wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược liệu

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận dùng của mã đề

a)

Toàn cây

b)

Rễ

c)

d)

Thân rễ

2.

Thành phần hóa học của mã đề

a)

Chất nhầy, chất đắng, tanin, vitamin k c

b)

Flavonoid

c)

Flavonoid, tinh dầu, chất nhầy

d)

Tanin, saponin

3.

Công dụng của cây mã đề

a)

Cầm tiêu chảy lị

b)

Co bóp cơ trơn tử cung chữa các bệnh tay chây lạnh nôn mửa đau lưng mỏi gối

c)

Dưỡng tâm an thần mất ngủ ngủ không sâu giấc

d)

Lợi tiểu chống viêm chữa cth bí tiểu tiện viêm họng viêm phế quản tiêu chảy

4.

Bộ phận dùng và thành phần hóa học của cây hoàng bá

a)

Bpd toàn cây, tp nhầy đắng tanin fla

b)

Bpd vỏ thân,cành; tp fla

c)

Bpd vỏ thân rễ, tp saponin

d)

Bpd lá rễ, tp alca fla sapo

5.

Công dụng của cây hoàng bá

a)

Bổ gan thận mạnh gân cốt chữa các trường hợp đau lưng mỏi gối

b)

Kháng sinh tiêu độc thanh nhiệt mát gan chữa mụn nhọt

c)

Cầm tiêu chảy lị kháng khuẩn

d)

Dưỡng tâm an thân mất ngủ, ngủ không sâu giấc

6.

Quế

a)

BPD:vỏ thân TP:fla sapo alca

b)

BPD:hoa lá TP:tanin sa po

c)

BPD: vỏ thân,cành;lá TP: đg ta td acid cinamic

d)

BPD:toàn cây TP:đường chất nhầy đắng fla

7.

Công dụng của quế

a)

Bổ gan thận mạnh gân cốt

b)

Dưỡng tâm anh thần trừ phong thấp cầm tiêu chảy lị

c)

Kháng sinh tiêu độc

d)

Bổ dương tán hàn thông huyết mạch giảm đau gây co bóp cơ trơn tử cung

e)

Chữa chân tay lạnh nôn mửa đau lưng mỏi gối

8.

Bộ phận dùng và thành phần của ngưu tất

a)

BPD:toàn cây TP:chất nhầu chất đắng tanin

b)

BPD:vỏ thân TP:tanin flavo

c)

BPD:thân rễ TP:alca đường sapo

d)

BPD:rễ củ TP:sapo đg tinh bột

9.

Công dụng của ngưu tất

a)

Dương tâm an thần mất ngủ ngủ không sâu giấc mơ màng

b)

Kháng sinh iêu độc thanh nhiệt mát gan

c)

Bổ gan thận mạnh gân cốt ccth đau lưng đau nhức xuong khớp

d)

Chữa tiêu chảy lị

e)

Hạ huyết hạ cholesterol máu

10.

Bộ phận dùng và thành phần của lạc tiên

a)

BPD:toàn cây trừ gốc rẽ TP:fla alc sapo

b)

BPD: vỏ thânTP alca fla vtm e

c)

BPD: vỏ thân,cành;lá TP: đg ta td acid cinamic

d)

BPD:toàn cây TP:fla alca spo

11.

Công dụng của lạc tiên

a)

Kháng sinh tiêu độc thanh nhiệt mát gan

b)

Bổ gan thận mạnh gân cốt yếu sinh lý

c)

Cầm tieu chảy lị

d)

Dưỡng tâm an thần ngủ không sâu giấc mơ màng

12.

Bộ phận dùng và thành phần của Công dụng của cẩu tích

a)

BPD:toàn cây TP:sapo fla tanin đường

b)

BPD:lá hoa cành TP:alca fla

c)

BPD:thân rễ TP:alca fla vtm e

d)

Cd kháng sinh tiêu độc mát gan chữa mụn nhọt

e)

Bổ gan thận mạnh gân cố chữa đau lưng mỏi gối -phong thấp thận hư cứng cột

13.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của kim ngân

a)

BPD toàn cây TP:fla sô tanin cd ks tiêu độc thanh nhiệt mát gan chữa mụn nhọt lở ngứa

b)

BPD: đg tanin nhầyTP: lá hoa cd cầm tiêu chảy lị

c)

BPD:toàn cây TP: sapo fla tanin bổ gan thận mạnh gân cốt đau lưng mỏi gối

d)

BPD:toàn cây TP:chất nhầy, đắng cd lợi tiểu chống viêm chữa c th bí tiểu tiện

14.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của cát căn

a)

BPD Toàn cây trừ gốc rễ TP tinh bột tinh dầu CD giảm đau hạ sốt kháng khuẩn ccth sốt cao đau răng

b)

