wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vks 50c-3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Giun sán là ký sinh trùng thuộc nhóm:

 

a)

         A. Ký sinh trùng vĩnh viễn

b)

         B. Ngoại ký sinh trùng

c)

         C. Trung gian truyền bệnh

d)

         D. Ký sinh trùng tạm thời

2.

Ký sinh trùng thuộc nhóm động vật đa bào là:

a)

         A. Nấm men

b)

         B. Nhóm giun

c)

         C. Bào tử trùng

d)

         D. Trùng lông

3.

Yếu tố ảnh hưởng đến hiện bệnh ký sinh trùng là:

 

a)

         A. Đường bài xuất

b)

         B. Mật độ ký sinh trùng

c)

         C. Số lượng vật chủ trong chu kỳ

d)

         D. Kiểu chu kỳ phát triển của ký sinh trùng

4.

Sự chiếm sinh chất của ký sinh trùng phụ thuộc vào:

 

a)

         A. Đường bài xuất

b)

         B. Mật độ ký sinh trùng

c)

         C. Số lượng vật chủ trong chu kỳ

d)

         D. Kiểu chu kỳ phát triển của ký sinh trùng

5.

.00188  Bệnh ký sinh trùng ở Việt Nam có đặc điểm sau:

a)

         A. Diễn biến cấp tính

b)

         B. Thường kéo dài

c)

         C. Có tính chất xã hội

d)

         D. Phân bố đồng đều ở các địa phương

6.

Nguyên tắc trong phòng bệnh do ký sinh trùng là:

a)

         A. Có kế hoạch cụ thể, tác động vào khấu yếu nhất trong chu kỳ

b)

         B. Kết hợp phòng chống đồng thời nhiều loại ký sinh trùng

c)

         C. Tập trung phòng chống ký sinh trùng trong khu vực hẹp

d)

         D. Các biện pháp phòng chống cần tiến hành nhanh chóng trong thời gian ngắn

7.

.00190  Nguyên tắc chung trong phòng chống bệnh ký sinh trùng là;

a)

         A. Có trọng tâm, tiến hành trên quy mô rộng, thời gian dài, kết hợp với giáo dục sức khỏe

b)

         B. Có kế hoạch và trọng tâm, tiến hành trên quy mô rộng, nhanh chóng trong thời gian ngắn

c)

         C. Có trọng tâm, tiến hành trong khu vực hẹp, nhanh chóng trong thời gian ngắn, kết hợp nhiều biện pháp

d)

         D. Có kế hoạch, phòng chống trên quy mô rộng, trong thời gian ngắn, kết hợp với giáo dục sức khỏe.

8.

Trong phòng bệnh, diệt ký sinh trùng ở giai đoạn chu kỳ tiến hành theo nguyên tắc sau:

 

a)

         A. Tác động đồng đều vào tất cả các giai đoạn trong chu kỳ

b)

         B. Điều trị người mang ký sinh trùng

c)

         C. Tập trung vào diệt ký sinh trùng trên cơ thể người

d)

         D. Ưu tiên diệt ký sinh trùng ở ngoại cảnh

9.

Biến chứng ngoại khoa cấp tính gặp ở nhóm ký sinh trùng sau:

a)

         A. Giun

b)

         B. Sán

c)

         C. Nấm

d)

         C. Amip

10.

Amip là loại đơn bào di chuyển bằng:

a)

         A. Roi

b)

         B. Chân giả

c)

         C. Lông

d)

         D. Không di chuyển

11.

Đa số người nhiễm amip do ăn phải:

a)

         A. Thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

         B. Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu

c)

         C. Thể bào nang

d)

         D. Thể hoạt động

12.

195  Thể giúp amip tồn tại được ở ngoài môi trường là:

a)

         A. Thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

         B. Thể hoạt động chưa ăn hồng cầu

c)

         C. Thể bào nang

d)

         D. Thể hoạt động

13.

Vị trí ký sinh thường gặp của trùng roi ở Việt Nam là:

a)

         A. Tiêu hoá, máu

b)

         B. Sinh dục, máu

c)

         C. Tiêu hóa, sinh dục

d)

         D. Tiêu hóa

14.

Thời điểm lấy bệnh phẩm để xét nghiệm trùng roi âm đạo là:

a)

         A. Sau ngày thấy kinh 14 ngày

b)

         B. Ngay trước và sau ngày thấy kinh

c)

         C. Bất cứ ngày nào trong chu kỳ kinh nguyệt

d)

         D. Trong thời gian có kinh nguyệt

15.

