wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test SKMT 5

Total questions: 63

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nước biển và đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên trái đất

a)

70

b)

93,96

c)

83,96

d)

80

2.

Nước làm chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng nước trên trái đất

a)

3,12

b)

4,12

c)

5,12

d)

6,12

3.

Hơi nước trong khí quyển chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên trái đất

a)

Một

b)

0,1

c)

0,01

d)

0,001

4.

Băng hà chiếm bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước trên trái đất

a)

4,65

b)

3,65

c)

2,65

d)

1,65

5.

Nước mưa bị nhiễm bẩn

a)

Không khí bị ô nhiễm

b)

Khói bụi giao thông

c)

Khí CO

d)

Cách thu hứng chứa đựng không đảm bảo vệ sinh

6.

Khoảng 7,10% trái đất được bao phủ bởi nước nhưng chỉ .... có thể tích nước trên trái đất là nước ngọt

a)

2,5

b)

25

c)

30

7.

Chương trình chuyển hóa của nước trong tự nhiên là gần một nửa nước bốc hơi cùng đất Vỏ cây và động vật còn nửa kia chạy vào sông hồ và ấm xuống đất cuối cùng nước về mặt và Nước Ngầm tập trung bởi các giọt chạy sẽ trở lại biển nước bốc hơi từ mặt biển và mặt đất tổng hợp trong mây và chu trình tái diễn

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nước biển và đại dương chiếm một thể tích khá lớn với hàm lượng muối trung bình 3,5 g/l

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nước ngầm ở một số vùng tại Việt Nam có hàm lượng sắt cao từ

a)

1 đến 20 mg/l

b)

20 đến 40 mg/l

c)

40 đến 60 mg/l

10.

Đây là loại nước mà con người có thể sử dụng và khai thác dễ dàng thuận lợi để phục vụ mọi hoạt động hàng ngày nhưng lại chiếm tỷ lệ khá nổi 0,0191%

a)

Nước sông hồ

b)

Nước ngầm

c)

Nước mưa

11.

Bản chất của nước này là rất sạch nhưng có nhược điểm là không đủ số lượng cung cấp nước dùng trong cả năm cho những tập thể đông người

a)

Nước sông hồ

b)

Nước mưa

c)

Nước Ngầm

12.

Nước này nằm sâu trong lòng đất có trữ lượng khá lớn Nguồn nước này tại các khu vực có thể khai thác được chiếm khoảng 4 triệu km³

a)

Nước Ngầm

b)

Nước sông hồ

c)

Nước mưa

13.

Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn mục tiêu đề ra đến năm 2020 là đảm bảo 100% dân số cả nước được cấp nước sạch với tiêu chuẩn 120 đến 150 lít/người/ngày ở thành phố lớn là 180 đến 200 lít/người/ngày

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nước cung cấp cho dân cư ở đâu được lấy từ trạm cấp nước của thành phố

a)

Nông thôn

b)

Ven biển

c)

Thành phố đô thị

15.

... có thể áp dụng cho các vùng

đào giếng bị nước mặn

đào sâu không gặp Nước Ngầm

a)

Giếng khơi

b)

Bể bơi nước mưa

16.

Được áp dụng cho vùng có nguồn nước ngầm cách mặt đất từ 5 đến 10 m

a)

Giếng khơi xây khẩu

b)

Giếng hào lọc

c)

Tiếng chân đồi chân núi

17.

.... áp dụng cho đỡ buồn đào sâu không có nước mắm phải dùng nước ao hồ nước suối nước giếng đất

a)

Giếng khơi xây khẩu

b)

Giếng hào lọc

c)

Giếng chân đồi

18.

.... áp dụng cho cùng có những kho đồi địa điểm đào giếng cần chọn nơi có nhiều cây cỏ mọc quanh năm hoặc nơi có mạch nước nhỏ chảy ra

a)

Giống bên sông bên suối

b)

Giếng khơi xây khẩu

c)

giếng hào lọc

19.

Ở nhiều vùng có nguồn nước chảy quanh năm không cạn có thể xây .... rồi dẫn nước về khu vực dân cư bằng đường ống

a)

Bể chứa hoặc đập ngăn nước

b)

Tiếng hào lọc

c)

Giếng khơi

20.