BPD vỏ thân TP ta sapo CD cầm máu bổ huyết giảm đau chảy máu cam

c)

BPD rễ củ sắn dây TP tinh bột fla tinh dầu CD thanh nhiệt giải độc rằng tán dịch

d)

Giải khát chữa sốt nóng nhức đầu táo bón khát nước tiêu chảy

15.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của ích mẫu

a)

BPD rễ củ TP flavo tanin CD an thần gay ngủ nhuận gan kích thích tiêu hóa

b)

BPD lá vỏ thân TP fla tanin alca CD đau khớp bong ngân kích thích tieu hóa

c)

BPD toàn cây -gốc rễ, hạt TP fla alca td tanin CD đh kinh nguyệt lưu thông khí huyết chữa kinh nguyệt không đều bế kinh

d)

BPD nụ hoa, quả TP tinh bột tinh dầu CD cầm máu hạ áp an thần nhẹ

16.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của hòe hoa

a)

Bpd nụ hoa(rutin>) TP fla ta CD cầm máu hạ áp an thần nhẹ chống bần vững thành mạch

b)

BPD rễ củ TP sapo tb td vtm CD cầm máu bổ huyết giảm đau dùng trc cắc chứng ho nôn ra máu chảy máu cam người mới ốm dậy và pn sau sinh

c)

BPD rễ củ TP tinh bột tinh dầu CD giảm đau hạ sốt kháng khuẩn chữa th bị đau đầu sốt cao đau răng

d)

BPD nụ hoa TP td ta gôm CD kthch tiêu hóa bổ thận trợ dương gđau tì vị hư hàn đau răng nấc đau bụng do lạnh nôn mửa

17.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của bạch chỉ

a)

Bpd nụ hoa(rutin>) TP fla ta CD cầm máu hạ áp an thần nhẹ chống bần vững thành mạch

b)

BPD rễ củ TP sapo tb td vtm CD cầm máu bổ huyết giảm đau dùng trc cắc chứng ho nôn ra máu chảy máu cam người mới ốm dậy và pn sau sinh

c)

BPD rễ củ TP tinh bột tinh dầu CD giảm đau hạ sốt kháng khuẩn chữa th bị đau đầu sốt cao đau răng

d)

BPD nụ hoa TP td ta gôm CD kthch tiêu hóa bổ thận trợ dương gđau tì vị hư hàn đau răng nấc đau bụng do lạnh nôn mửa

18.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của tam thất

a)

Bpd nụ hoa(rutin>) TP fla ta CD cầm máu hạ áp an thần nhẹ chống bần vững thành mạch

b)

BPD rễ củ TP tinh bột tinh dầu CD giảm đau hạ sốt kháng khuẩn chữa th bị đau đầu sốt cao đau răng

c)

BPD nụ hoa TP td ta gôm CD kthch tiêu hóa bổ thận trợ dương gđau tì vị hư hàn đau răng nấc đau bụng do lạnh nôn mửa

d)

BPD rễ củ TP sapo tb td vtm CD cầm máu bổ huyết giảm đau dùng trc cắc chứng ho nôn ra máu chảy máu cam người mới ốm dậy và pn sau sinh

19.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của đinh hương

a)

Bpd nụ hoa(rutin>) TP fla ta CD cầm máu hạ áp an thần nhẹ chống bần vững thành mạch

b)

BPD rễ củ TP tinh bột tinh dầu CD giảm đau hạ sốt kháng khuẩn chữa th bị đau đầu sốt cao đau răng

c)

BPD nụ hoa TP td ta gôm CD kthch tiêu hóa bổ thận trợ dương gđau tì vị hư hàn đau răng nấc đau bụng do lạnh nôn mửa

d)

BPD rễ củ TP sapo tb td vtm CD cầm máu bổ huyết giảm đau dùng trc cắc chứng ho nôn ra máu chảy máu cam người mới ốm dậy và pn sau sinh

20.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của ba kích

a)

BPD thân rễ TP anthranoid CD bổ gan thận mạnh gân cốt cccb liệt dương xuất tinh sớm đnh xg khớp dị mộng tinh kinh nguyện không đều

b)

BPD toàn cây TP td,fla,sapo,acd thơm CD nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu, kthich tiêu hóa, chữa vàng da vàng mắt pn sau sinh kén ăn

c)

BPD vỏ thân,cành TP chất nhựa ta cbeo td CD bổ gan thận mạnh gân cốt hạ áp an thai 10-20g

d)

BPD lá,vỏ thân TP fla alca CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc

21.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của đỗ trọng

a)

BPD lá,vỏ thân TP fla alca CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc

b)

