

O2.

c)

Br2 (dd).

d)

AgNO3/NH3, (to). 

8.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140ºC thì sẽ tạo ra

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OC2H5.    

c)

CH3CHO.  

d)

C2H4.

9.

Ancol  (CH3)2CH – CH2 – CH(OH) – CH3 có tên IUPAC là

a)

1,3 – đimetylbutan-1-ol 

b)

4 – metylpentan-2-ol

c)

4 – metylbutan-2-ol 

d)

2,4 – đimetylbutan-4-ol. 

10.

Trong các chất sau, chất nào là đồng đẳng của benzen?

a)

toluen. 

b)

stiren. 

c)

brombenzen.

d)

nitrobenzen. 

11.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOH.

b)

CH3CHO. 

c)

HCOOH.

d)

HCHO.     

12.

Khi cho Pent-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3 - CH2 - CH2-CH2-CH2Br .

b)

CH3-CH2-CH2-CHBr-CH2Br.  

c)

CH2 = CH-CH2-CH2-CH2Br.   

d)

CH3-CH2-CH2-CHBr-CH3.

13.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Etanal.

b)

Etan.  

c)

Axit fomic. 

d)

Etanol.  

14.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Etanol.

b)

Benzen. 

c)

axit axetic. 

d)

Phenol. 

15.

Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O phản ứng với Na tạo H2, nhưng không phản ứng với NaOH. Tên gọi của X là

a)

4-metylphenol.  

b)

ancol etylic

c)

ancol benzylic

d)

m-crezol.  

16.

Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?

a)

CH3ONa.

b)

C2H5ONa.  

c)

C2H5OH. 

d)

CH3OH. 

17.

Nhóm chức axit có tên gọi là

a)

Hiđroxyl.

b)

Cacboxyl.

c)

Cacbonyl. 

d)

Amino.  

18.

Tên gọi của công thức cấu tạo:   CH ≡ C – CH(CH3)2  là

a)

2-metylbut-1-in 

b)

3-metylbut-2-in

c)

2-metylbut-3-in

d)

3-metylbut-1-in    

19.

Cho dãy các chất sau: natri, nước brom, dung dịch NaOH, CuO. Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong dãy trên?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

20.

Chọn phát biểu đúng khi nói về phenol

a)

Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro khó hơn benzen.

b)

Phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng.

c)

Phenol có tính axit, dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Phenol tan ít trong etanol.

21.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

axit fomic.

b)

axit axetic. 

c)

axit propionic.    

d)

axit butiric.    

22.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu hơn axitcacbonic

a)

C6H5OH + NaOH \rightarrow    C6H5ONa + H2O.  

b)

2C6H5ONa+ CO2+ H2O \rightarrow  2C6H5OH+ Na2CO3.

c)

C6H5ONa + CO2 + H2O \rightarrow  C6H5OH + NaHCO3.

d)

C6H5ONa + HCl \rightarrow   C6H5OH + NaCl.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức phân tử của benzen là C8H8.

b)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.

c)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.

d)

Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n \ge  6).

24.

Fomalin là

a)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

b)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.   

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.   

d)

tên gọi của H–CH=O.

25.

Axit axetic tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

Na, NaOH, CaCO3.

b)

Cu, NaOH, CaCO3.

c)

Ag, NaOH, CaCO3.  

d)

Na, CuO, NaCl.

26.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

27.

Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hiđrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là

a)

etilen.  

b)

metan.

c)

propilen.

d)

axetilen. 

28.

Fomanlin (còn gọi là fomon) được dùng để ngâm xác thực vật, tẩy uế, diệt trùng…Focmanlin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?

a)

HCHO

b)

HCOOH     

c)

CH3CHO    

d)

CH3OH. 

29.

Công thức cấu tạo đúng của 2,2- đimetylbutan-1-ol là :

a)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH2-OH

b)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH 

c)

(CH3)3C-CH2-CH2-OH

d)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH  

30.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

Etilen.

b)

axit axetic.    

c)

propilen.

d)

ancol etylic.   

31.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

kết tủa đỏ nâu.

b)

dung dịch màu xanh.    

c)

kết tủa trắng.  

d)

bọt khí.

32.

Số đồng phân cấu tạo của các ancol có cùng CTPT C4H10O

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Polietilen (PE) được trùng hợp từ chất nào sau đây?

a)

Etan.

b)

Metan.

c)

Propilen.

d)

Etilen. 

34.

Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.

b)

nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hiđro.

c)

nhóm cacboxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.

d)

nhóm cacboxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no hoặc hiđro.