Dựa vào đặc điểm của nước nằm sâu là ổn định tương đối về trữ lượng và chất lượng nước người ta sử dụng loại giếng này phục vụ cho nông thôn

a)

Giếng Khơi xây khẩu

b)

Giếng hào Lọc

c)

Giếng khoan Đặt bơm tay

21.

Về mặt chất lượng nước dùng để ăn uống sinh hoạt phải đảm bảo những yêu cầu chung sau đây

a)

Nước phải có tính cảm quan tốt

b)

Nước phải có thành phần hóa học không độc hại

c)

Nước chứa một số loại vi khuẩn virus gây bệnh

22.

Những vai trò chính của nước đối với cơ thể là

a)

Nhốt được coi như là thực phẩm cần thiết đối với con người

b)

Nước không cung cấp cho cơ thể nữ vi yếu tố như Flo canxi mangan

c)

Nước rất cần cho vệ sinh cá nhân và vệ sinh công cộng

d)

Nước có thể đưa vào cơ thể những chất độc hại

23.

Những căn bệnh này xảy ra do ăn uống nước bị nhiễm sinh vật gây bệnh đó

a)

Bệnh lây lan qua nước ăn uống

b)

Bệnh do tiếp xúc với nước

c)

Các bệnh do thiếu nước trong tắm giặt

24.

Những bệnh có thể lây truyền qua tiếp xúc trực tiếp với các sinh vật gây bệnh trong nước

a)

Bệnh lây lan qua nước ăn uống

b)

Bệnh do tiếp xúc với nước

c)

Bệnh do thiếu nước trong tắm giặt

25.

Các bệnh trong nhóm này phải kể đến là bệnh sốt rét bệnh sốt xuất huyết bệnh giun chỉ đó là bệnh

a)

lây lan qua nước ăn uống

b)

Do tiếp xúc với nước

c)

Cho thiếu nước trong tắm giặt

d)

Liên quan đến nước

26.

Một số ví dụ về loại bệnh này là bệnh do sinhngela bệnh ngoài da bệnh mắt hột bệnh viêm màng kết đó là bệnh

a)

Lê Lan qua nước ăn uống

b)

Do tiếp xúc với nước

c)

Do thiếu nước trong tắm giặt

d)

Liên quan đến nước

27.

Bệnh phát sinh ở những nơi mà trong đất trong nước trong thực phẩm hóa Thiếu Iốt ví dụ vùng núi thanh cao vùng xa biển

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh về răng cho thiếu hoặc thừa Flo

c)

Bệnh do nitrat cao trong nước

28.

Các chỉ tiêu cơ bản để giám sát chất lượng nước là

a)

Độ PH

b)

Độ Oxy hóa

c)

Tổng số coliform

d)

Hàm lượng cacbonic

29.

Chị tiêu cơ bản để giám sát chất lượng nước là

a)

Tổng hàm lượng cặn

b)

Hàm lượng nitrit

c)

Tổng số caliform

d)

Hàm lượng cacbonic

30.

Các chỉ tiêu cơ bản để giám sát chất lượng nước là

a)

Chất cặp lơ lửng

b)

Độ oxi hóa

c)

Hàm lượng Amoniac

d)

Hàm lượng cacbonic

31.

Các chỉ tiêu cơ bản để giám sát chất lượng nước là

a)

Các chỉ tiêu vật lý

b)

Các chỉ tiêu hóa học

c)

Các chỉ tiêu vi sinh

d)

Các chỉ tiêu môi trường

32.

Hiến Chương châu Âu về nước đã định nghĩa ô nhiễm nước là sự biến đổi Nói chung do con người với chất lượng nước làm nhiễm bệnh gút và gây nguy hiểm cho con người cho công nghiệp nông nghiệp nuôi trồng thủy sản nghỉ ngơi giải trí cho động vật nuôi và các loài hoang dã

a)

Đúng

b)

Sài

33.

Chất thải trong sinh hoạt hàng ngày bao gồm

a)

Nước dùng để tắm rửa giặt quần áo

b)

Nước lau Cọ nhà cửa

c)

Nước quá chế biến thức ăn uống

d)

Sự dư thừa của phân bón và hóa chất trừ sâu

34.

