WorksheetsESTE
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Phân tử khối của C4H8O2?
74
88
60
100
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở:
CnH2nO2
CnH2n+2O2
CnH2n-2O2
CnH2nO
este có mùi thơm chuối chín?
Benzyl axetat
Geranyl axetat
Etyl butyrat
isoamyl axetat
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm:
Luôn tạo ra sản phẩm là ancol
Luôn tạo ra sản phẩm là 1 muối và ancol
Phản ứng hoàn toàn
Phản ứng thuận nghịch
Este nào sau đây được điều chế từ axit và acol tương ứng?
CH3COOCH3
CH3COOC6H5
HCOOC2H3
C2H5COOC6H5
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là:
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng lên men
Phản ứng không hoàn toàn
Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:
nCO2 > n H2O
nCO2 < n H2O
nCO2 = n H2O
nCO2 - n H2O = n este
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất:
Axit axetic
Ancol etylic
Axit propyolic
Metyl fomat
Số đồng phân este của C4H8O2 là
4
2
3
1
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau về este.
.
A. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - CO-
B. Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR.
C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít cacboxylic.
D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2
A. Etyl axetat
B. Propyl axetat
C. vinyl axetat
D. Phenyl axetat
Benzyl axetat có CT là
A. HCOOC6H5.
B. C6H5COOCH3.
C. CH3COOCH2C6H5.
D. CH3COOC6H5
Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.
B. CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5 .
D. HCOO CH3 , CH3CH2OH, CH3COOH.
Mục tiêu của em là bao nhiêu điểm khi thi TNTHPTQG môn Hoá?
6
7
8
9
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
HCOOCH3
HCOOC3H7
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (4)
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4), (5).
Thực hiện phản ứng este hoá giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá là
30%
50%
60%
25%
Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
0,74
2,96
2,22
11,84
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
CH3-CH2OH và CH3COONa.
CH3-CH2OH và HCOONa.
CH3OH và CH2=CH-COONa.
CH3-CHO và CH3-COONa.
Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng?
CnH2n+1COOCmH2m+1 ( n ≥ 1, m ≥1)
CnH2nCOOCmH2m (n ≥ 1, m ≥1)
CnH2n+1COOCmH2m+1 ( n ≥ 0, m ≥1)
CnH2n+1COOCmH2m+1 ( n ≥ 1, m ≥0)
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 1,12 lít
D. 8,96 lít
Phenyl acrylat có công thức là:
CH2=CHCOOC6H5
CH2=CHCOOCH2C6H5
CH3COOCH2C6H5
CH3COOC6H5
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là
25,2 gam
50,4 gam
12,6 gam
100,8 gam
Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 12,3g
B. 6,15g
C. 8,1 g
D. 9,15 g
Đốt cháy hoàn toàn 11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 22 g CO2 và 9 g H2O. X có CTCT là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. C2H5COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là
2
4
6
8
Chọn chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) theo tỉ lệ mol 1: 2 là
CH3COO-CH=CH2
CH3COOC6H5 (C6H5- là gốc phenyl)
HOOC-COOC6H5 (C6H5- là gốc phenyl)
HCOOH
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối và nước. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
2
3
4
5
