wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN ĐỀ: VƯỜN QUỐC GIA

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Kon Tum

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Gia Lai

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết điểm công nghiệp Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

Quảng Ninh

c)

Bắc Giang

d)

Thái Nguyên

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có cảng?

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Bến Tre

d)

Trà Vinh

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 3?

a)

Bắc Giang

b)

Hải Phòng

c)

Việt Trì

d)

Bắc Kạn

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 1500m?

a)

Tam Đảo

b)

Yên Tử.

c)

Tản Viên

d)

Núi Nưa.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp sản xuất ô tô có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?    

a)

Bỉm Sơn

b)

Thanh Hóa

c)

Hạ Long

d)

Hà Nội

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết địa điểm nào sau đây nằm ở nơi đường số 28 gặp đường số 1?            

a)

Phan Thiết

b)

Di Linh

c)

Tuy Hòa

d)

Phan Rang- Tháp Chàm

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng gia cầm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?           

a)

Phú Thọ

b)

Yên Bái

c)

Sơn La

d)

Điện Biên

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao trên 500m?

a)

Đà Lạt

b)

Nha Trang

c)

Vũng Tàu

d)

Cần Thơ

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X? 

a)

Hà Nội

b)

Đồng Hới

c)

Điện Biên Phủ

d)

Lạng Sơn

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây có sân bay Liên Khương?

a)

Lâm Đồng

b)

Đăk Nông

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây có trạm 500KV?

a)

Hòa Bình

b)

Phả Lại.

c)

Uông Bí

d)

Ninh Bình

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào ở xa nhất về phía nam có biên giới quốc gia?

a)

Kiên Giang

b)

Cà Mau

c)

An Giang

d)

Bạc Liêu

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng Cửa Lò thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy ra Biển Đông ?

a)

Sông Thu Bồn

b)

Sông Krông PơKô

c)

Sông Đăk Krông

d)

Sông Kì Cùng

16.

Hoạt động công nghiệp thủy điện ở Đông Nam Bộ được tiến hành tại

a)

thượng nguồn sông

b)

hạ nguồn sông

c)

vùng ven biển

d)

trung tâm công nghiệp

17.

Dầu thô ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

lọc, hóa dầu

b)

nhiệt điện

c)

phân bón

d)

thủy điện.

18.

Vùng đồng bằng sông Hồng ngập úng nghiêm trọng do

a)

thấp và triều cường

b)

thủy triều và lũ nguồn

c)

mưa và nước biển dâng

d)

lũ và đê sông, đê biển

19.

Biện pháp giảm thiệt hại ngập lụt ở khu vực đồng bằng là

a)

xây dựng đê biển

b)

ngăn chặn thủy triều

c)

thủy lợi và kênh đào

d)

trồng rừng ven biển

20.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm thủy sản, tăng nông nghiệp

b)

tăng cây lương thực, giảm cây công nghiệp

c)

giảm lâm nghiệp, tăng nông nghiệp

d)

tăng thủy sản, giảm nông nghiệp.

21.

Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng giảm trong cơ cấu nông nghiệp

b)

chỉ phát triển sản phẩm không giết thịt

c)

hiệu quả cao và luôn ổn định

d)

phát triển mạnh hình thức trang trại.

22.

Hoạt động trồng rừng ở nước ta hiện nay

a)

tập trung chỉ ở đồi núi.

b)

chỉ do Nhà nước thực hiện. 

c)

có ý nghĩa ở nhiều vùng lãnh thổ

d)

hoàn toàn để khai thác gỗ

23.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phát triển quảng canh

b)

tập trung chủ yếu ở vùng núi

c)

đang phát triển thâm canh

d)

chỉ có thủy sản nước ngọt.

24.

Ngành du lịch của nước ta hiện nay    

a)

chỉ có các điểm du lịch đơn lẻ

b)

tập trung chủ yếu vùng ven biển.

c)

có tài nguyên du lịch đa dạng

d)

chỉ tập trung phát triển trong nước

25.

Lãnh thổ phần đất liền của nước ta có đặc điểm

a)

hẹp theo chiều bắc nam

b)

trải dài theo chiều đông tây

c)

tất cả tỉnh có biên giới quốc gia

d)

có đường bờ biển trải dài

26.