Sau khi muỗi đốt người, thời gian để thoa trùng lưu thông trong máu trước khi xâm nhập vào gan là:

 

a)

         A. 15 phút

b)

         B. 30 phút

c)

         C. 45 phút

d)

          D. 50 phút

16.

99 Trong tế bào gan thoa trùng phát triển thành thể:

 

a)

         A. Tư dưỡng

b)

         B. Phân liệt

c)

         C. Giao bào

d)

         D. Không thay đổi

17.

.00200 Ký sinh trùng sốt rét nào sau đây có thể ngủ trong gan:

a)

         A. P. falciparum và P. vivax

b)

         B. P. malariae và P. vivax

c)

         C. P. malariae và P. ovale

d)

         D. P. vivax và P. ovale

18.

118. Ký sinh trùng sốt rét thuộc lớp đơn bào sau:

 

a)

         A. Chân giả

b)

         B. Trùng lông

c)

         C. Trùng roi

d)

         D. Bào tử trùng

19.

Một cơn sốt rét điển hình (không phải sốt rét ác tính) có các giai đoạn:

 

a)

         A. Rét run, sốt nóng, ra mồ hôi.

b)

         B. Sốt nóng, sốt rét, ra mồ hôi.

c)

         C. Rét run, ra mồ hôi, sốt nóng.

d)

         D. Ra mồ hôi, sốt nóng, rét run.

20.

Ở Việt Nam, sốt rét tái phát xa là đặc trưng của loài sau:

a)

         A. P. falciparum        

b)

         B. P.vivax

c)

         C. P. malariae

d)

         D. P. ovale

21.

Trong bệnh sốt rét, cơn sốt rét tái phát xa là do thể: 

a)

  A. Phân liệt già  

b)

B. Thể ngủ ở gan

c)

  C. Tư dưỡng 

d)

  D. Giao bào 

22.

Thể làm lây lan bệnh sốt rét là: 

a)

  A. Giao bào

b)

  B. Tư dưỡng 

c)

  C. Phân liệt  

d)

  D. Thể ngủ ở gan 

23.

Loài ký sinh trùng gây ra sốt rét ác tính là: 

a)

A. P. falciparum  

b)

  B. P. vivax 

c)

  C. P. malariae 

d)

  D. P. ovale 

24.

Khi dịch sốt rét xảy ra, việc cần làm trước tiên là:  

 

a)

A. Phun hóa chất diệt muỗi  

b)

  B. Vệ sinh môi trường  

c)

  C. Dùng các biện pháp sinh học.  

d)

  D. Giáo dục sức khoẻ. 

25.

Ký sinh trùng gây bệnh lây truyền được do côn trùng là: 

a)

  A. Ký sinh trùng sốt rét 

b)

  B. Giun đũa 

c)

  C. Giun kim 

d)

  D. Sán lá phổi

26.

Khi đi chân đất, người có thể bị nhiễm loài giun sau: 

a)

  A. Giun đũa 

b)

  B. Giun móc  

c)

  C. Giun tóc 

d)

  D. Giun kim 

27.

Ký sinh trùng không có giai đoạn phát triển hữu tính là: 

a)

  A. Ký sinh trùng sốt rét  

b)

  B. Giun đũa 

c)

  C. Giun móc  

d)

  D. Amip 

28.

Vị trí ký sinh của giun đũa trưởng thành là: 

a)

  A. Tá tràng 

b)

  B. Ruột non 

c)

v  C. Đại tràng 

d)

  D. Trực tràng 

29.

Vị trí ký sinh của giun móc trưởng thành là: 

a)

  A. Tá tràng 

b)

  B. Ruột non 

c)

  C. Đại tràng 

d)

  D. Hồi manh tràng 

30.

Vị trí ký sinh của giun tóc trưởng thành là: 

a)

  A. Tá tràng 

b)

  B. Ruột non 

c)

  C. Đại tràng

d)

  D. Hồi manh tràng

31.

Vị trí ký sinh của giun kim trưởng thành là: 

a)

  A. Tá tràng 

b)

  B. Ruột non 

c)

  C. Đại tràng 

d)

  D. Trực tràng 

32.

Tuổi thọ của giun đũa là: 

a)

  A. 6 năm  

b)

  B. 10 năm  

c)

  C. 1 năm  

d)

  D. 2 tháng  

33.

Tuổi thọ của giun kim là: 

a)

  A. 6 năm  

b)

  B. 10 năm  

c)

  C. 1 năm  

d)

  D. 2 tháng  

34.