BPD vỏ thân,cành TP chất nhựa ta cbeo td CD bổ gan thận mạnh gân cốt hạ áp an thai 10-20g

c)

BPD toàn cây TP td,fla,sapo,acd thơm CD nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu, kthich tiêu hóa, chữa vàng da vàng mắt pn sau sinh kén ăn

d)

BPD nụ hoa TP td ta gôm CD kthch tiêu hóa bổ thận trợ dương gđau tì vị hư hàn đau răng nấc đau bụng do lạnh nôn mửa

22.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của nhân trần

a)

BPD lá,vỏ thân TP fla alca CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc

b)

BPD vỏ thân,cành TP chất nhựa ta cbeo td CD bổ gan thận mạnh gân cốt hạ áp an thai 10-20g

c)

BPD toàn cây TP td,fla,sapo,acd thơm CD nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu, kthich tiêu hóa, chữa vàng da vàng mắt pn sau sinh kén ăn

d)

BPD nụ hoa TP td ta gôm CD kthch tiêu hóa bổ thận trợ dương gđau tì vị hư hàn đau răng nấc đau bụng do lạnh nôn mửa

23.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của vông nem

a)

BPD vỏ thân,cành TP chất nhựa ta cbeo td CD bổ gan thận mạnh gân cốt hạ áp an thai 10-20g

b)

Bpd nụ hoa(rutin>) TP fla ta CD cầm máu hạ áp an thần nhẹ chống bần vững thành mạch

c)

BPD lá,vỏ thân TP fla alca CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc hồi hộp hay quên

d)

BPD toàn cây TP td,fla,sapo,acd thơm CD nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu, kthich tiêu hóa, chữa vàng da vàng mắt pn sau sinh kén ăn

24.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của ô đầu ( phụ tử chế )

a)

BPD lá,vỏ thân TP fla alca CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc

b)

BPD rễ củ TP alca CD dùng ngoài để xoa bóp chân tay đau khớp bong gân sai khớp 1-3g pn mang thai ko dùng

c)

BPD toàn cây TP td,fla,sapo,acd thơm CD nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu, kthich tiêu hóa, chữa vàng da vàng mắt pn sau sinh kén ăn

d)

Bpd nụ hoa(rutin>) TP fla ta CD cầm máu hạ áp an thần nhẹ chống bần vững thành mạch

25.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của thông thảo

a)

BPD rễ củ TP alca CD dùng ngoài để xoa bóp chân tay đau khớp bong gân sai khớp 1-3g pn mang thai ko dùng

b)

BPD lõi thân TP proton cbeo tritetpyroid CD kháng nhiễm độc gan bv gan lợi tiểu lợi sữa ccc bí tiểu tiện giảm sốt chấn tĩnh ho pn sau sinh mất sữa

c)

BPD lá,vỏ thân TP fla alca CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc

d)

BPD toàn cây TP td,fla,sapo,acd thơm CD nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu, kthich tiêu hóa, chữa vàng da vàng mắt pn sau sinh kén ăn

26.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của can khương

a)

BPD lõi thân TP proton cbeo tritetpyroid CD kháng nhiễm độc gan bv gan lợi tiểu lợi sữa ccc bí tiểu tiện giảm sốt chấn tĩnh ho pn sau sinh mất sữa

b)

BPD rễ củ TP alca CD dùng ngoài để xoa bóp chân tay đau khớp bong gân sai khớp 1-3g pn mang thai ko dùng

c)

BPD thân rễ TP tinh dầu tinh bột CD kthih tiêu hóa chữa đầy hơi chướng bụng ăn không tiêu chữa cảm mạc do lạnh

d)

BPD rễ củ TP sapo tb td vtm CD cầm máu bổ huyết giảm đau dùng trc cắc chứng ho nôn ra máu chảy máu cam người mới ốm dậy và pn sau sinh

27.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của ma hoàng

a)

BPD thân rễ TP tinh dầu tinh bột CD kthih tiêu hóa chữa đầy hơi chướng bụng ăn không tiêu chữa cảm mạc do lạnh

b)

BPD lõi thân TP proton cbeo tritetpyroid CD kháng nhiễm độc gan bv gan lợi tiểu lợi sữa ccc bí tiểu tiện giảm sốt chấn tĩnh ho pn sau sinh mất sữa

c)

BPD rễ củ TP alca CD dùng ngoài để xoa bóp chân tay đau khớp bong gân sai khớp 1-3g pn mang thai ko dùng

d)

BPD toàn cây -gốc rễ TP fla td alca CD xó tác dụng co mạch tăng huyết áp, chữa ra mồ hôi trừ lạnh ho hen lợi tiểu long đờm

28.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của thảo quả

a)