Dân số nước ta hiện nay

a)

quy mô lớn, có nhiều thay đổi trong cơ cấu

b)

có nhiều dân tộc, gia tăng tự nhiên cao.

c)

có nhiều giới tính, trình độ dân trí rất cao

d)

chỉ định cư trong nước, chủ yếu nhập cư.

27.

Mạng lưới viễn thông nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước

b)

kĩ thuật và công nghệ chưa được số hóa

c)

có nhiều dịch vụ rất đa dạng

d)

chỉ tập trung ở các đô thị.

28.

Thuận lợi của biển nước ta đối với phát triển giao thông là

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

b)

bờ biển dài, có các vịnh nước sâu

c)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

d)

nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ

29.

Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa

b)

sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

c)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

30.

Hướng chủ yếu chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

phát triển các ngành trọng điểm, tăng cường chế biến.

b)

mở rộng các khu công nghiệp, phát triển công nghệ cao

c)

đa dạng cơ cấu sản phẩm, đẩy mạnh công nghiệp truyền thống

d)

tăng cường khai thác, mở rộng quy mô trung tâm công nghiệp.

31.

Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2010 và 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?      

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

32.

Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ suất tăng tự nhiên (đơn vị %) năm 2018 của một số quốc gia?

a)

Thái Lan cao hơn Mi-an-ma

b)

Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin

d)

Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan

33.

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của In-đô-nê-xi-a giai đoạn 2010-2017. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa

b)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.

c)

Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.

d)

Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa.

34.

Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995-2014. Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện ở nước ta năm 2014 so với năm 1995?

a)

Than sạch tăng, dầu thô giảm

b)

Điện tăng ít hơn than sạch

c)

Dầu thô tăng chậm hơn than sạch.          

d)

Điện tăng gấp hai lần than sạch

35.

Mùa mưa ở vùng khí hậu Nam Bộ chịu tác động chủ yếu của

a)

dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến

b)

gió hướng Đông Bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

d)

áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.

36.

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước lợ ở Bắc Trung Bộ là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng sản phẩm hàng hóa, phát huy thế mạnh.

b)

đẩy mạnh xuất khẩu, giải quyết việc làm lao động, tạo sản phẩm hàng hóa.

c)

bảo vệ nguồn lợi tự nhiên, tạo nguyên liệu công nghiệp, phát triển kinh tế.

d)

tạo ra cơ cấu ngành, khai thác hiệu quả nguồn lực, tạo hàng hóa xuất khẩu.

37.

Mục đích chủ yếu của chuyển đổi kinh tế với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sử dụng hợp lí tự nhiên, khai thác hiệu quả các nguồn lực.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, nâng cao hiệu quả sản xuất

c)

tăng cường liên kết vùng, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo sản phẩm hàng hóa, thúc đẩy chuyên môn hóa sản xuất.

38.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển thủy năng kết hợp với thủy lợi ở Tây Nguyên là

a)

khắc phục hạn chế tự nhiên, khai thác thế mạnh và đa dạng hóa kinh tế.

b)

phát triển nông nghiệp, giải quyết nguồn nước tưới và nâng cao mức sống.

c)

khai thác hiệu quả nguồn lực, bảo vệ tự nhiên và đẩy mạnh công nghiệp hóa.

d)

nuôi trồng thủy sản, giữ mực nước ngầm và đẩy mạnh phát triển du lịch.

39.

Ý nghĩa chủ yếu của xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông vận tải ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng cường giao thương, nâng cao hiệu quả sản xuất theo lãnh thổ

b)

mở rộng thu hút đầu tư, đẩy mạnh hội nhập kinh tế  với các vùng

c)

khai thác hiệu quả các nguồn lực, thúc đẩy phát triển du lịch vùng

d)

khắc phục những hạn chế, đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa

40.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả khai thác chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, khắc phục hạn chế của tự nhiên

b)

xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, đa dạng hóa các ngành công nghiệp.

c)

khắc phục ô nhiễm môi trường, tăng cường mở rộng thu hút đầu tư.

d)

xây dựng các khu công nghiệp, phát triển công nghệ khai thác, chế biến.