Để đánh giá mức độ nhiễm bẩn trong nước bởi các chất hữu cơ người ta thường dùng các chỉ số sau COD BOD DO

a)

Đúng

b)

Sai

35.

... là lượng oxy hòa tan trong nước cần thiết cho sự hô hấp của các sinh vật sống trong nước

a)

DO

b)

COD

c)

BOD

36.

... là lượng oxi cần thiết để oxi hóa một phần các hợp chất hữu cơ Dễ phân hủy bởi vi sinh vật

a)

BOD

b)

DO

c)

COD

37.

.... là lượng oxy cần thiết để oxi hóa các hợp chất hóa học trong nước bao gồm cả vô cơ và hữu cơ

a)

DO

b)

COD

c)

BOD

38.

Toàn bộ lượng oxy sử dụng cho các phản ứng trên được lấy từ oxi hòa tan trong nước do đó nếu nhu cầu oxy hóa học và Oxi sinh học .... thì sẽ làm .... nồng độ OXY hòa tan trong nước có hại cho sinh vật sống trong nước và hệ sinh thái nước nói chung

a)

Cao tăng

b)

Cao giảm

c)

Thấp giảm

39.

Hệ thống này ở các nhà máy nước có mục đích làm cho nước mất các chất đục và trở nên trong đồng thời cũng cải thiện các tính chất lý học

a)

Hệ thống lọc

b)

Hệ thống làm đông tụ

c)

Hệ thống lắng

d)

Hệ thống làm keo tụ

40.

Muốn làm cho nước mất hết các hạt nhỏ người ta áp dụng phương pháp này

a)

Phương pháp lọc

b)

Phương pháp làm đông tụ

c)

Phương pháp lắng

d)

Phương pháp hóa học

41.

Người ta dùng các hóa chất dưới đây để làm gì trong nước Nhôm Sunfat sắt sunfat sắt clorua

a)

Làm đông tụ

b)

Lọc nước

c)

Lắng

42.

Bể này là những bể xây bằng bê tông cốt sắt hình trụ đường kính 6-8 m bề cao 3-5 m nước nguồn chuyển động từ dưới lên trên với tốc độ 0,5-0,75 mm/s

a)

Để lắng đứng

b)

Bẻ lắng ngang

c)

Bể lọc đứng

d)

Bể lọc ngang

43.

Bể lọc sau khi qua bể lắng nước còn có khá nhiều hạt nhỏ cho nên cần phải lọc để được trong hẳn

a)

Bẻ lọc chậm

b)

Bể lọc nhanh

c)

Bể lọc ngang

d)

Bẻ Loc đứng

44.

Theo tiêu chuẩn vệ sinh thì nồng độ sắt ở trong nước uống không được quá .... trong thực tế nếu sắt trong nước nguồn quá ... thì phải khử chất sắt

a)

0,3 m g/l 1mg/l

b)

1mg/l 3mg/l

45.

Có thể dùng cách nào sau đây để giảm độ cứng của nước

a)

Giảm bằng cách trao đổi các điện Ly

b)

Cho thêm thang bột vào nước trước khi nước chảy vào bể lắng hay bể lọc

46.

Tiệt khuẩn là .... của quá trình xử lý nước ở nhà máy nước

a)

Giai đoạn đầu tiên

b)

Giai đoạn trung gian

c)

Giai đoạn cuối cùng

47.

Có nhiều phương pháp tiệt khuẩn nước như tuyệt khuẩn bằng Clo tia tử ngoại và Ozon tuy vậy tiệt khuẩn ..... là phương pháp thông dụng nhất vì đơn giản không tốn kém và có kết quả chắc chắn

a)

Bằng Clo

b)

Tia tử ngoại

c)

Bạc

48.

Người ta có dụng phương pháp làm sạch nước thải như sau

a)

Làm sạch cơ học

b)

Làm sạch sinh học

c)

Làm sạch hóa học Vật Lý

49.

Các công đoạn sản xuất nước trong nhà máy nước là

a)

Lắng

b)

Lọc

c)

Khử sắt

d)

Cánh đồng sinh học

50.