BPD toàn cây -gốc rễ TP fla td alca CD xó tác dụng co mạch tăng huyết áp, chữa ra mồ hôi trừ lạnh ho hen lợi tiểu long đờm

b)

BPD thân rễ TP tinh dầu tinh bột CD kthih tiêu hóa chữa đầy hơi chướng bụng ăn không tiêu chữa cảm mạc do lạnh

c)

BPD rễ củ TP alca CD dùng ngoài để xoa bóp chân tay đau khớp bong gân sai khớp 1-3g pn mang thai ko dùng

d)

BPD quả TP td ta CD bổ tì vị kithich tiêu hóa trừ lạnh tiêu đờm cccbđầy bụng ăn không tiêu nôn mửa ho

29.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của thiên niên kiện

a)

BPD thân rễ TP td acetanandehit CD -phong thấp mạnh gân cốt dùng cccb đau khớp phong thấp chân tay tê dại

b)

BPD quả TP td ta CD bổ tì vị kithich tiêu hóa trừ lạnh tiêu đờm cccbđầy bụng ăn không tiêu nôn mửa ho

c)

BPD toàn cây -gốc rễ TP fla td alca CD xó tác dụng co mạch tăng huyết áp, chữa ra mồ hôi trừ lạnh ho hen lợi tiểu long đờm

d)

BPD rễ củ TP alca CD dùng ngoài để xoa bóp chân tay đau khớp bong gân sai khớp 1-3g pn mang thai ko dùng

30.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của sa nhân

a)

BPD quả TP td CD làm chậm hô hấp làm ấm bụng kích thích tiêu hóa giảm đau an thần chống nôn an thai

b)

BPD rễ củ TP tinh bột tinh dầu CD giảm đau hạ sốt kháng khuẩn chữa th bị đau đầu sốt cao đau răng

c)

BPD toàn cây TP td,fla,sapo,acd thơm CD nhuận gan, lợi mật, lợi tiểu, kthich tiêu hóa, chữa vàng da vàng mắt pn sau sinh kén ăn

d)

Bpd nụ hoa(rutin>) TP fla ta CD cầm máu hạ áp an thần nhẹ chống bần vững thành mạch

31.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của đinh lang

a)

BPD quả TP td ta CD bổ tì vị kithich tiêu hóa trừ lạnh tiêu đờm cccbđầy bụng ăn không tiêu nôn mửa ho

b)

BPD thân rễ TP tinh dầu tinh bột CD kthih tiêu hóa chữa đầy hơi chướng bụng ăn không tiêu chữa cảm mạc do lạnh

c)

BPD quả TP td CD làm chậm hô hấp làm ấm bụng kích thích tiêu hóa giảm đau an thần chống nôn an thai

d)

BPD hạt cau TP tanin tb td alca CD cầm tiêu chảy lị chữa giun sán giảm nhãn áp co đồng tử

32.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của tăng bạch bì

a)

BPD hạt cau TP tanin tb td alca CD cầm tiêu chảy lị chữa giun sán giảm nhãn áp co đồng tử

b)

BPD thân rễ TP td acetanandehit CD -phong thấp mạnh gân cốt dùng cccb đau khớp phong thấp chân tay tê dại

c)

BPD lá,vỏ thân TP fla alca CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc

d)

BPD vỏ rễ cây dâu tằm TP ta đg acid hữu cơ CD nhuận phế chữa ho hen đầy bụng bí tiểu tiện thổ huyết phù thũng

33.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của hoài sơn

a)

BPD vỏ rễ cây dâu tằm TP ta đg acid hữu cơ CD nhuận phế chữa ho hen đầy bụng bí tiểu tiện thổ huyết phù thũng

b)

BPD hạt cau TP tanin tb td alca CD cầm tiêu chảy lị chữa giun sán giảm nhãn áp co đồng tử

c)

BPD quả TP td CD làm chậm hô hấp làm ấm bụng kích thích tiêu hóa giảm đau an thần chống nôn an thai

d)

BPD củ TP tb protid acidamin CD bổ tì vị phế thận

34.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của atiso

a)

BPD vỏ rễ cây dâu tằm TP ta đg acid hữu cơ CD nhuận phế chữa ho hen đầy bụng bí tiểu tiện thổ huyết phù thũng

b)

BPD củ TP tb protid acidamin CD bổ tì vị phế thận

c)

BPD hoa lá TP chất đắng ta sinazin CD thông mật lợi tiểu hạ sốt nhuận tràng

d)

BPD thân rễ TP td acetanandehit CD -phong thấp mạnh gân cốt dùng cccb đau khớp phong thấp chân tay tê dại

35.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của liên tâm

a)

BPD hoa lá TP chất đắng ta sinazin CD thông mật lợi tiểu hạ sốt nhuận tràng

b)

