wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제2: 학교

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

제 이름은 ...입니다.

a)

Tôi là...

b)

Tên tôi là...

c)

Tôi ở...

d)

Đó là..

2.

지우개

a)

Cục tẩy, gôm

b)

Bút chì

c)

Hộp bút

d)

Đài

3.

Vở

a)

b)

공책

c)

필통

d)

사전

4.

사전

a)

Sách

b)

Từ điển

c)

Bản đồ

d)

Ghế

5.

휴게실

a)

giảng đường lớn, hội trường

b)

sân vận động

c)

phòng nghỉ

d)

phòng hội thảo

6.

칠판

a)

Bảng

b)

Cửa

c)

Sách

d)

Nhà

7.

Cửa sổ

a)

창문

b)

c)

텔레비전

d)

에어컨

8.

텔레비전

a)

Radio

b)

Tivi

c)

Tủ lạnh

d)

Điều hòa

9.

Tủ lạnh

a)

냉장고

b)

에어컨

c)

텔레비전

d)

라디오

10.

필통

a)

Bảng

b)

Hộp bút

c)

Đồng hồ

d)

Bút

11.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cái bàn - cái ghế

a)

 책상 - 의자

b)

가방 - 시계

c)

치마 - 펜

d)

책상 - 필동

12.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : thư viện - trường học

a)

은행 - 기숙사

b)

식당 - 호텔  

c)

우체국 - 국장 

d)

도서관 - 학교

13.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cửa hàng - siêu thị

a)

은행 - 기숙사

b)

가게 -  백화점

c)

은행 - 병원

d)

도서관 - 학교

14.

Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : từ điển - sách

a)

책상 - 의자

b)

가방 - 시계

c)

사전 -  책

d)

책상 - 필동

15.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 이것은 가방입니다 

a)

cái này là bản đồ

b)

cái này là cái cặp

c)

cái đó là cây but

d)

cái kia là cục tẩy

16.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 그것은 지우개입니다

a)

cái này là bản đồ

b)

cái này là cái cặp

c)

cái đó là cây but

d)

cái đó là cục tẩy

17.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : ở đây là văn phòng

a)

여기는 병원입니다  

b)

거기는 도서관입니다  

c)

여기  는 사무실입니다

d)

여기는 은행입니다  

18.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải cái bàn

a)

책상이 아닙니다

b)

가방이 아닙니다

c)

칠판이 아닙니다

d)

사과가 아닙니다

19.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải quả táo

a)

책상이 아닙니다

b)

가방이 아닙니다

c)

칠판이 아닙니다

d)

사과가 아닙니다

20.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 도서관이 학교 안에 있습니다    

a)

không có trường ở trong thư viện

b)

không có thư viện ở trong trường

c)

có trường ở trong thư viện

d)

có thư viện ở trong trường

21.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 사과가 책상 위에 있습니다

a)

Trên bàn có quả táo

b)

Trên bàn không có quả táo

c)

Dưới bàn có quả táo

d)

Dưới bàn không có quả táo

22.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 가방이 책상 위에 없 습니다

a)

Trên bàn có cái cặp

b)

Trên bàn không có cái cặp

c)

Dưới bàn có cái cặp

d)

Dưới bàn không có cái cặp

23.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 돈 이 지갑에 없 습니다

a)

Không có tiền trong ví

b)

Có tiền trong ví

c)

Có tiền trong cặp

d)

Không có tiền trong cặp

24.

Câu sau đây mang ý nghĩa là gì Ở đây không phải là nhà hàng

a)

거기는 약국 이 아닙니다

b)

여기 는 식당이 아닙니다

c)

거기는 식당이 아닙니다

d)

저기는 식당이 아닙니다

25.

từ này có nghĩa là gì: sân vận động(N)- tập thể dục(V)

a)

운동장- 운동하다

b)

휴게실- 쉬다

c)

서점-읽다

d)

학생식당- 먹다

26.

동아리방

a)

phòng vệ sinh

b)

nhà ăn học sinh

c)

giảng đường lớn

d)

câu lạc bộ

27.

sân bay- máy bay

a)

대사관- 강당

b)

공항- 청소기

c)

공항- 비행기

d)

비행기- 집

28.

대사관- 영사관

a)

trường học- lớp học

b)

đại sứ quán- lãnh sự quán

c)

lãnh sự quán- đại sứ quán

d)

thư viện- đại sứ quán

29.

강의실- 교실

a)

lớp học- hiệu sách

b)

giảng đường- nhà ăn

c)

phòng nghỉ- sân vận động

d)

giảng đường- phòng học

30.

chọn đáp án là chủ đề chính của đoạn văn:

저는 화입니다. 제 친구는 남입니다.

a)

친구

b)

이름

c)

직업

d)

취미

31.

Tìm từ khác với các từ còn lại:

a)

기차

b)

버스

c)

공항

d)

비행기

32.

Tìm từ có liên quan tới các từ sau:

학생, 학과, 학생증

a)

병원

b)

학교

c)

화장실

d)

극장

33.

- 가족은 ______입니까?

- 모두 5명입니다.

a)

몇 시

b)

몇 살

c)

몇 개

d)

몇 명

34.

a)

HỌ

b)

TÊN

c)

TUỔI

d)

TÔI

35.

너는

a)

HỌ

b)

TÊN

c)

CẬU, BẠN

d)

TÔI

36.

이 - 그 - 저

a)

NÀY - KIA - ĐÓ

b)

NÀY - ĐÓ - KIA

c)

ĐÓ - KIA - NÀY

d)

ĐÓ - NÀY KIA

37.

어느 나라

a)

NƯỚC NÀO

b)

NGƯỜI NÀO

c)

ĐẤT NƯỚC

d)

VIỆT NAM

38.

국적

a)

QUỐC GIA

b)

NGƯỜI

c)

QUỐC TỊCH

d)

NÀO

39.

그렇다

a)

VIỆT NAM

b)

NƯỚC NÀO

c)

QUỐC TỊCH

d)

ĐÚNG NHƯ VẬY

40.

평균 점수

a)

điểm trung bình

b)

thành tích

c)

chuyên ngành

d)

cao đẳng

41.

học kì- khoa

a)

전공- 학목

b)

학기-학과

c)

학기-학교

d)

학과- 학문

42.

입학하다- 졸업하다

a)

tốt nghiệp

b)

nhập học - đăng kí

c)

nhập học - tốt nghiệp

d)

thành tích- lựa chọn

43.

hiệu trưởng

a)

총장

b)

담당자

c)

교재

d)

자격증

44.

자격증

a)

đại học

b)

bằng cấp

c)

nhập học

d)

người phụ trách

45.

지원 (등록) 하다

a)

giáo trình

b)

nhập học

c)

đăng ký

d)

lựa chọn

46.

전공(하다)

a)

nhập học

b)

tốt nghiệp

c)

học kì

d)

chuyên ngành (học chuyên ngành)

47.

전문대학교

a)

cao đẳng

b)

đại học

c)

cấp 1

d)

cấp 3

48.

Trường cấp 3

a)

초등학교

b)

중학교

c)

고등학교

d)

전문대학교

49.

선택하다

a)

tốt nghiệp

b)

lựa chọn, chọn

c)

đăng kí

d)

nhập học

50.

cửa - cửa sổ

a)

펜 - 필통

b)

책상 - 의자

c)

문- 창문

d)

책- 공책

51.

이것이 뭐예요?

(Nơi này là đâu)

a)

회사

b)

신문소

c)

식당

d)

학교

52.

'저는 회사원이에요. 지금 00에 가요'

00에 들어갈 맞은 것을 고르십시오.

(Chọn và điền vào từ phù hợp)

a)

학교

b)

회사

c)

대학생

d)

사람

53.

잘 읽고 맞은 것을 고르십시오.

(Đọc và trả lời câu hỏi)

안녕하세요? 저는 마이콜이에요. 저는 미국 사람이에요.

영어 선생님이에요. 만나서 반가워요.

a)

이 사람은 학생이에요

b)

마이콜 씨는 일번어 선생님이에요

c)

이 사람은 학교에

가요

d)

마이콜 씨는 영어

선생님이에요

54.

무슨 직업이에요?

(Đây là nghề gì)

a)

가수

b)

요리사

c)

경찰

d)

공무원

55.

방에 텔레비전이 있습니다

a)

có tủ lạnh ở trong phòng

b)

có tivi ở trong phòng

c)

có ti vi ở trong lớp học

d)

không có ti vi ở trong phòng

56.

cái này là laptop phải không?

a)

이것은 노트북입니까?

b)

그것은 컴퓨터입니까?

c)

저것은 냉장고입니까?

d)

이것은 뭐예요?

57.

이것은 휴대전화가 아닙니다. 냉장고입니다.

a)

cái này không phải là tủ lạnh. là điện thoại

b)

cái này không phải là điện thoại, là tủ lạnh

c)

cái kia không phải là cửa sổ, là cửa chính

d)

cái đó không ơhair là cặp sách, nó là máy vi tính

58.

교실에 화장실이 없습니다. 칠판이 있습니다.

a)

không có nhà vệ sinh ở trong phòng học, có bảng.

b)

không có bảng ở trong phòng học, có máy tính

c)

không có nhà vệ sinh trong phòng học, có bàn.

d)

có bàn, có sách ở trong phòng học