wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT 2022 (1900693569)

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

2.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

3.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

Phân supe photphat kép

a)

được điều chế qua 2 giai đoạn.

b)

gồm 2 chất là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

c)

khó tan trong dung dịch đất.

d)

cả 3 ý đều đúng.

4.

Trong các phản hồi sau:

(1) C + 2CuO -> 2Cu + CO 2 .

(2) 2C + Ca -> CaC 2 .

(3) C + 4HNO 3 -> CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O.

(4) C + ZnO -> Zn + CO.

(5) C + 2H 2 -> CH 4 .

Số phản hồi trong đó cabon có thể hiện oxi hóa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

dd NaOH đặc nóng

b)

dd HF

c)

dd HCl

d)

Na2CO3 nóng chảy

6.

Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được khí:

a)

CO2 và H2.

b)

CO và H2.

c)

CO và CO2.

d)

CO, CO2, và H2.

7.

Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(CO3)2

8.

Cho các tính chất sau :

( 1 ) Tính chất vật lí ; (2) Tính chất hoá học ; (3) Tính chất cơ học.

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đỏ có tính chất nào tương tự ?

a)

(1)

b)

(2) và (3)

c)

(2)

d)

(l)và(3)

9.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

10.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

11.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

12.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

13.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

FeS2.

d)

Fe3O4.

14.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

15.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

16.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

17.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

18.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

19.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

Ion

b)

Kim loại

c)

Hidro

d)

Cộng hóa trị

20.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

21.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

22.

Có 3 hợp chất: Rượu etylic, axit axetic, phenol. Có thể phân biệt 3 chất trên bằng

a)

Na và NaOH

b)

NaOH và dung dịch Br2

c)

Br2 (dung dịch) và Na2CO3

d)

Na2CO3 và Na

23.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
24.
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là
a)
axit axetic.
b)
etyl axetat.
c)
ancol etylic.
d)
ancol metylic.
25.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol

26.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

27.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ bị thủy phân trong dạ dày động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza.

(b) Xenlulozơ là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy.

(c) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ, chiếm khoảng 40-50% khối lượng.

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

29.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

anilin

b)

isopropyl amin

c)

butyl amin

d)

trimetyl amin

31.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

33.

Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất

a)

Màu vàng.

b)

Màu xanh.

c)

Màu tím.

d)

Màu đỏ gạch.

34.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
35.

Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng

(1) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein

(2) Protein bền đối với nhiệt, axit và kiềm

(3) Chỉ các protein có dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo

(4) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều.

(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch đặc vào ống nghiệm, lắc đều. Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng.

(4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng.

(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất.

(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất.

Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

37.

Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức đơn giản nhất là CH2O. Các chất E, F, X tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:E + NaOH  X + Y

F + NaOH --> X + Z

X + HCl -->T + NaCl

Biết: X, Y, Z, T là các chất hữu cơ và ME < MF < 100. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được axit axetic.

(c) Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit axetic.

(d) Chất F làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(đ) Chất T có nhiệt độ sôi lớn hơn ancol etylic.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

38.

            Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

Na2SO4, NaOH.

b)

NaHCO3, BaCl2.

c)

CO2, NaHSO4.

d)

Na2CO3, HCl.

39.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa

học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

a)

NaHCO3, Ca(OH)2.

b)

CO2, CaCl2.

c)

Ca(HCO3)2, Ca(OH)2.

d)

NaHCO3, CaCl2.

40.

Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:

E + 2NaOH → Y + 2Z

F+ 2NaOH → Z + T + H2O

Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.

(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic.

(c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.

(đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2