wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quân 1

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số: f(x)=x2+1 x+23+3x2f\left(x\right)=\sqrt[]{x^2+1}-\ \sqrt[3]{x+2}+\frac{3}{\sqrt[]{x-2}}  

(a)  

2.

Trong các đáp án dưới đây, đâu là hàm số bậc nhất?

a)

y=32xy=\frac{3}{2}x  

b)

y=2y=2  

c)

y=ax+by=ax+b  

d)

y=b (bR)y=b\ \left(b\in R\right)  

3.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

4.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

5.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

6.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

7.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

8.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

1

9.

Với giá trị nào của k để hàm số  y=(k1)x+2y=\left(k-1\right)x+2  đồng biến.

a)

k>0k>0  

b)

k>1k>1  

c)

k>2k>2  

d)

k<1k<1  

10.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2), B(0;1)A\left(1;2\right),\ B\left(0;-1\right)

a)

y=x+1y=x+1  

b)

y=x1y=x-1  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=3x1y=-3x-1  

11.

  y=17x2510y=\frac{17x-25}{10}  có phải hàm số bậc nhất không

a)

b)

Không

12.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

- 2

c)

- 4

d)

4

13.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

14.

Cho đường thẳng (d): y = mx + 2 và
(d'): y = (m - 1)x + 5. Để hai đường thẳng trên song song với nhau thì m?

a)

m \ne  1; m \ne  0

b)

mundefined 1; mundefined 0; m =  12\frac{1}{2}  

c)

mundefined 0; m = undefined 

d)

m = undefined 

15.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

16.

Đồ thị hàm số y=2x+3y=-2x+3  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:

a)

3

b)

2-2  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

32\frac{-3}{2}  

17.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

18.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

19.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

20.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

21.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

22.

Giá trị của biểu thức 322123+221+2\frac{3-2\sqrt[]{2}}{1-\sqrt[]{2}}-\frac{3+2\sqrt[]{2}}{1+\sqrt[]{2}}   bằng:

a)

2\sqrt{2}

b)

222\sqrt{2}

c)

22-2\sqrt{2}

d)

±2\pm2

23.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

82-8\sqrt{2}  

b)

828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

24.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   13+5+15+7\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}  ta được:

a)

7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

b)

73\sqrt{7}-\sqrt{3}  

c)

7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

d)

732\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

25.

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

27.

Rút gọn biểu thức


a)

36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

63-6\sqrt{3}  

28.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

29.

(311)2=?\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}=?  

a)

311\left|3-\sqrt{11}\right|  

b)

3113-\sqrt{11}  

c)

113\sqrt{11}-3  

d)

2-\sqrt{2}  

30.

62(10)2:52\sqrt{6^2}-\sqrt{(-10)^2}:\sqrt{5^2}  

(a)  

31.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

40.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

41.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

43.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

44.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

45.

Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:

Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........

a)

Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

b)

Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.

c)

Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.

d)

Tất cả các góc đều là góc nhọn.

46.

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:

a)

Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

b)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

c)

Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.

d)

Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.

e)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α\alpha là tứ giác nội tiếp.

47.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

48.

Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........

a)

nửa số đo của cung bị chắn

b)

số đo của cung bị chắn

c)

180 độ

d)

số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

49.

Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........

a)

nửa số đo của cung bị chắn

b)

số đo của cung bị chắn

c)

180 độ

d)

số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

50.

Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......

a)

nửa tổng số đo của hai cung bị chắn

b)

nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn

c)

nửa số đo của cung bị chắn lớn

d)

nửa số đo của cung bị chắn nhỏ

51.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....

a)

đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

b)

song song với cạnh thứ ba

c)

vuông góc với cạnh thứ ba

d)

trùng với cạnh thứ ba

e)

không cắt cạnh thứ ba

52.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....

a)

hai đường thẳng đó song song với nhau

b)

hai đường thẳng đó không song song với nhau

c)

hai đường thẳng đó trùng nhau

d)

hai đường thẳng đó vuông góc với nhau

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D