BPD củ TP tb protid acidamin CD bổ tì vị phế thận

c)

BPD cây mầm của hạt sen TP alca tanin đắng CD chấn kinh dưỡng tâm an thần cầm máu chữa mất ngủ ngủ không sâu giấc hồi hộp hay quê thổ huyết

d)

BPD vỏ rễ cây dâu tằm TP ta đg acid hữu cơ CD nhuận phế chữa ho hen đầy bụng bí tiểu tiện thổ huyết phù thũng

36.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của trạch tả

a)

BPD cây mầm của hạt sen TP alca tanin đắng CD chấn kinh dưỡng tâm an thần cầm máu chữa mất ngủ ngủ không sâu giấc hồi hộp hay quê thổ huyết

b)

BPD hoa lá TP chất đắng ta sinazin CD thông mật lợi tiểu hạ sốt nhuận tràng

c)

BPD rễ củ TP tinh bột td nhựa muối vô cơ CD lợi tiểu tiêu phù cccb bí tiểu tiện phù thũng do thận hư đi tiểu ra máu đái buốt đái dắt

d)

BPD vỏ rễ cây dâu tằm TP ta đg acid hữu cơ CD nhuận phế chữa ho hen đầy bụng bí tiểu tiện thổ huyết phù thũng

37.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của bồ công anh

a)

BPD lá TPfla peptin ch đắng CD lợi tiểu lợi mật nhuận gan nhuận tràng ccth mụn nhọt mẩn ngứa sưng vú tức ti sữa

b)

BPD rễ củ TP tinh bột td nhựa muối vô cơ CD lợi tiểu tiêu phù cccb bí tiểu tiện phù thũng do thận hư đi tiểu ra máu đái buốt đái dắt

c)

BPD cây mầm của hạt sen TP alca tanin đắng CD chấn kinh dưỡng tâm an thần cầm máu chữa mất ngủ ngủ không sâu giấc hồi hộp hay quê thổ huyết

d)

BPD hoa lá TP chất đắng ta sinazin CD thông mật lợi tiểu hạ sốt nhuận tràng

38.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của râu ngô

a)

BPD vòi nhụy TP td chất nhầy canxi đg CD lợi tiểu ccth viêm túi mật viêm gan do bài tiết mật kém

b)

BPD lá TPfla peptin ch đắng CD lợi tiểu lợi mật nhuận gan nhuận tràng ccth mụn nhọt mẩn ngứa sưng vú tức ti sữa

c)

BPD hoa lá TP chất đắng ta sinazin CD thông mật lợi tiểu hạ sốt nhuận tràng

d)

BPD thân rễ TP td acetanandehit CD -phong thấp mạnh gân cốt dùng cccb đau khớp phong thấp chân tay tê dại

39.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của mộc thông

a)

BPD vòi nhụy TP td chất nhầy canxi đg CD lợi tiểu ccth viêm túi mật viêm gan do bài tiết mật kém

b)

BPD lá TPfla peptin ch đắng CD lợi tiểu lợi mật nhuận gan nhuận tràng ccth mụn nhọt mẩn ngứa sưng vú tức ti sữa

c)

BPD thân(dây leo) TP đg đắng td muối vô cơ CD lợi tiểu điều kinh thông sữa

d)

BPD hoa lá TP chất đắng ta sinazin CD thông mật lợi tiểu hạ sốt nhuận tràng

40.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của hồng hoa

a)

BPD thân(dây leo) TP đg đắng td muối vô cơ CD lợi tiểu điều kinh thông sữa

b)

BPD hoa TP fla CD tằng cường co bóp cơ trơn tử cung tăng cường trương lực cơ tim co mạch THA cccb kng ko đều bế kinh tụ huyết PN sau sinh cao HA ko dùng

c)

BPD lá TPfla peptin ch đắng CD lợi tiểu lợi mật nhuận gan nhuận tràng ccth mụn nhọt mẩn ngứa sưng vú tức ti sữa

d)

BPD cây mầm của hạt sen TP alca tanin đắng CD chấn kinh dưỡng tâm an thần cầm máu chữa mất ngủ ngủ không sâu giấc hồi hộp hay quê thổ huyết

41.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của ngải cứu

a)

BPD lá TP td fla CD đhoa kng an thần cầm máu đau bụng do lạnh rong kinh băng huyết động thai thổ huyết chảy máu cam

b)

BPD hoa TP fla CD tằng cường co bóp cơ trơn tử cung tăng cường trương lực cơ tim co mạch THA cccb kng ko đều bế kinh tụ huyết PN sau sinh cao HA ko dùng

c)

BPD vòi nhụy TP td chất nhầy canxi đg CD lợi tiểu ccth viêm túi mật viêm gan do bài tiết mật kém

d)

