wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision-Quy tắc trọng âm

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ và tính từ 2 âm tiết có trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ mấy?

a)

âm tiết 1

b)

âm tiết 2

2.

Động từ 2 âm tiết có trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ mấy?

a)

âm tiết 1

b)

âm tiết 2

3.

Các từ 2 âm tiết có các đuôi sau thì trọng âm rơi chính các đuôi đó?

a)

-sist

b)

-cur

c)

-vert

d)

-test

e)

-tial

4.

Các từ 2 âm tiết có các đuôi sau thì trọng âm rơi chính các đuôi đó?

a)

-tion

b)

-vent

c)

-tain

d)

-tract

e)

-self

5.

Trọng âm rơi ở chính các đuôi nào?

a)

-ee

b)

-eer

c)

-ese

d)

-ish

6.

Trọng âm rơi ở chính các đuôi nào?

a)

-ique

b)

-ence

c)

-ain

d)

-esque

e)

-oo

7.

Trọng âm rơi trước 1 âm tiết đối với những đuôi nào?

a)

-ic

b)

-ish

c)

-ical

d)

-ese

8.

Trọng âm rơi trước 1 âm tiết đối với những đuôi nào?

a)

-sion

b)

-tion

c)

-ance

d)

-esque

9.

Trọng âm rơi trước 1 âm tiết đối với những đuôi nào?

a)

-ence

b)

-ious

c)

-eer

d)

-iar

10.

Trọng âm rơi trước 1 âm tiết đối với những đuôi nào?

a)

-eous

b)

-acy

c)

-ian

d)

-esque

e)

-icy

11.

Trọng âm rơi trước 1 âm tiết đối với những đuôi nào?

a)

-ic,-ish, -ical, -ics, -cial

b)

-sion, -tion,

c)

-esque, -ain, -oo

d)

-ance, -ence, -acy

12.

Trọng âm rơi trước 1 âm tiết áp dụng với những đuôi nào?

a)

-sion, -tion,

b)

-idle, -ious, -iar, -id, -ian, -icy

c)

-tract, -vent, -self

d)

-ity, -ety

13.

Trọng âm rơi trước 1 âm tiết áp dụng với những đuôi nào?

a)

-logy, sophy

b)

-ude, -ute, -ade, -ate

c)

-idle, -ious, -iar, -id, -ian, -icy

d)

-ity, -ety

14.

Trọng âm rơi trước 1 âm tiết áp dụng với những đuôi nào?

a)

-ique, -esque, -ain, -oo

b)

-ous, -eous, - ious, -uous, -ular

c)

-logy, sophy

d)

-tract, -vent, -self

15.

Trọng âm rơi cách 1 âm tiết áp dụng với những đuôi nào?

a)

-ate

b)

-ude, -ute,

c)

-phy, -gy, -cy

d)

-esque, -ain, -oo, -ade

16.

Trọng âm rơi cách 1 âm tiết áp dụng với những đuôi nào?

a)

-phy, -gy, -cy

b)

-ude, -ute, -ate

c)

-sist, -cur, -vert

d)

-esque, -ain, -oo

e)

-aire, -ade

17.

Thêm hậu tố thì trọng âm của từ gốc không thay đổi áp dụng vào các hậu tố nào sau đây?

a)

-ment, -ship, -ness

b)

-er/or, -hood

c)

-able, -ous, -less

d)

-ude, -ute, -ade, -ate

18.

Thêm hậu tố thì trọng âm của từ gốc không thay đổi áp dụng vào các hậu tố nào sau đây?

a)

-able, -ous, -less

b)

-ing, -en, -ful,

c)

-phy, -gy, -cy

d)

-ude, -ute, -ade, -ate

19.

Trường hợp ngoại lệ: những động từ 2 âm tiết dưới đây có trọng âm rơi ở âm tiết 1?

a)

answer

b)

enter

c)

happen

d)

become

20.

Trường hợp ngoại lệ: những động từ 2 âm tiết dưới đây có trọng âm rơi ở âm tiết 1?

a)

offer

b)

travel

c)

retain

d)

open

e)

visit

21.

Trường hợp ngoại lệ: những danh từ 2 âm tiết dưới đây có trọng âm rơi ở âm tiết 2?

a)

advice

b)

birthday

c)

machine

d)

mistake

22.

CHọn các danh từ 2 âm tiết có trọng âm rơi số 1

a)

birthday

b)

airport

c)

advice

d)

fireplace

23.

CHọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi chính nó

a)

event

b)

subtract

c)

station

d)

protest

24.

CHọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi chính nó

a)

insist

b)

magician

c)

myself

d)

maintain

25.

CHọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi chính nó

a)

agree

b)

volunteer

c)

vietnamese

d)

commitee

26.

CHọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi chính nó

a)

unique

b)

magic

c)

pituresque

d)

engineer

27.

CHọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi chính nó

a)

retain

b)

maintain

c)

chinese

d)

political

28.

Trường hợp ngoại lệ: Những từ nào có đuôi ee mà trọng âm KHÔNG rơi chính nó?

a)

committee

b)

coffee

c)

enormous

d)

employee

29.

Chọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi trước nó 1 âm tiết.

a)

politic

b)

foolish

c)

economical

d)

picturesque

30.

Chọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi trước nó 1 âm tiết.

a)

entrance

b)

commercial

c)

parachute

d)

passion

31.

Chọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi trước nó 1 âm tiết.

a)

chocolate

b)

legacy

c)

numerous

d)

curious

32.

Chọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi trước nó 1 âm tiết.

a)

circular

b)

librarian

c)

property

d)

engineer

33.

Chọn các từ có đuôi mà trọng âm rơi trước nó 1 âm tiết.

a)

philosophy

b)

psychology

c)

photography

d)

originate

34.

Chọn các từ có các đuôi mà trọng âm rơi CÁCH 1 âm tiết

a)

photography

b)

foolish

c)

parachute

d)

differentiate

e)

persuade

35.

Chọn các từ có các đuôi mà trọng âm rơi CÁCH 1 âm tiết

a)

attitude

b)

altitude

c)

technology

d)

maintain

36.

Chọn các từ có các đuôi mà trọng âm rơi CÁCH 1 âm tiết

a)

computer

b)

geography

c)

investigate

d)

primary

e)

degrade

37.

CHọn các từ có các đuôi mà trọng âm RƠI CHÍNH NÓ

a)

millionaire

b)

unique

c)

kangaroo

d)

economic

e)

yourself

38.

CHọn các từ có đuôi mà trọng âm chính nó.

a)

billionnaire

b)

themselves

c)

difficulty

d)

guarantee

e)

persuade

39.

Chọn các từ có các đuôi mà trọng âm rơi TRƯỚC nó 1 âm tiết

a)

variety

b)

unique

c)

particular

d)

ambitious

40.

Chọn các từ có các đuôi mà trọng âm rơi TRƯỚC nó 1 âm tiết

a)

shampoo

b)

courageous

c)

chemical

d)

personal