NEW
Font size
Worksheetstin học cơ bản 2 - phần 1 word
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Đóng Một tệp tin đang mở
Ctrl + O
Ctrl + N
Ctrl + F4
Ctrl + S
Thoát khỏi chương trình
Ctrl + O
Alt + F4
Ctrl + S
Ctrl + F4
Mở tệp tin đã lưu trong máy
Ctrl + S
Ctrl + F4
Ctrl + N
Ctrl + O
Tạo mới một tệp tin
Ctrl + N
Ctrl + F4
Alt + F4
Ctrl + S
Lưu tệp tin
Ctrl + O
Ctrl + N
Ctrl + V
Ctrl + S
Lưu tệp tin vanban.docx đang mở thành tệp tin vanban2.docx
Ctrl + S
Lưu
File\Save As
Save
Căn lề phải
Ctrl + J
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + L
Căn lề giữa
Ctrl + J
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + L
Căn lề trái
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Căn đều hai bên
Ctrl + L
Ctrl + E
Ctrl + R
Ctrl + J
Thiết lập định dạng mặc định khi ghi tập tin
Office Rutton/ Option/save/save files in this format
File/save/ save files in this format
File/options/save files in this format
View/Option/save/save files in this format
Để chèn tiêu đề vào đầu trang văn bản
Page Layout/Footer
Page Layout/Header
Insert/Header
Insert/Footer
Chèn tiêu đề vào cuối trang văn bản
Page Layout/Header
Insert/Footer
Page Layout/Footer
Insert/Header
Chèn một chú thích vào chân trang văn bản
Home/Insert Footnote
References/Insert Footnote
Insert/Insert Footnote
Review/Insert Footnote
Chèn tranh vào văn bản
Review/ picture
Home/picture
Insert/picture
view/picture
Chèn một hộp văn bản
Insert/Text box
Home/ Text box
View/ Text box
Review/ Text box
Chèn một biểu đồ vào văn bản
Review/chart
Home/chart
Insert/chart
View/chart
Chèn một đối tưọng đồ họa vào văn bản
Insert/Symbol
Insert/Shapes)
Insert/Drawing
Tất cả các đáp án trên
Công việc nào cần mở thẻ View
Mở tệp văn bản mới
Ghi tệp văn bản
Thiết lập chế độ hiển thị màn hình soạn thảo
Đóng tệp văn bản
Định dạng trang cho văn bản
Paper
Paper size
Page Layout/Page setup
đáp án 1 và 2
Định dạng khổ giấy in
Page Layout
Page setup
Paper/Paper size
tất cả các đáp án trên
Để định dạng khoảng cách giữa các đoạn văn bản
View/ paragraph/indents and spacing/spacing
Home/ paragraph/indents and spacing/spacing.
Insert/ paragraph/indents and spacing/spacing.
Review/ paragraph/indents and spacing/spacing.
Căn dòng đầu tiên của tất cả các đoạn lùi về bên phải
Home/ paragraph/indents and spacing/indentation/first line
Insert/ paragraph/indents and spacing/indentation/first line
View/ paragraph/indents and spacing/indentation/first line
Review/ paragraph/indents and spacing/indentation/first line
Sử dụng phím nào để ghép hai đoạn văn bản
Tab
Delete
Page Down
Page Up
Sử dụng phím nào để tách một đoạn văn bản thành hai đoạn văn bản
TAB
DELETE
ENTER
HOME
Sử dụng tổ hợp phím nào để ngắt dòng trong một đoạn văn bản
Enter
Shift + enter
Alt + enter
Ctrl + shift + =
Sử dụng tổ hợp phím nào để chọn toàn bộ văn bản
ctrl + A
ctrl + B
ctrl + C
ctrl + X
Nhấn giữ phím nào khi chọn các đoạn văn bản không nằm kề nhau
Tab
Alt
Ctrl
Shift
Sử dụng tổ hợp phím nào để khôi phục lại thao tác trước
Ctrl
Ctrl + Z
Ctrl + A
Ctrl + B
Sử dụng tổ hợp phím nào để hủy bỏ lệnh khôi phục thao tác trước
Ctrl + A
Ctrl + Y
Ctrl + Z
ctrl + D
Sử dụng tổ hợp phím nào để sao chép khối văn bản đang chọn
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + A
Sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển khối văn bản đang chọn
ctrl + C
ctrl + X
ctrl + Z
ctrl + A
Sử dụng tổ hợp phím nào để dán khối văn bản đang chọn
ctrl + V
ctrl + C
ctrl + X
ctrl + Z
Sử dụng tổ hợp phím nào để tạo chữ nghiêng một khối văn bản đã được chọn
Ctrl + J
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Sử dụng tổ hợp phím nào để gạch chân một khối văn bản đang chọn
Ctrl + B
Ctrl + J
Ctrl + I
Ctrl + U
Sử dụng tổ hợp phím nào để tạo chữ đậm một khối văn bản đã chọn
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + J
Sử dụng tổ hợp phím nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ nghiêng đậm
Ctrl + U + I
Ctrl + B + I
Ctrl + B + U
Ctrl + U + B
Sử dụng tổ hợp phím tắt nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ đậm có gạch chân
Ctrl+U+I
Ctrl+B+U
Ctrl+B+I
Ctrl+B
Sử dụng tổ hợp phím tắt nào để chuyển đổi chữ thường thành chữ nghiêng có gạch chân
Ctrl+U
Ctrl+I+U
Ctrl+I+B
Ctrl+I
Sử dụng tổ hợp phím nào để mở hộp thoại Font chữ
Ctrl + D
Ctrl + Shift + H
Ctrl + R
Ctrl + E
Sử dụng tổ hợp phím nào để đánh chỉ số trên (m2 )
Shift + =
ctrl + Alt + =
ctrl + =
ctrl + shift + =
Sử dụng tổ hợp phím tắt nào để chèn chỉ số dưới (H2O)
ctrl + shift + =
ctrl + =
ctrl + Alt + =
Shift + =
Để tăng cỡ chữ, sử dụng tổ hợp phím nào
Ctrl + (
Ctrl + ]
Ctrl + [
Ctrl + )
Để giảm cỡ chữ, sử dụng tổ hợp phím nào
ctrl + (
ctrl + [
ctrl + ]
ctrl + )
Để thiết lập thư mục lưu văn bản mặc định, thực hiện như thế nào
Home/options/save/default file location
File/options/save/default file location
Office Buttion/options/ save/default file location
File/save/default file location
Sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh đến một trang văn bản
Ctrl + G
Ctrl + L
Ctrl + Z
Ctrl + C
Sử dụng tổ hợp phím nào để di chuyển nhanh đến đầu dòng hiện tại
Home
Ctrl + Home
Alt + Home
Ctrl + end
Sử dụng tổ hợp hím nào để di chuyển nhanh con trỏ về cuối dòng hiện tại
Ctrl + G
Ctrl + end
Ctrl + home
Ctrl + F
Để đánh số trang tự động vào văn bản, thực hiện như thế nào
insert/ Index and Tables
insert/page break
Insert/page number
file/page setup
Để định dạng số trang cho văn bản, thực hiện như thế nào:
insert/page number/format page number
home/page number/format page number
page layout/page setup/format page number
insert/page break/format page number
Để in trang văn bản hiện tại
file/print/chọn print Current page
File/print/chọn print Current page/print
Home/print/chọn print Current page/print
Insert/print/chọn print Current page/print
Để in tất cả các trang văn bản, thực hiện như thế nào
file/print/chọn print All page
file/print/chọn print All page/print
home/print/chọn print All page/print
Insert/print/chọn print All page/print
Để in các trang 1, 5, 8 trong văn bản
Home/print/chọn print Current range, pages: 1,5,8/print
file/print/chọn print Current range, pages: 1,5,8/print
file/print/chọn print Current range, pages: 1,5,8
Insert/print/chọn print Current range, pages: 1,5,8/print
Để xóa bảng, thực hiện như thế nào
Home/delete/delete table
Layout/delete/delete table
Table/delete rows
Insert/delete rows
Để chèn thêm hàng vào phía dưới vị trí con trỏ trong bảng
layout/inset above
layout/inset below
Table/inset rows above
Table/inset rows below
Để chèn thêm hàng vào phía trên vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào
table/ insert rows below
layout/insert above
table/insert rows above
layout/ insert below
Để chèn thêm cột vào phía bên phải vị trí con trỏ trong bảng, thực hiện như thế nào
table/ insert columns left
layout/insert right
layout/insert left
table/ insert columns right
Để chèn thêm cột vào phía bên trái vị trí con trỏ trong bảng
layout/insert left
layout/inser right
table/ insert columns left
table/ insert columns right
Để xóa hàng trong bảng, thực hiện như thế nào:
table/delete Rows
layout/delete/delete Rows
insert /delete Rows
home/delete/delete Rows
Để xóa cột trong bảng, thực hiện như thế nào
insert/delete columns
layout/delete/delete columns
table/delete columns
home/delete/delete columns
Để điều chỉnh tỉ lệ hiển thị văn bản, sử dụng công cụ nào
print layout
zoom
preview
print preview
khi làm việc với bảng, để thay đổi chiều rộng của cột đang chọn, thực hiện như thế nào
design/ điều chỉnh độ rộng ô height
layout/ điều chỉnh độ rộng ô width
layout/ điều chỉnh độ rộng ô height
design/ điều chỉnh độ rộng ô width
Khi làm việc với bảng, để thay đổi chiều cao của dòng đang chọn, thực hiện như thế nào
design/ điều chỉnh chiều cao trong ô height
layout/ điều chỉnh chiều cao trong ô height
layout/ điều chỉnh chiều cao trong ô width
design/ điều chỉnh chiều cao trong ô width
Khi làm việc với bảng, để chọn ô, thực hiện như thế nào:
layout/Select
layout/Select/Select cell
Select/Select cell
home/Select/Select cell
Khi làm việc với bảng, để chọn cột, thực hiện như thế nào:
insert/Select/Select column
layout/Select/Select column
home/Select/Select column
Select/Select column
Khi làm việc với bảng, để chọn dòng, thực hiện như thế nào:
home/Select/Select Row
layout/Select/Select Row
insert/Select/Select Row
layout/Select
Để chọn bảng, thực hiện như thế nào
home/Select/Select table
layout/Select/Select table
design/Select/Select table
insert/Select/Select table
Làm thế nào để khắc phục lỗi chữ bị cách thưa
file/options/advanced/huỷ dấu kiểm trong mục user smart cut and paste
file/options/advanced/huỷ dấu kiểm trong mục user smart cut and paste/OK
insert/options/advanced/huỷ dấu kiểm trong mục user smart cut and paste/OK
home/options/advanced/huỷ dấu kiểm trong mục user smart cut and paste/OK
Để thiết lập chế độ ghi tự động, thực hiện như thế nào
file/options/ save
file/options/ save/save autoRecover information every
home/options/ save/save autoRecover information every
insert/options/ save/save autoRecover information every
Để bật hoặc tắt hiển thị thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, thực hiện như thế nào
insert/ruler
view/ruler
ruler
home/ruler
Chế độ nào hiển thị văn bản theo kiểu trang in
tất cả đều sai
Print/ layout
Print/ insert
Để chèn ký tự © vào văn bản, thực hiện như thế nào
symbo/more symbols/ chọn ký tự © /insert
insert/symbo/more symbols/ chọn ký tự © /insert
Để mở hộp thoại tìm kiếm một cụm ký tự của văn bản, sử dụng tổ hợp phím nào:
Ctrl + B
Ctrl + A
Ctrl + F
Ctrl + J