BPD rễ củ TP tinh bột td nhựa muối vô cơ CD lợi tiểu tiêu phù cccb bí tiểu tiện phù thũng do thận hư đi tiểu ra máu đái buốt đái dắt

42.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của bình vôi

a)

BPD vòi nhụy TP td chất nhầy canxi đg CD lợi tiểu ccth viêm túi mật viêm gan do bài tiết mật kém

b)

BPD thân(dây leo) TP đg đắng td muối vô cơ CD lợi tiểu điều kinh thông sữa

c)

BPD rễ củ TP alca(rotudin) tb CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ ko sau giấc chữa đau dạ dày ngliệu chiết xuất rotudin

d)

BPD hoa TP fla CD tằng cường co bóp cơ trơn tử cung tăng cường trương lực cơ tim co mạch THA cccb kng ko đều bế kinh tụ huyết PN sau sinh cao HA ko dùng

43.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của xác ve sầu

a)

BPD rễ củ TP alca(rotudin) tb CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ ko sau giấc chữa đau dạ dày ngliệu chiết xuất rotudin

b)

BPD thân(dây leo) TP đg đắng td muối vô cơ CD lợi tiểu điều kinh thông sữa

c)

BPD xác TP kitin CD chấn kinh dưỡng tâm an thần cccb hồi hộp mất ngủ hay quên sốt nóng

d)

BPD vòi nhụy TP td chất nhầy canxi đg CD lợi tiểu ccth viêm túi mật viêm gan do bài tiết mật kém

44.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của cúc hoa vàng

a)

BPD xác TP kitin CD chấn kinh dưỡng tâm an thần cccb hồi hộp mất ngủ hay quên sốt nóng

b)

BPD hoa TP fla CD tằng cường co bóp cơ trơn tử cung tăng cường trương lực cơ tim co mạch THA cccb kng ko đều bế kinh tụ huyết PN sau sinh cao HA ko dùng

c)

BPD cụm hoa TPtd fla vtm a b1 CD thanh nhiệt sáng mắt tăng thị lực hạ HA cccb đau mắt đỏ tăng HA nhức đầu ch mặt mụn nhọt lở ngứa

d)

BPD lá TPfla peptin ch đắng CD lợi tiểu lợi mật nhuận gan nhuận tràng ccth mụn nhọt mẩn ngứa sưng vú tức ti sữa

45.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của kinh giới

a)

BPD cụm hoa TPtd fla vtm a b1 CD thanh nhiệt sáng mắt tăng thị lực hạ HA cccb đau mắt đỏ tăng HA nhức đầu ch mặt mụn nhọt lở ngứa

b)

BPD toàn cây TP td fla CD ccth cảm cúm sốt cao cảm lạnh đau đầu đau họng <sao đen có td cầm máu cho PN bạch huyết chảy máy cam nôn ra máu

c)

BPD lá TP td fla CD đhoa kng an thần cầm máu đau bụng do lạnh rong kinh băng huyết động thai thổ huyết chảy máu cam

d)

BPD rễ củ TP tinh bột td nhựa muối vô cơ CD lợi tiểu tiêu phù cccb bí tiểu tiện phù thũng do thận hư đi tiểu ra máu đái buốt đái dắt

46.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của bách bộ

a)

BPD rễ củ TP tb alca cbeo acid huco CD chữa hi long đờm trị giun đũa kim diệt rồi dòi bọ chấy rận

b)

BPD rễ củ TP sapo ta tb CD chữa ho long đờm viêm đau họng khản tiếng hen suyễn tức ngực khó thở

c)

BPD hạt táo ta TP sapo fla cbeo td CD chấn kinh dưỡng tâm an thần ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc hay quên

d)

BPD rễ củ TP đg sapo nhầy dính CD hạ sốt trừ đờm chống viêm chữa ho long đờm ho lao ho ra máu

47.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của cát cánh

a)

BPD hạt táo ta TP sapo fla cbeo td CD chấn kinh dưỡng tâm an thần ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc hay quên

b)

BPD rễ củ TP đg sapo nhầy dính CD hạ sốt trừ đờm chống viêm chữa ho long đờm ho lao ho ra máu

c)

BPD rễ củ TP sapo ta tb CD chữa ho long đờm viêm đau họng khản tiếng hen suyễn tức ngực khó thở

d)

BPD rễ củ TP tb alca cbeo acid huco CD chữa hi long đờm trị giun đũa kim diệt rồi dòi bọ chấy rận

48.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của táo nhân

a)

BPD hạt táo ta TP sapo fla cbeo td CD chấn kinh dưỡng tâm an thần ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc hay quên

b)