Chất hữu cơ được sử dụng để đánh giá ô nhiễm nguồn nước là vì yếu tố nào sau đây

a)

Chất hữu cơ thường có mặt trong nước thải

b)

Chất hữu cơ là sản phẩm phân giải của sinh vật

c)

Nước là nơi tiếp nhận nhiều nhất chất thải hữu cơ

d)

Chất hữu cơ thường chứa một mầm bệnh và chất độc

e)

Dễ dàng phát hiện chất hữu cơ trong nước

51.

Nhược điểm quan trọng của nước ngầm là

a)

Chứa nhiều sắt

b)

Hàm lượng nitrat cao

c)

Hàm lượng Fluor thấp

d)

Dễ bị nhiễm mặn ở các vùng gần biển

e)

Khó khăn trong việc thăm dò và xử lý

52.

Độ đục của nước hình thành bởi

a)

Các chất hữu cơ

b)

Các chất mùn

c)

chất sắt

d)

Phù Sa

53.

Đặc điểm quan trọng của độ đục đối với nước uống là

a)

Thể hiện tính chất hấp thụ và lan tỏa ánh sáng

b)

Ngăn cản quá trình khử trùng

c)

Hấp phụ hóa chất độc và kim loại nặng

d)

Chất chỉ điểm cho sự nhiễm bẩn của nước

54.

Mùi của nước là do những nguyên nhân sau

a)

Khí hòa tan nước như H2S Clo thừa

b)

Thực vật bị thối rữa phân hóa

c)

Nhiễm chất sắt

d)

Nhiễm vi sinh vật

e)

Xác động vật thối rữa

55.

Khi nhiệt độ nước gia tăng ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của nước

a)

pH

b)

Hàm lượng oxi hòa tan trong nước

c)

BOD

d)

Mùi vị của nước

e)

Độ đục

56.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nhiệt độ của nước

a)

pH

b)

Hàm lượng oxi hòa tan trong nước

c)

Hiện tượng nở hoa do tảo phát triển

d)

Khử trùng nước bằng Clo

e)

Khử đục bằng phèn nhôm

57.

Điểm khác biệt giữa bod và COD là

a)

Bod chỉ dùng để đo chất hữu cơ Dễ phân hủy sinh học

b)

COD chỉ dùng để đo chất hữu cơ khó phân hủy

c)

COD đi dùng hóa chất Để oxi hóa chất hữu cơ

d)

BOD dùng vi sinh vật Để oxi hóa chất hữu cơ

e)

Bod dễ thực hiện và COD khó thực hiện

58.

BOD là một số đo của

a)

Hàm lượng oxygen Hòa tan trong nước

b)

Tốc độ tiêu thụ oxygen Bởi vi sinh vật hiện diện trong mẫu nước

c)

Tốc độ tiêu thụ oxygen bởi hóa chất hiện diện trong mẫu nước

d)

Hiệu lực của một trạm xử lý nước thải

e)

Số nguồn thải đổ vào nước sông

59.

Hàm lượng nitrat trong nước mặt cao là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Do quá trình oxy hóa chất hữu cơ

b)

Do vi khuẩn hiếu khí oxi hóa nitrit

c)

Do cấu tạo địa chất của vùng

d)

Do nhiễm khuẩn bẩn chất thải chứa phân bón vô cơ

e)

Do quá trình phân giải amoniac

60.

Amoniac xuất hiện trong nước là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Do chất thải sinh hoạt mang lại

b)

Nguồn nước bị bẩn chất thải công nghiệp

c)

Do quá trình phân giải chất hữu cơ

d)

Do nhiễm bẩn hóa chất bảo vệ thực vật

e)

Cấu tạo địa chất mang lại

61.

Sự có mặt của chất sắt trong nước với hàm lượng cao là

a)

Nguồn cung cấp sắt cho cơ thể

b)

Làm cho nước có mùi hôi có vị tanh kim loại

c)

Gây chứng bệnh táo bón cho người sử dụng nước

d)

Gây nhiều trở ngại cho người sử dụng nước

62.

Trong nước giếng phèn sắt tồn tại ở dạng nào sau đây

a)

Fe3+ và fe2+

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

Fe(HCO3) 2

e)

Fe2(SO4) 3

63.

Độ cứng trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Chất thải sinh hoạt

b)

Độ pH và độ kiềm

c)

Hàm lượng chất hữu cơ

d)

Thủy triều xâm nhập vào nước mặt

e)

Hàm lượng oxi hóa tan trong nước