NEW
Font size
Worksheets제2: 학교
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
제 이름은 ...입니다.
Tôi là...
Tên tôi là...
Tôi ở...
Đó là..
지우개
Cục tẩy, gôm
Bút chì
Hộp bút
Đài
Vở
책
공책
필통
사전
사전
Sách
Từ điển
Bản đồ
Ghế
휴게실
giảng đường lớn, hội trường
sân vận động
phòng nghỉ
phòng hội thảo
칠판
Bảng
Cửa
Sách
Nhà
Cửa sổ
창문
문
텔레비전
에어컨
텔레비전
Radio
Tivi
Tủ lạnh
Điều hòa
Tủ lạnh
냉장고
에어컨
텔레비전
라디오
필통
Bảng
Hộp bút
Đồng hồ
Bút
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cái bàn - cái ghế
책상 - 의자
가방 - 시계
치마 - 펜
책상 - 필동
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : thư viện - trường học
은행 - 기숙사
식당 - 호텔
우체국 - 국장
도서관 - 학교
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : cửa hàng - siêu thị
은행 - 기숙사
가게 - 백화점
은행 - 병원
도서관 - 학교
Nghĩa của từ sau đây trong tiếng hàn : từ điển - sách
책상 - 의자
가방 - 시계
사전 - 책
책상 - 필동
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 이것은 가방입니다
cái này là bản đồ
cái này là cái cặp
cái đó là cây but
cái kia là cục tẩy
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : 그것은 지우개입니다
cái này là bản đồ
cái này là cái cặp
cái đó là cây but
cái đó là cục tẩy
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : ở đây là văn phòng
여기는 병원입니다
거기는 도서관입니다
여기 는 사무실입니다
여기는 은행입니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải cái bàn
책상이 아닙니다
가방이 아닙니다
칠판이 아닙니다
사과가 아닙니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì : không phải quả táo
책상이 아닙니다
가방이 아닙니다
칠판이 아닙니다
사과가 아닙니다
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 도서관이 학교 안에 있습니다
không có trường ở trong thư viện
không có thư viện ở trong trường
có trường ở trong thư viện
có thư viện ở trong trường
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 사과가 책상 위에 있습니다
Trên bàn có quả táo
Trên bàn không có quả táo
Dưới bàn có quả táo
Dưới bàn không có quả táo
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 가방이 책상 위에 없 습니다
Trên bàn có cái cặp
Trên bàn không có cái cặp
Dưới bàn có cái cặp
Dưới bàn không có cái cặp
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì 돈 이 지갑에 없 습니다
Không có tiền trong ví
Có tiền trong ví
Có tiền trong cặp
Không có tiền trong cặp
Câu sau đây mang ý nghĩa là gì Ở đây không phải là nhà hàng
거기는 약국 이 아닙니다
여기 는 식당이 아닙니다
거기는 식당이 아닙니다
저기는 식당이 아닙니다
từ này có nghĩa là gì: sân vận động(N)- tập thể dục(V)
운동장- 운동하다
휴게실- 쉬다
서점-읽다
학생식당- 먹다
동아리방
phòng vệ sinh
nhà ăn học sinh
giảng đường lớn
câu lạc bộ
sân bay- máy bay
대사관- 강당
공항- 청소기
공항- 비행기
비행기- 집
대사관- 영사관
trường học- lớp học
đại sứ quán- lãnh sự quán
lãnh sự quán- đại sứ quán
thư viện- đại sứ quán
강의실- 교실
lớp học- hiệu sách
giảng đường- nhà ăn
phòng nghỉ- sân vận động
giảng đường- phòng học
chọn đáp án là chủ đề chính của đoạn văn:
저는 화입니다. 제 친구는 남입니다.
친구
이름
직업
취미
Tìm từ khác với các từ còn lại:
기차
버스
공항
비행기
Tìm từ có liên quan tới các từ sau:
학생, 학과, 학생증
병원
학교
화장실
극장
- 가족은 ______입니까?
- 모두 5명입니다.
몇 시
몇 살
몇 개
몇 명
성
HỌ
TÊN
TUỔI
TÔI
너는
HỌ
TÊN
CẬU, BẠN
TÔI
이 - 그 - 저
NÀY - KIA - ĐÓ
NÀY - ĐÓ - KIA
ĐÓ - KIA - NÀY
ĐÓ - NÀY KIA
어느 나라
NƯỚC NÀO
NGƯỜI NÀO
ĐẤT NƯỚC
VIỆT NAM
국적
QUỐC GIA
NGƯỜI
QUỐC TỊCH
NÀO
그렇다
VIỆT NAM
NƯỚC NÀO
QUỐC TỊCH
ĐÚNG NHƯ VẬY
평균 점수
điểm trung bình
thành tích
chuyên ngành
cao đẳng
học kì- khoa
전공- 학목
학기-학과
학기-학교
학과- 학문
입학하다- 졸업하다
tốt nghiệp
nhập học - đăng kí
nhập học - tốt nghiệp
thành tích- lựa chọn
hiệu trưởng
총장
담당자
교재
자격증
자격증
đại học
bằng cấp
nhập học
người phụ trách
지원 (등록) 하다
giáo trình
nhập học
đăng ký
lựa chọn
전공(하다)
nhập học
tốt nghiệp
học kì
chuyên ngành (học chuyên ngành)
전문대학교
cao đẳng
đại học
cấp 1
cấp 3
Trường cấp 3
초등학교
중학교
고등학교
전문대학교
선택하다
tốt nghiệp
lựa chọn, chọn
đăng kí
nhập học
cửa - cửa sổ
펜 - 필통
책상 - 의자
문- 창문
책- 공책
이것이 뭐예요?
(Nơi này là đâu)
회사
신문소
식당
학교
'저는 회사원이에요. 지금 00에 가요'
00에 들어갈 맞은 것을 고르십시오.
(Chọn và điền vào từ phù hợp)
학교
회사
대학생
사람
잘 읽고 맞은 것을 고르십시오.
(Đọc và trả lời câu hỏi)
안녕하세요? 저는 마이콜이에요. 저는 미국 사람이에요.
영어 선생님이에요. 만나서 반가워요.
이 사람은 학생이에요
마이콜 씨는 일번어 선생님이에요
이 사람은 학교에
가요
마이콜 씨는 영어
선생님이에요
무슨 직업이에요?
(Đây là nghề gì)
가수
요리사
경찰
공무원
방에 텔레비전이 있습니다
có tủ lạnh ở trong phòng
có tivi ở trong phòng
có ti vi ở trong lớp học
không có ti vi ở trong phòng
cái này là laptop phải không?
이것은 노트북입니까?
그것은 컴퓨터입니까?
저것은 냉장고입니까?
이것은 뭐예요?
이것은 휴대전화가 아닙니다. 냉장고입니다.
cái này không phải là tủ lạnh. là điện thoại
cái này không phải là điện thoại, là tủ lạnh
cái kia không phải là cửa sổ, là cửa chính
cái đó không ơhair là cặp sách, nó là máy vi tính
교실에 화장실이 없습니다. 칠판이 있습니다.
không có nhà vệ sinh ở trong phòng học, có bảng.
không có bảng ở trong phòng học, có máy tính
không có nhà vệ sinh trong phòng học, có bàn.
có bàn, có sách ở trong phòng học
