wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học cơ bản 2 - phần 1 word

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đóng Một tệp tin đang mở

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + F4

d)

Ctrl + S

2.

Thoát khỏi chương trình

a)

Ctrl + O

b)

Alt + F4

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + F4

3.

Mở tệp tin đã lưu trong máy

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + F4

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + O

4.

Tạo mới một tệp tin

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + F4

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + S

5.

Lưu tệp tin

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + S

6.

Lưu tệp tin vanban.docx đang mở thành tệp tin vanban2.docx

a)

Ctrl + S

b)

Lưu

c)

File\Save As

d)

Save

7.

Căn lề phải

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + L

8.

Căn lề giữa

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + L

9.

Căn lề trái

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

10.

Căn đều hai bên

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + J

11.

Thiết lập định dạng mặc định khi ghi tập tin

a)

Office Rutton/ Option/save/save files in this format

b)

File/save/ save files in this format

c)

File/options/save files in this format

d)

View/Option/save/save files in this format

12.

Để chèn tiêu đề vào đầu trang văn bản

a)

Page Layout/Footer

b)

Page Layout/Header

c)

Insert/Header

d)

Insert/Footer

13.

Chèn tiêu đề vào cuối trang văn bản

a)

Page Layout/Header

b)

Insert/Footer

c)

Page Layout/Footer

d)

Insert/Header

14.

Chèn một chú thích vào chân trang văn bản

a)

Home/Insert Footnote

b)

References/Insert Footnote

c)

Insert/Insert Footnote

d)

Review/Insert Footnote

15.

Chèn tranh vào văn bản

a)

Review/ picture

b)

Home/picture

c)

Insert/picture

d)

view/picture

16.

Chèn một hộp văn bản

a)

Insert/Text box

b)

Home/ Text box

c)

View/ Text box

d)

Review/ Text box

17.

Chèn một biểu đồ vào văn bản

a)

Review/chart

b)

Home/chart

c)

Insert/chart

d)

View/chart

18.

Chèn một đối tưọng đồ họa vào văn bản

a)

Insert/Symbol

b)

Insert/Shapes)

c)

Insert/Drawing

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Công việc nào cần mở thẻ View

a)

Mở tệp văn bản mới

b)

Ghi tệp văn bản

c)

Thiết lập chế độ hiển thị màn hình soạn thảo

d)

Đóng tệp văn bản

20.

Định dạng trang cho văn bản

a)

Paper

b)

Paper size

c)

Page Layout/Page setup

d)

đáp án 1 và 2

21.

Định dạng khổ giấy in

a)

Page Layout

b)

Page setup

c)

Paper/Paper size

d)

tất cả các đáp án trên

22.

Để định dạng khoảng cách giữa các đoạn văn bản

a)

View/ paragraph/indents and spacing/spacing

b)

Home/ paragraph/indents and spacing/spacing.

c)

Insert/ paragraph/indents and spacing/spacing.

d)

Review/ paragraph/indents and spacing/spacing.

23.

Căn dòng đầu tiên của tất cả các đoạn lùi về bên phải

a)

Home/ paragraph/indents and spacing/indentation/first line

b)

Insert/ paragraph/indents and spacing/indentation/first line

c)

View/ paragraph/indents and spacing/indentation/first line

d)

Review/ paragraph/indents and spacing/indentation/first line

24.

Sử dụng phím nào để ghép hai đoạn văn bản

a)

Tab

b)

Delete

c)

Page Down

d)

Page Up

25.

Sử dụng phím nào để tách một đoạn văn bản thành hai đoạn văn bản

a)

TAB

b)

DELETE

c)

ENTER

d)

HOME

26.

Sử dụng tổ hợp phím nào để ngắt dòng trong một đoạn văn bản

a)

Enter

b)

Shift + enter

c)

Alt + enter

d)

Ctrl + shift + =

27.

Sử dụng tổ hợp phím nào để chọn toàn bộ văn bản

a)

ctrl + A

b)

ctrl + B

c)

ctrl + C

d)

ctrl + X

28.

Nhấn giữ phím nào khi chọn các đoạn văn bản không nằm kề nhau

a)

Tab

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Shift

29.

Sử dụng tổ hợp phím nào để khôi phục lại thao tác trước

a)

Ctrl

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + B

30.