35.

Etanol dùng để điều chế một số hợp chất hữu cơ như axit axetic, dietyl ete, etyl axetat...Do có khả năng hòa tan tốt một số hợp chất hữu cơ nên Etanol được dùng để pha vecni, dược phẩm, nước hoa... Trong đời sống hàng ngày Etanol được dùng để pha chế các loại đồ uống với độ ancol khác nhau. Ngoài ra Etanol còn dùng pha chế dung dịch sát khuẩn sử dụng trong phòng dịch Covid-19. Tên gọi khác của etanol là

a)

axit fomic. 

b)

ancol etylic.   

c)

etanal. 

d)

phenol.

36.

Andehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO (n>1).        

b)

CnH2nO (n ≥ 2 )   

c)

CnH2n +2O (n>1).

d)

CnH2nO (n \ge  1). 

37.

Cho phản ứng :  CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3-COONH4 + 2Ag +2 NH4NO3.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

CH3-CHO là chất oxi hoá .

b)

CH3-CHO là chất khử   

c)

Phản ứng tráng bạc.  

d)

AgNO3  là chất oxi hoá

38.

Công thức chung của ancol no, đơn chức , mạch hở là

a)

CnH2n+1OH (n \ge  1) 

b)

CnH2n+1CHO (n \ge  1)

c)

CnH2nOH (n \ge  1) 

d)

CnH2n+1OH( n \ge  0)

39.

Dãy gồm các chất sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là:

a)

CH3COOH ; HCOOH ; C2H5OH ; CH3CHO

b)

CH3CHO; HCOOH; C2H5OH; CH3COOH

c)

CH3COOH ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3CHO

d)

CH3CHO ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3COOH

40.

Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?

a)

Axit axetic.

b)

Phenol.  

c)

Propanal.  

d)

Metanol. 

41.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Etanal.

b)

Phenol.

c)

Axit axetic. 

d)

Ancol etylic.

42.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

butanal. 

b)

butan-1-al

c)

propan-1-al

d)

propanal       

43.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

etanal. 

b)

etanol.

c)

phenol. 

d)

toluen. 

44.

Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ

a)

ancol metylic.

b)

benzen

c)

axit fomic.

d)

ancol etylic.  

45.

Để phân biệt ba dung dịch: etanol, glixerol và phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây ?

a)

dung dịch Br2, Cu(OH)2

b)

dung dịch Br2, Na.

c)

dung dịch NaOH, Na 

d)

Na, dung dịch Br2

46.

Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Br2 (bột Fe) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?

a)

o-Br-C6H4-CH3p-Br-C6H4-CH3.      

b)

C6H5-CH2Br.  

c)

o-Br-C6H4-CH3.

d)

p-­Br-C6H4-CH3.  

47.

Công thức chung của axit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1COOH ( n≥ 0). 

b)

CnH2n+2COOH ( n≥ 1). 

c)

CnH2n-1COOH (n≥ 1).

d)

CnH2n+1OH ( n≥ 2). 

48.

Cho phương trình phản ứng C6H6 + Cl2 → X (askt) . Chất X là

a)

C6H6Cl6

b)

C6H5Cl 

c)

p-C6H4Cl2   

d)

m-C6H4Cl2.     

49.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n \ge  6)

b)

CnH2n-6 ( n \ge  3) 

c)

CnH2n-6 (n \ge  6).   

d)

CnH2n-8 (n \ge  6) 

50.

Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C7H8

b)

C7H9.

c)

C6H6

d)

C8H8

52.

Benzen phản ứng được với

a)

brom khan khi có bột Fe xúc tác.   

b)

brom khan.

c)

dung dịch brom.

d)

dung dịch brom khi có Fe xúc tác. 

53.

Toluen có công thức cấu tạo là

a)

C6H5CH=CH2.    

b)

C6H6.   

c)

C6H5OH.

d)

C6H5CH3.   

54.

Số đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

55.

Chọn phát biểu đúng khi nói về phenol

a)

Phenol là chất rắn, màu hồng, nóng chảy ở 430C. Để lâu phenol chuyển thành không màu.

b)

Phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy ở 430C. Để lâu, phenol chuyển thành màu xanh.

c)

Phenol là chất rắn, không màu, nóng chảy ở 430C. Để lâu, phenol chuyển thành màu hồng.

d)

Phenol là lỏng, không màu, nóng chảy ở 430C. Để lâu, phenol chuyển thành màu hồng.