Loại giun trong chu trình phát triển phải qua nhiều bộ phận trong cơ thể là: 

a)

  A. Giun đũa  

b)

  B. Giun tóc 

c)

  C. Giun kim 

d)

  D. Giun chỉ 

35.

Loại ký sinh trùng có thể bài xuất trứng ra ngoài cơ thể không qua phân là: 

 

a)

A. Giun đũa 

b)

  B. Giun móc 

c)

  C. Giun kim 

d)

  D. Sán lá gan 

36.

Tác hại chính do giun đũa gây ra cho vật chủ là: 

a)

  A. Chiếm sinh chất của vật chủ  

b)

  B. Gây viêm 

c)

  C. Gây thiếu máu  

d)

  D. Gây nhiễm độc  

37.

Vị trí ký sinh của sán lá gan nhỏ là: 

a)

Tá tràng 

b)

Ruột non 

c)

Nhu mô gan 

d)

Đường mật trong gan

38.

Tuổi thọ của sán lá gan nhỏ trong cơ thể người là: 

a)

  A. 2 tháng 

b)

  B. 1 năm 

c)

  C. 10 năm 

d)

  D. 20 năm

39.

Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ do ăn phải loại thực phẩm sau: 

a)

  A. Cá nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín 

b)

  B. Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín 

c)

  C. Ốc nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín 

d)

  D. Thịt trâu, bò mang nang trùng chưa nấu chín 

40.

Vị trí ký sinh của sán lá ruột lớn là: 

a)

  A. Tá tràng 

b)

  B. Ruột non 

c)

  C. Manh tràng 

d)

  D. Đại tràng 

41.

Người bị nhiễm sán lá ruột lớn do ăn phải loại thực phẩm sau: 

a)

  A. Cá nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín 

b)

  B. Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín 

c)

  C. Ốc nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín 

d)

  D. Thịt trâu, bò mang nang trùng chưa nấu chín 

42.

Người bị nhiễm sán dây do ăn phải loại thực phẩm sau: 

a)

  A. Cá nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín 

b)

  B. Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín 

c)

  C. Ốc nước ngọt mang nang trùng chưa nấu chín 

d)

  D. Thịt trâu, bò mang nang trùng chưa nấu chín 

43.

Người bị bệnh ấu trùng sán dây lợn do ăn phải: 

a)

  A. Thịt lợn mang nang trùng chưa nấu chín 

b)

  B. Trứng sán dây lợn 

c)

  C. Thịt lợn gạo chưa nấu chín 

d)

  D. Thực vật thủy sinh mang nang trùng chua nấu chín 

44.

  Hai điều kiện cần để nấm ký sinh phát triển được là: 

a)

  A. Ánh sáng mặt trời và nhiệt độ thích hợp 

b)

  B. Nhiệt độ và độ ẩm thích hợp 

c)

  C. Độ ẩm và pH thích hợp 

d)

  D. Ánh sáng mặt trời và pH thích hợp 

45.

Điều kiện thuận lợi cho nấm ký sinh phát triển và gây bệnh là: 

a)

  A. Vệ sinh kém 

b)

  B. Suy giảm miễn dịch 

c)

C. Suy dinh dưỡng 

d)

  D. Khí hậu nóng ẩm 

46.

Đường lây truyền chủ yếu của ký sinh trùng sốt rét là: 

a)

  A. Mẹ truyền sang con 

b)

  B. Truyền máu 

c)

  C. Tiếp xúc 

d)

  D. Muỗi đốt

47.

Ký sinh trùng nào sau đây có nhiều đường xâm nhập vào vật chủ? 

a)

  A. Sán dây 

b)

  B. Giun móc/mỏ 

c)

  C. Ký sinh trùng sốt rét 

d)

  D. Amip

48.

Đặc điểm chung về chu kỳ của các loại sán là : 

 

a)

  A. Chu kỳ phát triển phức tạp, nhiều vật chủ 

b)

B. Sinh sản theo hình thức vô tính

c)

  C. Vật chủ phụ là các loại ốc, cá nước ngọt 

d)

  D. Nang trùng ký sinh trong cá nước ngọt 

49.

Loại ký sinh trùng nào sau đây KHÔNG có khả năng gây bệnh ở phổi? 

a)

  A. Giun đũa 

b)

  B. Giun móc/mỏ 

c)

C. Giun tóc

d)

  D. Amip 

50.

Lọai vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và là tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện quan trọng là: 

a)

A. Trực khuẩn mủ xanh

b)

  B. Liên cầu nhóm A 

c)

  C. Phẩy khuẩn tả 

d)

  D. Giang mai