Sử dụng tổ hợp phím nào để hủy bỏ lệnh khôi phục thao tác trước

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + Z

d)

ctrl + D

31.

Sử dụng tổ hợp phím nào để sao chép khối văn bản đang chọn

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + A

32.

Sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển khối văn bản đang chọn

a)

ctrl + C

b)

ctrl + X

c)

ctrl + Z

d)

ctrl + A

33.

Sử dụng tổ hợp phím nào để dán khối văn bản đang chọn

a)

ctrl + V

b)

ctrl + C

c)

ctrl + X

d)

ctrl + Z

34.

Sử dụng tổ hợp phím nào để tạo chữ nghiêng một khối văn bản đã được chọn

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

35.

Sử dụng tổ hợp phím nào để gạch chân một khối văn bản đang chọn

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

36.

Sử dụng tổ hợp phím nào để tạo chữ đậm một khối văn bản đã chọn

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + J

37.

Sử dụng tổ hợp phím nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ nghiêng đậm

a)

Ctrl + U + I

b)

Ctrl + B + I

c)

Ctrl + B + U

d)

Ctrl + U + B

38.

Sử dụng tổ hợp phím tắt nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ đậm có gạch chân

a)

Ctrl+U+I

b)

Ctrl+B+U

c)

Ctrl+B+I

d)

Ctrl+B

39.

Sử dụng tổ hợp phím tắt nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ nghiêng có gạch chân

a)

Ctrl+U

b)

Ctrl+I+U

c)

Ctrl+I+B

d)

Ctrl+I

40.

Sử dụng tổ hợp phím nào để mở hộp thoại Font chữ

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + Shift + H

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + E

41.

Sử dụng tổ hợp phím nào để đánh chỉ số trên (m2 )

a)

Shift + =

b)

ctrl + Alt + =

c)

ctrl + =

d)

ctrl + shift + =

42.

Sử dụng tổ hợp phím tắt nào để chèn chỉ số dưới (H2O)

a)

ctrl + shift + =

b)

ctrl + =

c)

ctrl + Alt + =

d)

Shift + =

43.

Để tăng cỡ chữ, sử dụng tổ hợp phím nào

a)

Ctrl + (

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + [

d)

Ctrl + )

44.

Để giảm cỡ chữ, sử dụng tổ hợp phím nào

a)

ctrl + (

b)

ctrl + [

c)

ctrl + ]

d)

ctrl + )

45.

Để thiết lập thư mục lưu văn bản mặc định, thực hiện như thế nào

a)

Home/options/save/default file location

b)

File/options/save/default file location

c)

Office Buttion/options/ save/default file location

d)

File/save/default file location

46.

Sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh đến một trang văn bản

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + C

47.

Sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh đến đầu dòng hiện tại

a)

Home

b)

Ctrl + Home

c)

Alt + Home

d)

Ctrl + end

48.

Sử dụng tổ hợp hím nào để di chuyển nhanh con trỏ về cuối dòng hiện tại

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + end

c)

Ctrl + home

d)

Ctrl + F

49.

Để đánh số trang tự động vào văn bản, thực hiện như thế nào

a)

insert/ Index and Tables

b)

insert/page break

c)

Insert/page number

d)

file/page setup

50.

Để định dạng số trang cho văn bản, thực hiện như thế nào:

a)

insert/page number/format page number

b)

home/page number/format page number

c)

page layout/page setup/format page number

d)

insert/page break/format page number

51.

Để in trang văn bản hiện tại

a)

file/print/chọn print Current page

b)

File/print/chọn print Current page/print

c)

Home/print/chọn print Current page/print

d)

Insert/print/chọn print Current page/print

52.

Để in tất cả các trang văn bản, thực hiện như thế nào

a)

file/print/chọn print All page

b)

file/print/chọn print All page/print

c)

home/print/chọn print All page/print

d)

Insert/print/chọn print All page/print

53.

Để in các trang 1, 5, 8 trong văn bản

a)

Home/print/chọn print Current range, pages: 1,5,8/print

b)

file/print/chọn print Current range, pages: 1,5,8/print

c)

file/print/chọn print Current range, pages: 1,5,8

d)

Insert/print/chọn print Current range, pages: 1,5,8/print

54.

