wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Inorganic Chemistry Review 11 + 10

Total questions: 21

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 0 điểm. Sau đây là số khối của một số nguyên tố (cation, anion) thường gặp. Đọc xong đáp án nào thì đánh dấu đáp án đó.

a)

H = 1

C = 12

N = 14

O = 16

S = 32

Cl = 35,5

b)

Li = 6

Na = 23

Al = 27

K = 39

Ca = 40

c)

Cu = 64

Zn = 65

Fe = 56

Ag = 108

Ba = 137

d)

NH4+ = 18NH_4^+\ =\ 18

CO32 = 60CO_3^{2-}\ =\ 60

NO3 = 62NO_3^-\ =\ 62

SO42 = 96SO_4^{2-}\ =\ 96

2.

250 ml dung dịch HClHCl  0,01M được cho vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2  0,01M thì tạo ra dung dịch mới có độ pH bằng bao nhiêu?

(a)  

3.

Carbon monooxide ( COCO ) KHÔNG phải là:

a)

chất có tính khử.

b)

chất có tính oxy hoá.

c)

oxide trung tính.

d)

chất khí rất độc.

4.

Để phân biệt khí SO2SO_2  và CO2CO_2  , ta dùng thuốc thử là

a)

nước brom.

b)

dung dịch Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2  

c)

dung dịch Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2  

d)

dung dịch BaCl2BaCl_2  

5.

Bột nở là một thành phần không thể thiếu để có được mẻ bánh xốp và ngon. Trong thực tế, muối nào sau đây thường được dùng làm bột nở?

a)

NH4NO2NH_4NO_2  

b)

NH4NO3NH_4NO_3  

c)

NH4HCO3NH_4HCO_3  

d)

(NH4)2CO3\left(NH_4\right)_2CO_3

e)

NH4ClNH_4Cl  

6.

Trong các phương trình phản ứng sau, phương trình nào vừa được viết đúng, vừa là phương trình phản ứng trao đổi ion (có thể chọn nhiều đáp án)?

(1) 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO22H_2S\ +\ 3O_2\ \rightarrow\ 2H_2O\ +\ 2SO_2 ; (2) SO2 + 2H2S  3S + 2H2OSO_2\ +\ 2H_2S\ \rightarrow\ 3S\ +\ 2H_2O  

(3) NaOH + H2S    NaHS + H2ONaOH\ +\ H_2S\ \ \rightarrow\ \ NaHS\ +\ H_2O

(4) Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2 + H2ONa_2SO_3\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ Na_2SO_4\ +\ SO_2\ +\ H_2O  

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

7.

Phương trình điện li nào sau đây là đúng?

a)

CH3COOH  CH3COO + H+CH_3COOH\ \rightarrow\ CH_3COO^-\ +\ H^+  

b)

NaOH  Na+ + OHNaOH\ \leftrightarrow\ Na^+\ +\ OH^-  

c)

Fe(OH)3  Fe3+ + OH3Fe\left(OH\right)_3\ \leftrightarrow\ Fe^{3+}\ +\ OH^{3-}  

d)

Không có phương trình đúng.

8.

Chọn các đáp án đúng khi nói về acid sulfuric.

a)

Dung dịch H2SO4H_2SO_4   loãng làm quỳ tím hoá đỏ, có khả năng phản ứng với nhiều kim loại, oxide base, base và muối.

b)

Dung dịch H2SO4H_2SO_4   đặc, nóng gây thụ động hoá cho Fe, Cr, Al.

c)

Dung dịch H2SO4H_2SO_4   đặc, nguội có tính háo nước.

d)

Kim loại sẽ bị đẩy lên số oxy hoá bất kì khi phản ứng với dung dịch H2SO4H_2SO_4   đặc, nóng.

9.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu, có thành phần chính là:

a)

NaNO3NaNO_3

b)

NaNO2NaNO_2

c)

NH4NO3NH_4NO_3

d)

NH4NO2NH_4NO_2

10.

Với cùng một lượng dung dịch NH3NH_3  , khi cho vào dung dịch nào sau đây thì khối lượng kết tủa thu được là lớn nhất?

a)

NaClNaCl  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

AlCl3AlCl_3  

d)

HClHCl  

11.

HNO3HNO_3  (kể cả đặc và loãng) là acid có thể tham gia vào phản ứng với:

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

hợp chất.

d)

oxide base và base.

12.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng nhiệt phân muối nitrate?

a)

Các muối nitrate của kim loại hoạt động mạnh (K, Na, ...) bị phân huỷ có thể tạo ra NO2NO_2  .

b)

Nhiệt phân 3,4 gam bạc nitrate thì thu được 0,03 mol khí.

c)

Nung nóng đồng (II) nitrate trong môi trường chân không, ta thu được kim loại (Cu).

d)

Magnesium nitrate ( MgNO3MgNO_3 ) là chất điện li mạnh.

13.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nitrogen và các hợp chất của nó?

a)

Tất cả các muối nitrate và muối ammonium (amoni) đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh.

b)

HNO3HNO_3  loãng tham gia phản ứng với các kim loại trước H (trong dãy hoạt động hoá học).

c)

Trong môi trường acid, ion NO3NO_3^-  không có tính oxy hoá.

d)

Acid nitric có tính oxy hoá mạnh, còn NH3NH_3  lại có tính khử.

14.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Than hoạt tính ( CC ) dùng để lọc bụi bẩn, là một lớp lọc của khẩu trang.

b)

COCO  rắn dùng để bảo quản hải sản.

c)

NaHCO3NaHCO_3  dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa acid.

d)

CO2CO_2  là một trong những khí gây ra hiệu ứng nhà kính.

15.

Tìm đáp án SAI.

a)

Acid carbonic là acid hai nấc, rất kém bền.

b)

Tất các muối carbonate đều dễ tan và là chất điện li mạnh (giống như muối nitrate).

c)

Ca(HCO3)2Ca\left(HCO_3\right)_2  phản ứng với dung dịch kiềm sẽ tạo kết tủa.

d)

Muối carbonate của kim loại kiềm thường bền với nhiệt, nhưng muối hydrocarbonate thì không.

16.

Cho sơ đồ phản ứng về sự chuyển hoá của nitrogen: N2  X  Y  Z  N2ON_2\ \rightarrow\ X\ \rightarrow\ Y\ \rightarrow\ Z\ \rightarrow\ N_2O .

Phát biểu nào sau đây về sơ đồ đã cho là SAI?

a)

Z có thể là NH4NO3NH_4NO_3 .

b)

X có thể là NH3NH_3 .

c)

Có thể O2O_2  đã tham gia vào phản ứng tạo ra Y từ X.

d)

Có một phản ứng trao đổi ion trong sơ đồ này.

e)

Có một phát biểu sai (trong các phát biểu còn lại).

17.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

(1) Muối carbonate và muối hydrogencarbonate (hiđrocacbonat) đều tác dụng dễ dàng với dung dịch acid.

(2) Đốt than trong phòng kín có thể tạo ra khí COCO .

(3) Dùng CO2CO_2  để dập tắt đám cháy; (4) Khí COCO khử được nhiều oxide kim loại.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hỗn hợp gồm MgMg  và MgCO3MgCO_3  được nhiệt phân hoàn toàn, thu được hỗn hợp X và 4,48 lít khí. Nhiệt phân Mg(NO3)2Mg\left(NO_3\right)_2  thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Sục toàn bộ Z vào nước cất thì có được 21g dung dịch HNO3HNO_3 30%. Cho hỗn hợp X và Y vào dung dịch HClHCl dư, thấy 4,48 lít khí NONO  thoát ra. Số mol HClHCl tham gia phản ứng là bao nhiêu?

(a)  

19.

Nhỏ rất từ từ 100ml H2SO4H_2SO_4 1M vào 200ml dung dịch X gồm K2CO3K_2CO_3  xM và KHCO3KHCO_3 0,25M, thu được 2,24 lít khí và dung dịch Y. Cho Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2  dư vào dung dịch Y thì thu được 33,15g kết tủa. Xác định giá trị x.

(a)  

20.

Cho 25,75g hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B (đều có hoá trị II) vào dung dịch H2SO4H_2SO_4  đặc, nóng (vừa đủ), thấy có hỗn hợp khí Y (6,272 lít) gồm hai khí bay ra (tỉ lệ mol 13:1) và 0,64g kết tủa màu đen. Lấy 25,75g hỗn hợp X cho vào dung dịch HClHCl  dư thì có 3,36 lít khí thoát ra, 16g B và 20,4g muối. Tính số mol kim loại A trong hỗn hợp ban đầu.

(a)  

21.

Cho hỗn hợp kim loại X (25,25g) gồm Mg, Al, Zn vào 10,5 lít dung dịch HNO3HNO_3  0,2M, thu được 8,064 lít khí NONO  và 115,25g muối. Mặt khác, cho hỗn hợp X vào cốc đựng 25g dung dịch H2SO4H_2SO_4  98%, phản ứng vừa đủ thì thu được hỗn hợp khí Y. Cô cạn nước trong cốc thì có 97,25g chất rắn. Biết số mol hỗn hợp X gấp 6 lần số mol hỗn hợp Y. Cho X vào dung dịch HClHCl  dư thì thu được bao nhiêu gam muối?

(a)