BPD rễ củ TP đg sapo nhầy dính CD hạ sốt trừ đờm chống viêm chữa ho long đờm ho lao ho ra máu

c)

BPD rễ củ TP sapo ta tb CD chữa ho long đờm viêm đau họng khản tiếng hen suyễn tức ngực khó thở

d)

BPD vòi nhụy TP td chất nhầy canxi đg CD lợi tiểu ccth viêm túi mật viêm gan do bài tiết mật kém

49.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của mạch môn

a)

BPD xác TP kitin CD chấn kinh dưỡng tâm an thần cccb hồi hộp mất ngủ hay quên sốt nóng

b)

BPD lá TPfla peptin ch đắng CD lợi tiểu lợi mật nhuận gan nhuận tràng ccth mụn nhọt mẩn ngứa sưng vú tức ti sữa

c)

BPD thân rễ TP td acetanandehit CD -phong thấp mạnh gân cốt dùng cccb đau khớp phong thấp chân tay tê dại

d)

BPD rễ củ TP đg sapo nhầy dính CD hạ sốt trừ đờm chống viêm chữa ho long đờm ho lao ho ra máu

50.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của diệp hạ châu

a)

BPD rễ củ TP tb alca cbeo acid huco CD chữa hi long đờm trị giun đũa kim diệt rồi dòi bọ chấy rận

b)

BPD xác TP kitin CD chấn kinh dưỡng tâm an thần cccb hồi hộp mất ngủ hay quên sốt nóng

c)

BPD thân(dây leo) TP đg đắng td muối vô cơ CD lợi tiểu điều kinh thông sữa

d)

BPD toàn cây - gốc rễ TP fla alca đắng CD thanh can lưu huyết giải độc sát trùng dùng hỗ trợ đtri viêm gan

51.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của giảo cổ lam

a)

BPD hạt táo ta TP sapo fla cbeo td CD chấn kinh dưỡng tâm an thần ccth mất ngủ ngủ không sâu giấc hay quên

b)

BPD rễ củ TP sapo ta tb CD chữa ho long đờm viêm đau họng khản tiếng hen suyễn tức ngực khó thở

c)

BPD rễ củ TP alca(rotudin) tb CD an thần gây ngủ ccth mất ngủ ngủ ko sau giấc chữa đau dạ dày ngliệu chiết xuất rotudin

d)

BPD toàn cây TP sp vtm khoáng chất fla ta CD hạ cholesterol máu hạ huyết áp

52.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của xuyen tâm liên

a)

BPD toàn cây TP glicozid đắng ta CD kháng khuẩn chống viêm chống oxy hóa kthich miễn dịch chữa cảm sốt nhức đầu lị viêm ruột

b)

BPD lá TP td fla CD đhoa kng an thần cầm máu đau bụng do lạnh rong kinh băng huyết động thai thổ huyết chảy máu cam

c)

BPD rễ củ TP tinh bột td nhựa muối vô cơ CD lợi tiểu tiêu phù cccb bí tiểu tiện phù thũng do thận hư đi tiểu ra máu đái buốt đái dắt

d)

BPD vỏ rễ cây dâu tằm TP ta đg acid hữu cơ CD nhuận phế chữa ho hen đầy bụng bí tiểu tiện thổ huyết phù thũng

53.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của dâm dương hoắc

a)

BPD toàn cây TP sapo vtm 1so chất khoáng , fla ta CD hạ cholesterol máu hạ HA

b)

BPD toàn cây trừ gốc rễ TP fla alca sapo CD bộ thận tráng dương tăng cường sinh lý, sinh tinh, đtri bệnh vô sinh nam giới ysl, tinh dịch ít, hạ HA, tốt cho BN tim mạch kthich hình thành xg và đtri loãng xương

c)

BPD hạt TP tb cbeo protin peptin CD trị giun sán, lợi tiểu, nhuận tràng

d)

BPD quả chín TP đg td ta nhầy CD bổ tì vị, kthich tiêu hóa, trừ lạnh, chữa đau bụng do lạnh, ăm không tiêu, ngộ độc thức ăn gây tiểu chảy

54.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của thỏ ti tử

a)

BPD hạt cây tơ hồng TP vtm a lexitin CD bổ dương ích tâm, cố tinh, ccth đau lưng mỏi gối, di tinh, thận hư tiêu chảy

b)

BPD toàn cây trừ gốc rễ TP fla alca sapo CD bộ thận tráng dương tăng cường sinh lý, sinh tinh, đtri bệnh vô sinh nam giới ysl, tinh dịch ít, hạ HA, tốt cho BN tim mạch kthich hình thành xg và đtri loãng xương

c)

BPD hạt TP tb cbeo protin peptin CD trị giun sán, lợi tiểu, nhuận tràng

d)

BPD toàn cây TP sapo vtm 1so chất khoáng , fla ta CD hạ cholesterol máu hạ HA

55.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của cốt khí củ

a)

BPD quả chín TP đg td ta nhầy CD bổ tì vị, kthich tiêu hóa, trừ lạnh, chữa đau bụng do lạnh, ăm không tiêu, ngộ độc thức ăn gây tiểu chảy

b)

BPD hạt cây tơ hồng TP vtm a lexitin CD bổ dương ích tâm, cố tinh, ccth đau lưng mỏi gối, di tinh, thận hư tiêu chảy

c)

BPD toàn cây TP sapo vtm 1so chất khoáng , fla ta CD hạ cholesterol máu hạ HA

d)

BPD rễ củ TP ta poligomin antraroid CD tiêu viêm trừ phong thấp hoạt huyết thông kinh sát khuẩn ccth đau nhức gân cốt, phong tê thấp, tê bì chân tay, huyết ứ làm chậm kinh gây đau bụng dưới

56.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của trắp bách diệp

a)

BPD lá TP td vtmc hoạt chất quetcetin Cd cầm máu chữa chảy máu cam ho, tiểu tiện ra máu

b)

BPD rễ củ TP ta poligomin antraroid CD tiêu viêm trừ phong thấp hoạt huyết thông kinh sát khuẩn ccth đau nhức gân cốt, phong tê thấp, tê bì chân tay, huyết ứ làm chậm kinh gây đau bụng dưới

c)

BPD quả chín TP đg td ta nhầy CD bổ tì vị, kthich tiêu hóa, trừ lạnh, chữa đau bụng do lạnh, ăm không tiêu, ngộ độc thức ăn gây tiểu chảy

d)

BPD toàn cây TP sapo vtm 1so chất khoáng , fla ta CD hạ cholesterol máu hạ HA

57.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của bá tử nhân

a)

BPD rễ củ TP ta poligomin antraroid CD tiêu viêm trừ phong thấp hoạt huyết thông kinh sát khuẩn ccth đau nhức gân cốt, phong tê thấp, tê bì chân tay, huyết ứ làm chậm kinh gây đau bụng dưới

b)

BPD hạt cây tơ hồng TP vtm a lexitin CD bổ dương ích tâm, cố tinh, ccth đau lưng mỏi gối, di tinh, thận hư tiêu chảy

c)

BPD hạt TP tb cbeo protin peptin CD trị giun sán, lợi tiểu, nhuận tràng

d)

BPD hạt cây trắp bá TP sapo cbeo CD bổ tâm, vị, định thần chữa ccb mất ngủ hay quên, kén ăn

58.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của bí ngô

a)

BPD hạt cây trắp bá TP sapo cbeo CD bổ tâm, vị, định thần chữa ccb mất ngủ hay quên, kén ăn

b)

BPD lá TP td vtmc hoạt chất quetcetin Cd cầm máu chữa chảy máu cam ho, tiểu tiện ra máu

c)

BPD hạt TP tb cbeo protin peptin CD trị giun sán, lợi tiểu, nhuận tràng

d)

BPD quả chín TP đg td ta nhầy CD bổ tì vị, kthich tiêu hóa, trừ lạnh, chữa đau bụng do lạnh, ăm không tiêu, ngộ độc thức ăn gây tiểu chảy

59.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của sử quân tử

a)

BPD hạt TP tb cbeo protin peptin CD trị giun sán, lợi tiểu, nhuận tràng

b)

BPD quả chín khô TP cbeo màu xanh, gôm đg nhầy CD trị giun, cam tích ở trẻ em ->gầy gò tieu chảy lị

c)

BPD lá TP td vtmc hoạt chất quetcetin Cd cầm máu chữa chảy máu cam ho, tiểu tiện ra máu

d)

BPD hạt cây tơ hồng TP vtm a lexitin CD bổ dương ích tâm, cố tinh, ccth đau lưng mỏi gối, di tinh, thận hư tiêu chảy

60.

Bộ phận dùng và thành phần Công dụng của đại hồi

a)

BPD hạt TP tb cbeo protin peptin CD trị giun sán, lợi tiểu, nhuận tràng

b)

BPD lá TP td vtmc hoạt chất quetcetin Cd cầm máu chữa chảy máu cam ho, tiểu tiện ra máu

c)

BPD quả chín TP đg td ta nhầy CD bổ tì vị, kthich tiêu hóa, trừ lạnh, chữa đau bụng do lạnh, ăm không tiêu, ngộ độc thức ăn gây tiểu chảy

d)

BPD hạt TP tb cbeo protin peptin CD trị giun sán, lợi tiểu, nhuận tràng