Để xóa bảng, thực hiện như thế nào

a)

Home/delete/delete table

b)

Layout/delete/delete table

c)

Table/delete rows

d)

Insert/delete rows

55.

Để chèn thêm hàng vào phía dưới vị trí con trỏ trong bảng

a)

layout/inset above

b)

layout/inset below

c)

Table/inset rows above

d)

Table/inset rows below

56.

Để chèn thêm hàng vào phía trên vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào

a)

table/ insert rows below

b)

layout/insert above

c)

table/insert rows above

d)

layout/ insert below

57.

Để chèn thêm cột vào phía bên phải vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào

a)

table/ insert columns left

b)

layout/insert right

c)

layout/insert left

d)

table/ insert columns right

58.

Để chèn thêm cột vào phía bên trái vị trí con trỏ trong bảng

a)

layout/insert left

b)

layout/inser right

c)

table/ insert columns left

d)

table/ insert columns right

59.

Để xóa hàng trong bảng, thực hiện như thế nào:

a)

table/delete Rows

b)

layout/delete/delete Rows

c)

insert /delete Rows

d)

home/delete/delete Rows

60.

Để xóa cột trong bảng, thực hiện như thế nào

a)

insert/delete columns

b)

layout/delete/delete columns

c)

table/delete columns

d)

home/delete/delete columns

61.

Để điều chỉnh tỉ lệ hiển thị văn bản, sử dụng công cụ nào

a)

print layout

b)

zoom

c)

preview

d)

print preview

62.

khi làm việc với bảng, để thay đổi chiều rộng của cột đang chọn, thực hiện như thế nào

a)

design/ điều chỉnh độ rộng ô height

b)

layout/ điều chỉnh độ rộng ô width

c)

layout/ điều chỉnh độ rộng ô height

d)

design/ điều chỉnh độ rộng ô width

63.

Khi làm việc với bảng, để thay đổi chiều cao của dòng đang chọn, thực hiện như thế nào

a)

design/ điều chỉnh chiều cao trong ô height

b)

layout/ điều chỉnh chiều cao trong ô height

c)

layout/ điều chỉnh chiều cao trong ô width

d)

design/ điều chỉnh chiều cao trong ô width

64.

Khi làm việc với bảng, để chọn ô, thực hiện như thế nào:

a)

layout/Select

b)

layout/Select/Select cell

c)

Select/Select cell

d)

home/Select/Select cell

65.

Khi làm việc với bảng, để chọn cột, thực hiện như thế nào:

a)

insert/Select/Select column

b)

layout/Select/Select column

c)

home/Select/Select column

d)

Select/Select column

66.

Khi làm việc với bảng, để chọn dòng, thực hiện như thế nào:

a)

home/Select/Select Row

b)

layout/Select/Select Row

c)

insert/Select/Select Row

d)

layout/Select

67.

Để chọn bảng, thực hiện như thế nào

a)

home/Select/Select table

b)

layout/Select/Select table

c)

design/Select/Select table

d)

insert/Select/Select table

68.

Làm thế nào để khắc phục lỗi chữ bị cách thưa

a)

file/options/advanced/huỷ dấu kiểm trong mục user smart cut and paste

b)

file/options/advanced/huỷ dấu kiểm trong mục user smart cut and paste/OK

c)

insert/options/advanced/huỷ dấu kiểm trong mục user smart cut and paste/OK

d)

home/options/advanced/huỷ dấu kiểm trong mục user smart cut and paste/OK

69.

Để thiết lập chế độ ghi tự động, thực hiện như thế nào

a)

file/options/ save

b)

file/options/ save/save autoRecover information every

c)

home/options/ save/save autoRecover information every

d)

insert/options/ save/save autoRecover information every

70.

Để bật hoặc tắt hiển thị thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, thực hiện như thế nào

a)

insert/ruler

b)

view/ruler

c)

ruler

d)

home/ruler

71.

Chế độ nào hiển thị văn bản theo kiểu trang in

a)

tất cả đều sai

b)

Print/ layout

c)

Print/ insert

d)

Print

72.

Để chèn ký tự © vào văn bản, thực hiện như thế nào

a)

symbo/more symbols/ chọn ký tự © /insert

b)

insert/symbo/more symbols/ chọn ký tự © /insert

73.

Để mở hộp thoại tìm kiếm một cụm ký tự của văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + J