Worksheetskinh tế phát triển 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã:
A. Nâng cao năng suất lao động toàn cầu
B. Làm xuất hiện nhiều ngành mới, tạo những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mē
C. Nâng cao khả năng cạnh tranh của các nước đang phát triển
D. Nâng cao đời sống người dân khắp nơi trên thế giới
Câu 2: Tác động chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội
A. Xuất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật thấp
B. Khoảng cách giàu nghèo giữa các nước rút ngắn lại
C. Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D. Thay đổi cơ cấu lao động, đầu tư nước ngoài giảm mạnh
Câu hỏi 3: Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là
A. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao
B. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất
C. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ
D. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao
Câu 4: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
B. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
C. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin
Câu 5: Giống gạo của nước ta được hội nghị thương mại gạo thế giới lần thứ 11 công nhận là giống ngạo ngon nhất là.
A. ST24
B. Hoa vàng
C. ST25
D. Mai vàng
Câu hỏi 6: Vai trò của tri thức
A. Có vai trò quan trọng góp phần tạo nên thành tựu và tiến bộ trong phát triển
B. Có vai trò hết sức quan trọng góp phần tạo nên mọi thành tựu và tiến bộ trong lich sử phát triển của văn minh nhân loại.
C. Có vai trò hết sức quan trọng góp phần tạo nên thành tựu và tiến bộ trong lich sử phát triển của văn minh nhân loại.
Câu 7: Công nghệ nhận diện khuôn mặt của Viettel Solutions đã lọt top bao nhiêu của viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Mỹ (NIST)
A. 30
B. 10
C. 20
D.5
Câu 8: Tại sao nói khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?
A. Vì khoa học là nguồn gốc chính của những tiến bộ kỹ thuật và công nghệ.
B. Vì tay nghề của công nhân ngày càng cao.
C. Vì sản xuất được nhiều sản phẩm hàng hóa.
D. Vì nhà máy là phòng nghiên cứu chính.
Câu 9: Hệ thống tri thức được coi là tri thức khoa học phải đảm bảo
A. Tính dúng đắn và tính chân thực
B. Tính khách quan và tính đúng đắn
C. Tính đúng đắn
D. Tính chân Thực
Câu 10: Nước ta tiến hành công nghiệp hóa từ khi nào?
A. Cuối năm 60 của thế kỷ XIX
B. Đầu năm 60 của thế kỷ XX
C. Đầu năm 60 của thế kỷ XIX
D. Cuối năm 60 của thế kỷ XX
Câu 11: Câu nói “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” của ai?
A. F.Engels
B. K.Marx
C. Ph. Ăngghen
D. Lênin
Câu 12: Mục tiêu của chiến lược:
A: Đến năm 2030, KHCN & ĐMST được phát triển vững chắc, thực sự trở thành động lực tăng trưởng, góp phần quyết định đưa Việt Nam trở thành nước đang phát triển
B: Đến năm 2022, KHCN & ĐMST góp phần phát triển toàn diện văn hóa, xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh và phát triển bền vững
C: KHCN&ĐMST đạt mức giỏi ở nhiều lĩnh vực quan trọng, thuộc nhóm dẫn đầu trong các nước có thu nhập trung bình cao
D: đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp đạt mức dưới trung bình; một số lĩnh vực KH&CN đạt trình độ thấp
Câu 13: có mấy nhiệm vụ giải pháp của thực hiện chiến lược phát triển KH - CN Việt Nam:
A. 7
B. 5
C. 9
D. 10
Câu 14: Bản chất toàn cần hoá về KH&CN
A: Toàn cầu hóa là xu thế gia tăng sự hội nhập về mọi mặt giữa các quốc gia
B: Toàn cầu hoá về KH&CN là bộ phận cấu thành không quan trọng của toàn cầu hoá.
C: Toàn cầu hóa là xu thế gia tăng sự hội nhập và phụ thuộc lẫn nhau về mọi mặt giữa các quốc gia, khu vực và các nền kinh tế
Câu 15: Đặc trưng cơ bản của toàn cầu hoá biểu hiện trong mấy khía cạnh
A. 6
B. 2
C. 3
D. 8
Câu 16: KH&CN Việt Nam vượt qua thách thức, khắc khục khó khăn, tận dụng cơ hội
A: Tăng cường hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ cao phải là hướng ưu tiên trong hội nhập quốc tế
B: Liên kết 3 nhà: nhà nước, nhà khoa học, nhà doanh nghiệp
C: đến năm 2030, có một số lĩnh vực đạt trình độ giỏi trên thế giới
Câu 17: Hạn chế thực trạng khoa học công nghệ việt nam hiện nay
A: Trong lĩnh vực năng lượng, các nguồn cung trong nước chưa đáp ứng đủ yêu cầu
B: Trong lĩnh vực năng lượng, các nguồn cung trong nước đã đáp ứng đủ yêu cầu
C: Trong công nghiệp, dù có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển, ngành công nghiệp ứng dụng CNC vẫn còn gặp ít khó khăn.
D: Tỷ lệ lao động nông nghiệp còn nhỏ, diện tích đất đai ngày càng mở rộng, thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp CNC còn hạn hẹp
Câu 18: Khái niệm của tri thức khoa học
A: Tri thức khoa học là hệ thống trí thức khái quát về các sự vật, hiện tượng của thế giới và các quy luật vận động của chúng
B: tri thức là những điều hiểu biết do từng trải là học tập mà thu được
C: tri thức là kết quả của quá trình nhận thức của con người về thế giới hiện thực, làm tái hiện trong tư tưởng những thuộc tính
Câu 19: Thành tựu về khoa học công nghệ của Việt Nam
A: Trong năm 2020, Việt Nam đã cạnh tranh sòng phẳng KHCN với thế giới
B: Những thành tựu khoa học năm 2021 xuất sắc, các doanh nghiệp tập đoàn hàng đầu đất nước như Vingroup, Viettel, VNPT, FPT…đã chính thức đưa Việt Nam lên bản đồ công nghệ thế giới.
C: Năm 2019, Việt Nam chứng kiến sự bùng nổ của các sản phẩm ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) nhờ sở hữu nền tảng lợi thế Toán học đặc biệt mạnh
Câu 20: Có mấy mục tiêu cụ thể CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VIỆT NAM ?
A. 4
B. 7
C. 9
D. 2
